Bảng giá đất Xã Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

546 dòng giá191 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Vĩnh Lộc

546 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Trịnh Tuệ đến đoạn rẽ vào đường Trịnh Kiểm (đường rẽ vào trường cấp 1, cấp 2 Vĩnh Thành)Đất thương mại, dịch vụ6.195.000
Tuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến nhà ông Lê Hữu Ngọc (thửa đất 36, tờ bản đồ 18) Đất ở tại nông thôn6.000.000
Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến Hạt quản lý Đê điều (thửa đất 259, tờ bản đồ 80)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Văn Hanh đến đường rẽ vào Lò đốt rác của công ty BIMIVINAĐất ở tại nông thôn6.000.000
Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Lê Văn Thiệp đến đoạn rẽ vào phố Trịnh Tuệ (đường rẽ vào cổng làng Khu phố Nhân Lộ)Đất thương mại, dịch vụ5.608.000
Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ ngã ba Công viên Vĩnh Lộc đến đường rẽ vào phố Trần Nhân Tông (cổng làng Khu phố Giáng)Đất thương mại, dịch vụ5.543.000
Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ điểm giao đường Tống Duy Tân đến Bệnh viện đa khoa Vĩnh LộcĐất thương mại, dịch vụ5.543.000
Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh cửa hàng xăng dầu Ninh Khang (từ thửa đất 717, tờ bản đồ 80) đến Trụ sở UBND xã Ninh Khang (cũ) (thửa đất số 744, tờ bản đồ 80)Đất ở tại nông thôn5.500.000
Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Thọ Vực (từ thửa đất 284, tờ bản đồ 80) đến cửa hàng xăng dầu Ninh Khang (thửa đất 718, tờ bản đồ 80)Đất ở tại nông thôn5.500.000
Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Phạm Đốc đến đoạn rẽ vào phố Lê Văn Thiệp (đường rẽ vào làng Xuân Giai, xã Vĩnh Tiến cũ)Đất thương mại, dịch vụ5.217.000
Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào đường Trịnh Kiểm đến giáp ranh đường Trịnh Khả (Công viên Vĩnh Lộc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.163.000
Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Trịnh Tuệ đến đoạn rẽ vào đường Trịnh Kiểm (đường rẽ vào trường cấp 1, cấp 2 Vĩnh Thành)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.163.000
Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh Trụ sở UBND xã Ninh Khang (cũ) (từ thửa đất 743, tờ bản đồ 80) đến đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh (thửa đất 1073, tờ bản đồ 79) Đất ở tại nông thôn5.000.000
Tuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến Sân vận động thôn 2 (thửa đất số 131, tờ bản đồ 17)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Kiểm) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Quốc lộ đến Ngã tư đình làng thôn Bái Xuân (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 41)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ ngã ba Công viên Vĩnh Lộc đến đường rẽ vào phố Trần Nhân Tông (cổng làng Khu phố Giáng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.619.000
Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ điểm giao đường Tống Duy Tân đến Bệnh viện đa khoa Vĩnh LộcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.619.000
MBQH Khu dân cư khu phố 3 (phía sau Huyện ủy cũ): Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạngĐất ở tại nông thôn4.600.000
Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Kỳ (thửa đất 136, tờ bản đồ 82) đến giáp Cầu KiểuĐất ở tại nông thôn4.500.000
Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Kỳ Ngãi (từ thửa đất 34, tờ bản đồ 82) đến nhà ông Trịnh Xuân Điệp (thửa đất 137, tờ bản đồ 82) Đất ở tại nông thôn4.500.000
Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh (thửa đất 1129, tờ bản đồ 79) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Kỳ Ngãi (thửa đất 35, tờ bản đồ 82) Đất ở tại nông thôn4.500.000
MBQH Khu dân cư khu phố 3 (phía sau Huyện ủy cũ): Các tuyến đường nội bộ trong MBQHĐất ở tại nông thôn4.400.000
Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trần Nhân Tông (cổng làng Khu phố Giáng) đến đường rẽ vào phố Trịnh Huy Quang (đường vào Trường Mầm non Vĩnh Thành) Đất thương mại, dịch vụ4.239.000
Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ giáp ranh xã Tây Đô đến đường phố Phạm Đốc (đường rẽ vào cổng làng Khu phố Thành Nhân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.076.000
MBQH Khu dân cư tập trung thôn Đồng Minh: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng Đất ở tại nông thôn4.000.000
Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư phục vụ công tác GPMB dự án Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lộc Đất ở tại nông thôn4.000.000
MBQH Điểm dân cư Đồng giữa: Các tuyến đường nội bộ trong MBQHĐất ở tại nông thôn3.600.000
MBQH Điểm dân cư Đồng trước: Các tuyến đường nội bộ trong MBQHĐất ở tại nông thôn3.600.000
Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trịnh Huy Quang (đường vào Trường Mầm non Vĩnh Thành) đến đường rẽ vào đường phố Phạm Văn HinhĐất thương mại, dịch vụ3.587.000
Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường phố Lê Thọ VựcĐất ở tại nông thôn3.500.000
Tuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Lê Văn Thiệp đến điểm giao đường phố Đặng Văn HỷĐất ở tại nông thôn3.500.000
Tuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao đường phố Vũ Văn HuyênĐất ở tại nông thôn3.500.000
MBQH điểm dân cư xen cư và tái định cư thôn Đồng Minh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạngĐất ở tại nông thôn3.500.000
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đến Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Phúc: Đoạn từ đường Tỉnh lộ 522 đến Ao lớn thôn Bái Xuân (thửa đất số 239, tờ bản đồ số 41)Đất ở tại nông thôn3.200.000
Tuyến đường Trần Hữu Hỡi (Khu phố Hà Lương): Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến hết tuyến (giáp ranh xã Ninh Khang cũ)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Tuyến đường phố Lê Thọ Vực từ Khu phố Giáng đến Khu phố Hà Lương: Từ điểm giao với đường phố Trần Nhân Tông đến điểm giao đường phố Phạm Văn Hinh Đất ở tại nông thôn3.000.000
Tuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Đặng Văn Hỷ đến điểm giao đường phố Trần Nhân Tông Đất ở tại nông thôn3.000.000
Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường phố Lê Thọ VựcĐất ở tại nông thôn3.000.000
Tuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Phạm Đốc đến điểm giao đường phố Lê Văn ThiệpĐất ở tại nông thôn3.000.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đầu đường rẽ vào Trường Mầm non xã Vĩnh Phúc (cũ) đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Lê Văn Bảo) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Đồng Minh đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Kiểm) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ ngã tư đình làng thôn Bái Xuân (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 41) đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi)Đất ở tại nông thôn3.000.000
MBQH điểm dân cư thôn Thọ Vực, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạngĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn đường Quốc lộ 45 (từ thửa đất 742, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Lưu Văn Quyết (thửa đất 541, tờ bản đồ 79)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 701, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Hoàng Văn Đạo (thửa đất 319, tờ bản đồ 80)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Tuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao đường phố Vũ Văn Huyên đến hết tuyến (Đê sông Bưởi - Khu phố Phụng Công)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ nhà ông Trịnh Bá Quyết đến giáp ranh xã Biện Thượng (xã Vĩnh Hùng cũ)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc đến đê hữu sông BưởiĐất ở tại nông thôn3.000.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ cầu Phúc Hưng đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng (cũ)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Tuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý LyĐất ở tại nông thôn3.000.000

Mặt bằng giá đất Xã Vĩnh Lộc

Giá VT1 cao nhất
15.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
546
dòng
Số tuyến đường
191
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Vĩnh Lộc, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Vĩnh Lộc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1846.195.00065.000
Đất ở tại nông thôn18015.000.000180.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1775.163.00059.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Vĩnh Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Lộc đứng thứ 38 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Vĩnh Lộc

Mã bưu chính (zip code)
41106
Doanh nghiệp trên địa bàn
164 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Vĩnh LộcXã Vĩnh PhúcXã Vĩnh HưngXã Vĩnh HòaXã Ninh Khang

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vĩnh Lộc

148 tuyến đường tại Xã Vĩnh Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng 2 - 3m
4 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng 3 - 4m
4 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng 4 - 5m
5 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5 m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 3 - 4m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 4 - 5 m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 4 - 5m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên
10 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng > 5 mét
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 2-3 mét
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 3-4 mét
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 4-5 mét
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh, có chiều rộng > 5 mét
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 2-3 mét
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 3-4 mét
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 4-5 mét
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Điểm dân cư thôn Hồ Nam
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Điểm dân cư thôn Văn Hanh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường đê từ thôn Phi Bình (thửa đất 1241, tờ bản đồ 83) đến thôn Khang Hồ (thửa đất 550, tờ bản đồ 92)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường Quốc lộ 45 (từ thửa đất 742, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Lưu Văn Quyết (thửa đất 541, tờ bản đồ 79)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn đường tư Ngã ba thôn Phi Bình từ thửa đất 316, tờ 82 đến nhà hết thôn Phi Bình (thửa đất 1386, tờ bản đồ 83)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà bà Trịnh Thị Láng (thửa đất số 29, tờ bản đồ 41) đến nhà ông Hoàng Văn Tuyên (thửa đất số 1148, tờ bản đồ 37)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Quý (thửa 1150, tờ bản đồ 88) đến nhà ông Xưởng (thửa đất 462, tờ bản đồ 92)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Vũ Duy Dũng (thửa đất số 704, tờ bản đồ số 37) đến nhà ông Vũ Quang Thịnh (thửa đất số 918, tờ bản đồ số 37)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Phúc đến thửa đất số 769, tờ bản đồ số 30
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 258, tờ bản đồ 80) đến trạm bơm xã Ninh Khang (cũ) (thửa đất 220, tờ bản đồ 76)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 701, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Hoàng Văn Đạo (thửa đất 319, tờ bản đồ 80)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 709, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Nguyễn Văn Thủy (thửa đất 207, tờ bản đồ 80)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 987, tờ bản đồ 79) đến thửa đất 209, tờ bản đồ 79
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ thôn Thọ Vực (thửa đất 388, tờ bản đồ 76) đến thôn Yên Lạc (thửa đất 342, tờ bản đồ 74)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ Trạm Bơm xã Vĩnh Khang (thửa đất 153, tờ bản đồ 86) đến thửa 1270, tờ bản đồ 88
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc: Đoạn đường thuộc xã Vĩnh Phúc (cũ) đến giáp ranh xã Tây Đô
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào Lò đốt rác của công ty BIMIVINA đến nhà ông Trịnh Bá Quyết
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Văn Hanh đến đường rẽ vào Lò đốt rác của công ty BIMIVINA
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ nhà ông Trịnh Bá Quyết đến giáp ranh xã Biện Thượng (xã Vĩnh Hùng cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 217 đi vào UBND xã Vĩnh Hòa cũ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 217 đi Vĩnh Hưng (vào nhà máy Bimivina)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Khu vực còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
MBQH Điểm dân cư Cao San
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
MBQH Điểm dân cư Đồng giữa: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
MBQH Điểm dân cư Đồng giữa: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
MBQH Điểm dân cư Đồng kẻ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
MBQH Điểm dân cư Đồng trước: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
MBQH Điểm dân cư Đồng trước: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
MBQH điểm dân cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
MBQH điểm dân cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
MBQH điểm dân cư thôn Thọ Vực, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến nội bộ trong MBQH
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
MBQH điểm dân cư thôn Thọ Vực, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
MBQH điểm dân cư xen cư và tái định cư thôn Đồng Minh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
MBQH điểm dân cư xen cư và tái định cư thôn Đồng Minh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
MBQH Khu dân cư khu phố 3 (phía sau Huyện ủy cũ): Các tuyến đường nội bộ trong MBQH
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
MBQH Khu dân cư khu phố 3 (phía sau Huyện ủy cũ): Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
MBQH Khu dân cư thôn 3 (Đa Hàng dưới): Các tuyến đường nội bộ trong MBQH
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
MBQH Khu dân cư thôn 3 (Đa Hàng dưới): Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
MBQH khu dân cư thôn Yên Lạc: Các tuyến nội bộ trong MBQH
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
MBQH khu dân cư thôn Yên Lạc: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Tuyến đường đê ven sông Bưởi từ thôn Nhật Quang đến thôn Lợi Chấp
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã thuộc thôn Quang Biểu từ giáp thôn Lợi Chấp đến trạm y tế xã Vĩnh Hòa
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ Lợi Chấp đến thôn Quang Biểu
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ Nhà văn hóa thôn Giang Đông đến giáp xã Biện Thượng (xã Vĩnh Hùng cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ sân bóng thôn Nghĩa Kỳ đến Nhà văn hóa thôn Giang Đông
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tuyến đường đê ven sông Mã từ thửa 1122, 1091 đến 1454, tờ bản đồ 113
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến đường Hoàng Xung Phong (Khu phố Phụng Công)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao Quốc lộ 45
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao đường phố Vũ Văn Huyên đến hết tuyến (Đê sông Bưởi - Khu phố Phụng Công)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao đường phố Vũ Văn Huyên
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Tuyến đường phố Hồ Nguyên Trừng (đoạn từ chùa Giáng đến Đàn Tế Nam Giao)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường phố Lê Thọ Vực từ Khu phố Giáng đến Khu phố Hà Lương: Từ điểm giao với đường phố Phạm Văn Hinh đến điểm giao đường Lưu Hưng Hiếu
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến đường phố Mai Xuân Điểm
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường phố Lê Thọ Vực
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao đường phố Lê Thọ Vực đến điểm giao Quốc lộ 45
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường Vũ Uy
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến điểm giao Quốc lộ 45
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến giáp Nhà nghỉ Hùng Thắng 7
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường phố Lê Thọ Vực
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao đường phố Lê Thọ Vực đến điểm giao Quốc lộ 45
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Tuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến trường THCS Vĩnh Thành
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Tuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ trường THCS Vĩnh Thành đến điểm giao đường Vũ Uy
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Tuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến Sân vận động thôn 2 (thửa đất số 131, tờ bản đồ 17)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Lê Văn Thiệp đến điểm giao đường phố Đặng Văn Hỷ
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Tuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Phạm Đốc đến điểm giao đường phố Lê Văn Thiệp
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường thuộc thôn Lợi Chấp đoạn giáp thôn Nhật Quang đến đê Sông Bưởi
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ cầu Phúc Hưng đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ đầu đường phố Lê Văn Tân đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc đến đê hữu sông Bưởi
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ giáp ranh xã Vĩnh Phúc (cũ) đến thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 64
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 61 đến Nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 61)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 334, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 61
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 390, tờ bản đồ số 62 đến Công ty Quang Thành Thắng
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 456, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 347, tờ bản đồ số 61
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào đường Trịnh Kiểm đến giáp ranh đường Trịnh Khả (Công viên Vĩnh Lộc)
3 dòng · VT1 tới 14.500.000 đ/m²
Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Lê Văn Thiệp đến đoạn rẽ vào phố Trịnh Tuệ (đường rẽ vào cổng làng Khu phố Nhân Lộ)
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Phạm Đốc đến đoạn rẽ vào phố Lê Văn Thiệp (đường rẽ vào làng Xuân Giai, xã Vĩnh Tiến cũ)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Trịnh Tuệ đến đoạn rẽ vào đường Trịnh Kiểm (đường rẽ vào trường cấp 1, cấp 2 Vĩnh Thành)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ giáp ranh xã Tây Đô đến đường phố Phạm Đốc (đường rẽ vào cổng làng Khu phố Thành Nhân)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Tuyến đường Trần Hữu Hỡi (Khu phố Hà Lương): Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến hết tuyến (giáp ranh xã Ninh Khang cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ Công ty may Man Seon Global đến Cầu Công
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ điểm giao đường Tống Duy Tân đến Bệnh viện đa khoa Vĩnh Lộc
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường Lưu Hưng Hiếu (cổng làng Khu phố Hà Lương) đến đường Trần Hữu Hỡi.
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Phạm Văn Hinh đến đường rẽ vào phố Trần Tiến Quân (hết Trụ sở Công an xã Vĩnh Lộc)
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trịnh Huy Quang (đường vào Trường Mầm non Vĩnh Thành) đến đường rẽ vào đường phố Phạm Văn Hinh
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ ngã ba Công viên Vĩnh Lộc đến đường rẽ vào phố Trần Nhân Tông (cổng làng Khu phố Giáng)
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ cầu Công đến đường rẽ vào thôn Văn Hanh
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Tuyến đường từ đường vào UBND xã qua Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn nối ra đường Quốc lộ 217: Đoạn từ đường vào UBND xã đến nhà ông Nguyễn Viết Năm.
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Tuyến đường từ đường vào UBND xã qua Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn nối ra đường Quốc lộ 217: Đoạn từ giáp ranh nhà ông Nguyễn Viết Năm đến Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn.
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ đường vào UBND xã qua Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn nối ra đường Quốc lộ 217: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn ra đến đường nhánh nối Quốc lộ 217.
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Thọ Vực (từ thửa đất 284, tờ bản đồ 80) đến cửa hàng xăng dầu Ninh Khang (thửa đất 718, tờ bản đồ 80)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh cửa hàng xăng dầu Ninh Khang (từ thửa đất 717, tờ bản đồ 80) đến Trụ sở UBND xã Ninh Khang (cũ) (thửa đất số 744, tờ bản đồ 80)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến Hạt quản lý Đê điều (thửa đất 259, tờ bản đồ 80)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Kỳ (thửa đất 136, tờ bản đồ 82) đến giáp Cầu Kiểu
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Lê Văn Bảo) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Đồng Minh đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Lê Văn Bảo) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Đồng Minh (thửa đất số 684, tờ bản đồ số 37)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Kiểm) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ ngã tư đình làng thôn Bái Xuân (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 41) đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Kiểm) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Quốc lộ đến Ngã tư đình làng thôn Bái Xuân (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 41)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đầu đường rẽ vào Trường Mầm non xã Vĩnh Phúc (cũ) đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi) đến ngã tư trại tâm thần (cũ) (thửa đất số 526, tờ bản đồ số 38).
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ Quốc lộ đến đầu đường rẽ vào Trường Mầm non xã Vĩnh Phúc (cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ Quốc lộ 217 đến giáp ranh thôn Lợi chấp: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Nhật Quang giáp ranh thôn Lợi Chấp
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tuyến đường từ Quốc lộ 217 đến giáp ranh thôn Lợi chấp: Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa thôn Nhật Quang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ Quốc lộ 217 qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ nhà bà Long (thôn Pháp Ngỡ) đến nhà ông Nguyễn Đăng Thắng (thôn Pháp Ngỡ).
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tuyến đường từ Quốc lộ 217 qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ nhà ông Lê Duy Hùng (thôn Pháp Ngỡ) đến hết nhà bà Long (thôn Pháp Ngỡ).
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ Quốc lộ 217 qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Thắng (thôn Pháp Ngỡ) đến Nhà văn hóa thôn Hữu Chấp.
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ Quốc lộ 217 qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Hữu Chấp đến điểm nối trục chính đường vào UBND xã.
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Tuyến đường từ Quốc lộ 217 qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà ông Lê Duy Hùng (thôn Pháp Ngỡ).
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Tuyến đường từ thửa 03, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 374, tờ bản đồ 63
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Tuyến đường từ thửa 115, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 386, tờ bản đồ 61
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Tuyến đường từ thửa 351, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 988, tờ bản đồ 60
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Tuyến đường từ thửa 357, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 292, tờ bản đồ 61
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Tuyến đường từ thửa 535, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 408, tờ bản đồ 62
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Tuyến đường từ thửa 1128, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 663, tờ bản đồ 63
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Tuyến đường từ thửa 1198, tờ bản đồ 64 đến thửa 663, tờ bản đồ 63
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Tuyến đường từ thửa đất 271, tờ bản đồ 59 đến thửa đất 500, tờ bản đồ 54
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Tuyến đường từ thửa đất 890, tờ bản đồ 63 đến thửa đất 757, đờ bản đồ 63
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Tuyến đường từ thửa đất 1231, tờ bản đồ 64 đến thửa 289, tờ bản đồ 68
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Tuyến đường từ thửa số 426, tờ bản đồ 61 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ 69
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đến Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Phúc: Đoạn từ đường Tỉnh lộ 522 đến Ao lớn thôn Bái Xuân (thửa đất số 239, tờ bản đồ số 41)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi cầu Mang đến điểm giao với đê tả sông Bưởi: Đoạn từ cầu Máng đến nhà bà Đặng Thị Nhàn (thửa đất số 701, tờ bản đồ số 30).
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi cầu Máng đến điểm giao với đê tả sông Bưởi: Đoạn từ thửa đất số 701, tờ bản đồ số 30 đến điểm giao với đê tả sông Bưởi
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi cầu Máng đến điểm giao với đê tả sông Bưởi: Đoạn từ Tỉnh lộ 522 đến cầu Máng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi thôn Văn Hanh đến Quốc lộ 217: Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Khoa (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 41) đến Quốc lộ 217
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi thôn Văn Hanh đến Quốc lộ 217: Đoạn từ Tỉnh lộ 522 đến Ngã tư thôn Văn Hanh (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 41)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi Trường Mầm non Vĩnh Phúc đến ngã ba Ao thôn Đồng Minh (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 37) - Trừ thửa đất số 776, tờ bản đồ số 37
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường Vũ Văn Huyên (Khu phố Phụng Công)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Uyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trần Tiến Quân (Trụ sở Công an xã Vĩnh Lộc) đến đường rẽ phố Võ Quyết
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Vĩnh Lộc

Giá đất cao nhất tại Xã Vĩnh Lộc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Vĩnh Lộc là 15.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Vĩnh Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Vĩnh Lộc xếp thứ 38 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Vĩnh Lộc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Vĩnh Lộc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Vĩnh Lộc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 5 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.