| Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trịnh Huy Quang (đường vào Trường Mầm non Vĩnh Thành) đến đường rẽ vào đường phố Phạm Văn Hinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư thôn Yên Lạc: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng | Đất ở tại nông thôn | 2.900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến giáp Nhà nghỉ Hùng Thắng 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ đầu đường phố Lê Văn Tân đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Uyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trần Tiến Quân (Trụ sở Công an xã Vĩnh Lộc) đến đường rẽ phố Võ Quyết | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Phạm Đốc đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ cổng làng Thành Nhân đến đường Hồ Quý Ly | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Lê Văn Thiệp đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy (Ngã tư nghĩa địa Công giáo) đến đường Hồ Quý Ly | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 | — | — | — | — |
| MBQH điểm dân cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến điểm giao Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường Vũ Uy | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ giáp ranh xã Vĩnh Phúc (cũ) đến thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 64 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Lê Thọ Vực từ Khu phố Giáng đến Khu phố Hà Lương: Từ điểm giao với đường phố Phạm Văn Hinh đến điểm giao đường Lưu Hưng Hiếu | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Hoàng Xung Phong (Khu phố Phụng Công) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Vũ Văn Huyên (Khu phố Phụng Công) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Phạm Văn Hinh đến đường rẽ vào phố Trần Tiến Quân (hết Trụ sở Công an xã Vĩnh Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến điểm giao Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường Vũ Uy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư khu phố 3 (phía sau Huyện ủy cũ): Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 456, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 347, tờ bản đồ số 61 | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc: Đoạn đường thuộc xã Vĩnh Phúc (cũ) đến giáp ranh xã Tây Đô | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư thôn Yên Lạc: Các tuyến nội bộ trong MBQH | Đất ở tại nông thôn | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh cửa hàng xăng dầu Ninh Khang (từ thửa đất 717, tờ bản đồ 80) đến Trụ sở UBND xã Ninh Khang (cũ) (thửa đất số 744, tờ bản đồ 80) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.054.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư phục vụ công tác GPMBQH dự án Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Quý (thửa 1150, tờ bản đồ 88) đến nhà ông Xưởng (thửa đất 462, tờ bản đồ 92) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Trạm Bơm xã Vĩnh Khang (thửa đất 153, tờ bản đồ 86) đến thửa 1270, tờ bản đồ 88 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường đê từ thôn Phi Bình (thửa đất 1241, tờ bản đồ 83) đến thôn Khang Hồ (thửa đất 550, tờ bản đồ 92) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi) đến ngã tư trại tâm thần (cũ) (thửa đất số 526, tờ bản đồ số 38). | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH điểm dân cư thôn Thọ Vực, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến nội bộ trong MBQH | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trần Hữu Hỡi (Khu phố Hà Lương): Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao Quốc lộ 45 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 709, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Nguyễn Văn Thủy (thửa đất 207, tờ bản đồ 80) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi Trường Mầm non Vĩnh Phúc đến ngã ba Ao thôn Đồng Minh (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 37) - Trừ thửa đất số 776, tờ bản đồ số 37 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư thôn Văn Hanh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi cầu Máng đến điểm giao với đê tả sông Bưởi: Đoạn từ Tỉnh lộ 522 đến cầu Máng | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư thôn 3 (Đa Hàng dưới): Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư thôn Hồ Nam | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Võ Quyết đến đường rẽ vào đường Lưu Hưng Hiếu (cổng làng Khu phố Hà Lương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ trường THCS Vĩnh Thành đến điểm giao đường Vũ Uy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến trường THCS Vĩnh Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Sân vận động thôn 2 (thửa đất số 131, tờ bản đồ 17) đến điểm giao đường Vũ Uy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến Sân vận động thôn 2 (thửa đất số 131, tờ bản đồ 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| MBQH Điểm dân cư Đồng giữa: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH Điểm dân cư Đồng trước: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư thôn 3 (Đa Hàng dưới): Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường Lưu Hưng Hiếu (cổng làng Khu phố Hà Lương) đến đường Trần Hữu Hỡi. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH Điểm dân cư Đồng giữa: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.620.000 | — | — | — | — |
| MBQH Điểm dân cư Đồng trước: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Vũ Duy Dũng (thửa đất số 704, tờ bản đồ số 37) đến nhà ông Vũ Quang Thịnh (thửa đất số 918, tờ bản đồ số 37) | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |