| MBQH Điểm dân cư Cao San | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH Điểm dân cư Đồng kẻ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 334, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 61 | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 64 đến thửa đất số 455, tờ bản đồ số 61 | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Lê Văn Thiệp đến điểm giao đường phố Đặng Văn Hỷ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư tập trung thôn Đồng Minh: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Lê Văn Thiệp đến điểm giao đường phố Đặng Văn Hỷ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Sân vận động thôn 2 (thửa đất số 131, tờ bản đồ 17) đến điểm giao đường Vũ Uy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến Sân vận động thôn 2 (thửa đất số 131, tờ bản đồ 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ trường THCS Vĩnh Thành đến điểm giao đường Vũ Uy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến trường THCS Vĩnh Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Thọ Vực (từ thửa đất 284, tờ bản đồ 80) đến cửa hàng xăng dầu Ninh Khang (thửa đất 718, tờ bản đồ 80) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến Hạt quản lý Đê điều (thửa đất 259, tờ bản đồ 80) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Kỳ Ngãi (từ thửa đất 34, tờ bản đồ 82) đến nhà ông Trịnh Xuân Điệp (thửa đất 137, tờ bản đồ 82) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Mai Xuân Điểm | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 4 - 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH điểm dân cư thôn Thọ Vực, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH điểm dân cư xen cư và tái định cư thôn Đồng Minh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH điểm dân cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 61 đến Nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 61) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH điểm dân cư xen cư và tái định cư thôn Đồng Minh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Kiểm) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Quốc lộ đến Ngã tư đình làng thôn Bái Xuân (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 41) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ Quốc lộ đến đầu đường rẽ vào Trường Mầm non xã Vĩnh Phúc (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Lê Văn Bảo) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Đồng Minh (thửa đất số 684, tờ bản đồ số 37) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| MBQH điểm dân cư xen cư và tái định cư thôn Đồng Minh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Phạm Đốc đến điểm giao đường phố Lê Văn Thiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến nhà ông Lê Hữu Ngọc (thửa đất 36, tờ bản đồ 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Kiểm) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Quốc lộ đến Ngã tư đình làng thôn Bái Xuân (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 41) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ Quốc lộ đến đầu đường rẽ vào Trường Mầm non xã Vĩnh Phúc (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Lê Văn Bảo) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Đồng Minh (thửa đất số 684, tờ bản đồ số 37) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| MBQH điểm dân cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà bà Trịnh Thị Láng (thửa đất số 29, tờ bản đồ 41) đến nhà ông Hoàng Văn Tuyên (thửa đất số 1148, tờ bản đồ 37) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đường vào UBND xã qua Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn nối ra đường Quốc lộ 217: Đoạn từ đường vào UBND xã đến nhà ông Nguyễn Viết Năm. | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 217 qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà ông Lê Duy Hùng (thôn Pháp Ngỡ). | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 217 đi vào UBND xã Vĩnh Hòa cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 217 qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Hữu Chấp đến điểm nối trục chính đường vào UBND xã. | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 4-5 mét | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Lê Văn Thiệp đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến điểm giao với đường Vũ Uy (Ngã tư nghĩa địa Công giáo) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Phạm Đốc đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến cổng làng Thành Nhân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| MBQH điểm dân cư xen cư và tái định cư thôn Đồng Minh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 334, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 61 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 61 đến Nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 61) | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Mai Xuân Điểm | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 4 - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư thôn 3 (Đa Hàng dưới): Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 510.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao đường phố Vũ Văn Huyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |