| Tuyến đường đê ven sông Bưởi từ thôn Nhật Quang đến thôn Lợi Chấp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 270.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 217 đi Vĩnh Hưng (vào nhà máy Bimivina) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 270.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh, có chiều rộng > 5 mét | Đất thương mại, dịch vụ | 239.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ Nhà văn hóa thôn Giang Đông đến giáp xã Biện Thượng (xã Vĩnh Hùng cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ sân bóng thôn Nghĩa Kỳ đến Nhà văn hóa thôn Giang Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã thuộc thôn Quang Biểu từ giáp thôn Lợi Chấp đến trạm y tế xã Vĩnh Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ Lợi Chấp đến thôn Quang Biểu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng 2 - 3m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường thuộc thôn Lợi Chấp đoạn giáp thôn Nhật Quang đến đê Sông Bưởi | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng 4 - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa 1198, tờ bản đồ 64 đến thửa 663, tờ bản đồ 63 | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa 1128, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 663, tờ bản đồ 63 | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa 03, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 374, tờ bản đồ 63 | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa 351, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 988, tờ bản đồ 60 | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa 115, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 386, tờ bản đồ 61 | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa 535, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 408, tờ bản đồ 62 | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa 357, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 292, tờ bản đồ 61 | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa đất 890, tờ bản đồ 63 đến thửa đất 757, đờ bản đồ 63 | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa đất 1231, tờ bản đồ 64 đến thửa 289, tờ bản đồ 68 | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa đất 271, tờ bản đồ 59 đến thửa đất 500, tờ bản đồ 54 | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa số 426, tờ bản đồ 61 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ 69 | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 3-4 mét | Đất thương mại, dịch vụ | 125.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên | Đất thương mại, dịch vụ | 71.000 | — | — | — | — |
| Khu vực còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 71.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 456, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 347, tờ bản đồ số 61 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Trịnh Tuệ đến đoạn rẽ vào đường Trịnh Kiểm (đường rẽ vào trường cấp 1, cấp 2 Vĩnh Thành) | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào đường Trịnh Kiểm đến giáp ranh đường Trịnh Khả (Công viên Vĩnh Lộc) | Đất ở tại nông thôn | 14.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Lê Văn Thiệp đến đoạn rẽ vào phố Trịnh Tuệ (đường rẽ vào cổng làng Khu phố Nhân Lộ) | Đất ở tại nông thôn | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ ngã ba Công viên Vĩnh Lộc đến đường rẽ vào phố Trần Nhân Tông (cổng làng Khu phố Giáng) | Đất ở tại nông thôn | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ điểm giao đường Tống Duy Tân đến Bệnh viện đa khoa Vĩnh Lộc | Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trần Nhân Tông (cổng làng Khu phố Giáng) đến đường rẽ vào phố Trịnh Huy Quang (đường vào Trường Mầm non Vĩnh Thành) | Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Phạm Đốc đến đoạn rẽ vào phố Lê Văn Thiệp (đường rẽ vào làng Xuân Giai, xã Vĩnh Tiến cũ) | Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trịnh Huy Quang (đường vào Trường Mầm non Vĩnh Thành) đến đường rẽ vào đường phố Phạm Văn Hinh | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ Bệnh viện đa khoa Vĩnh Lộc đến Nghĩa trang liệt sỹ Vĩnh Lộc | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ giáp ranh xã Tây Đô đến đường phố Phạm Đốc (đường rẽ vào cổng làng Khu phố Thành Nhân) | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Phạm Văn Hinh đến đường rẽ vào phố Trần Tiến Quân (hết Trụ sở Công an xã Vĩnh Lộc) | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc: Đoạn đường thuộc xã Vĩnh Phúc (cũ) đến giáp ranh xã Tây Đô | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ đầu đường phố Lê Văn Tân đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường Lưu Hưng Hiếu (cổng làng Khu phố Hà Lương) đến đường Trần Hữu Hỡi. | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ Vĩnh Lộc đến Công ty may Man Seon Global | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ trường THCS Vĩnh Thành đến điểm giao đường Vũ Uy | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ cầu Công đến đường rẽ vào thôn Văn Hanh | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào đường Trịnh Kiểm đến giáp ranh đường Trịnh Khả (Công viên Vĩnh Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.195.000 | — | — | — | — |