Đơn giá đất tại Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
983 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ sau trục vào 3/2 đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây) | Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Từ sau ngã ba cầu huyện đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê) | Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê) | Đất ở tại nông thôn | 12.500.000 | — | — | — | — |
| Từ qua cầu Tế Lợi 2 đến ông Hồng (từ thửa 22 đến thửa 223, tờ bản đồ số 17) | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Tây) | Đất ở tại nông thôn | 11.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng làng thôn Thổ Vị (643/25) đến Cổng làng Giá Mai (260/29) | Đất ở tại nông thôn | 11.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thư (7/21) đến bắc kênh 38A (84/26) | Đất ở tại nông thôn | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến UBND xã Tế Lợi cũ | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 bà Hoa đến ông Lược (từ thửa 811 đến thửa 846, tờ bản đồ số 09) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 ông Biết Sông (từ thửa 790, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đến cầu Quả Cảm | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Phương đến ông Diện (từ thửa 510 đến thửa 759 tờ bản đồ số 17) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại của MBQH tái định cư | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp đường nhựa xã đến Trường Tiểu học (MBQH Côn Cương 1) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau thửa 182/29 đến (ông thông) thửa 199/29 | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô từ TĐC 01: 01 đến lô TĐC 01: 19 | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 ông Bông 643/25 đến ông Nhựa 468/25 | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 6 | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Lương (thửa 595, tờ bản đồ số 12) đến ông Thể (thửa 40, tờ bản đồ số 13) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Thửa 39, tờ bản đồ số 12 đến thửa 403, tờ bản đồ số 05 | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Thửa 76, tờ bản đồ số 12 đến thửa 378, tờ bản đồ số 05 | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Thửa 74, tờ bản đồ số 12 đến thửa 376, tờ bản đồ số 05 | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau cổng làng thôn Côn Cương I đến thôn Côn Cương II (từ thửa 130 đến thửa 489, tờ bản đồ số 12) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tình đến ông Vũ (từ thửa 642 đến thửa 624, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 3 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 9m (từ Quốc lộ 45 đi cầu Quả Cảm) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại của MBQH tái định cư | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 410 đến thửa 356, tờ bản đồ số 10 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường) (từ thửa 113, tờ bản đồ số 12 đến thửa 29, tờ bản đồ số 22) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hường đến ông Tùng (từ thửa 454 đến thửa 479, tờ bản đồ số 09) | Đất ở tại nông thôn | 4.600.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tư đến ông Kiểm (từ thửa 439 đến thửa 470, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thịnh đến ông Thế (từ thửa 506 đến thửa 408 tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thể đến ông Thắng (từ thửa 504 đến thửa 407 tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thể đến ông Kim (từ thửa 382 đến thửa 387, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tư đến ông Công (từ thửa 381 đến thửa 458, tờ bản đồ số 13) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 155/12 đến 343/9 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 463A/11 đến 156A/12 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 555/6 đến 774/6 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô dọc đường nhựa xã (từ TĐC1: 01 đến lô TĐC 03: 65) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Ước thửa 405/25 đến bà Thưởng thửa 394/25 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Nguyên thửa 847/25 đến ông Tứ thửa 810/25 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ qua cầu Tế Lợi 2 đến ông Hồng (từ thửa 22 đến thửa 223, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyện | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Các lô dọc đường nhựa xã (từ TĐC1: 01 đến lô TĐC 03: 65) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Quân đến ông Diện (từ thửa 269 đến thửa 210, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ngách từ ông Năm đến ông Hùng (thửa 796 đến thửa 780, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Hoa thửa 392/25 đến ông Ngật thửa 501/25 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thắng Lợi, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 346 | 3.600.000 | 176.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 320 | 4.000.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 312 | 14.000.000 | 1.300.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thắng Lợi đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thắng Lợi gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
240 tuyến đường tại Xã Thắng Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .