Bảng giá đất Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

983 dòng giá368 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thắng Lợi

983 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ sau trục vào 3/2 đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây)Đất ở tại nông thôn13.000.000
Từ sau ngã ba cầu huyện đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê)Đất ở tại nông thôn13.000.000
Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê)Đất ở tại nông thôn12.500.000
Từ qua cầu Tế Lợi 2 đến ông Hồng (từ thửa 22 đến thửa 223, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn12.000.000
Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Tây)Đất ở tại nông thôn11.500.000
Đoạn từ cổng làng thôn Thổ Vị (643/25) đến Cổng làng Giá Mai (260/29) Đất ở tại nông thôn11.200.000
Đoạn từ ông Thư (7/21) đến bắc kênh 38A (84/26)Đất ở tại nông thôn10.200.000
Đoạn tiếp theo đến UBND xã Tế Lợi cũĐất ở tại nông thôn7.500.000
Từ Quốc lộ 45 bà Hoa đến ông Lược (từ thửa 811 đến thửa 846, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn7.000.000
Từ Quốc lộ 45 ông Biết Sông (từ thửa 790, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất ở tại nông thôn7.000.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đến cầu Quả CảmĐất ở tại nông thôn6.000.000
Từ bà Phương đến ông Diện (từ thửa 510 đến thửa 759 tờ bản đồ số 17) Đất ở tại nông thôn5.500.000
Các vị trí còn lại của MBQH tái định cưĐất ở tại nông thôn5.500.000
Đường từ giáp đường nhựa xã đến Trường Tiểu học (MBQH Côn Cương 1) Đất ở tại nông thôn5.500.000
Đoạn từ sau thửa 182/29 đến (ông thông) thửa 199/29Đất ở tại nông thôn5.500.000
Các lô từ TĐC 01: 01 đến lô TĐC 01: 19 Đất ở tại nông thôn5.500.000
Đoạn từ Quốc lộ 45 ông Bông 643/25 đến ông Nhựa 468/25Đất ở tại nông thôn5.500.000
Tuyến số 6Đất ở tại nông thôn5.500.000
Từ bà Lương (thửa 595, tờ bản đồ số 12) đến ông Thể (thửa 40, tờ bản đồ số 13)Đất ở tại nông thôn5.500.000
Thửa 39, tờ bản đồ số 12 đến thửa 403, tờ bản đồ số 05Đất ở tại nông thôn5.500.000
Thửa 76, tờ bản đồ số 12 đến thửa 378, tờ bản đồ số 05Đất ở tại nông thôn5.500.000
Thửa 74, tờ bản đồ số 12 đến thửa 376, tờ bản đồ số 05Đất ở tại nông thôn5.500.000
Đoạn từ sau cổng làng thôn Côn Cương I đến thôn Côn Cương II (từ thửa 130 đến thửa 489, tờ bản đồ số 12)Đất ở tại nông thôn5.500.000
Từ ông Tình đến ông Vũ (từ thửa 642 đến thửa 624, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn5.500.000
Tuyến số 3Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đường rộng 9m (từ Quốc lộ 45 đi cầu Quả Cảm)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Các lô còn lại của MBQH tái định cư Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ thửa 410 đến thửa 356, tờ bản đồ số 10Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường) (từ thửa 113, tờ bản đồ số 12 đến thửa 29, tờ bản đồ số 22)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ bà Hường đến ông Tùng (từ thửa 454 đến thửa 479, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn4.600.000
Từ ông Tư đến ông Kiểm (từ thửa 439 đến thửa 470, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ ông Thịnh đến ông Thế (từ thửa 506 đến thửa 408 tờ bản đồ số 11) Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ bà Thể đến ông Thắng (từ thửa 504 đến thửa 407 tờ bản đồ số 11) Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ ông Thể đến ông Kim (từ thửa 382 đến thửa 387, tờ bản đồ số 11) Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ ông Tư đến ông Công (từ thửa 381 đến thửa 458, tờ bản đồ số 13)Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đoạn 155/12 đến 343/9Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn 463A/11 đến 156A/12Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn đường rộng 7,5m Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn 555/6 đến 774/6 Đất ở tại nông thôn4.000.000
Các lô dọc đường nhựa xã (từ TĐC1: 01 đến lô TĐC 03: 65)Đất thương mại, dịch vụ3.500.000
Đoạn từ ông Ước thửa 405/25 đến bà Thưởng thửa 394/25Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn từ ông Nguyên thửa 847/25 đến ông Tứ thửa 810/25Đất ở tại nông thôn3.500.000
Các tuyến đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ3.500.000
Từ qua cầu Tế Lợi 2 đến ông Hồng (từ thửa 22 đến thửa 223, tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyệnĐất thương mại, dịch vụ3.261.000
Các tuyến đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.150.000
Các lô dọc đường nhựa xã (từ TĐC1: 01 đến lô TĐC 03: 65)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.150.000
Từ bà Quân đến ông Diện (từ thửa 269 đến thửa 210, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Ngách từ ông Năm đến ông Hùng (thửa 796 đến thửa 780, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn từ bà Hoa thửa 392/25 đến ông Ngật thửa 501/25 Đất ở tại nông thôn3.000.000

Mặt bằng giá đất Xã Thắng Lợi

Giá VT1 cao nhất
14.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.250.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
983
dòng
Số tuyến đường
368
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Thắng Lợi, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thắng Lợi (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3463.600.000176.000
Đất thương mại, dịch vụ3204.000.000196.000
Đất ở tại nông thôn31214.000.0001.300.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Thắng Lợi đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thắng Lợi đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Thắng Lợi

Mã bưu chính (zip code)
42338
Doanh nghiệp trên địa bàn
82 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thắng Lợi gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Trung ThànhXã Tế ThắngXã Tế LợiXã Tế Nông

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thắng Lợi

240 tuyến đường tại Xã Thắng Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các lô dọc đường nhựa xã (từ TĐC1: 01 đến lô TĐC 03: 65)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Các ngõ, ngách còn lại trong thôn
8 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các tuyến đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Các vị trí còn lại
14 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Các vị trí còn lại của MBQH tái định cư
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn 85/7 đến 78/7
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 85/7 đến 197/7
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 88/8 đến 26/8
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn 113/13 đến 814/10
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 117/13 đến 390/13
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 118/9 đến 08/9
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn 154/7 đến 80/7
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 155/12 đến 343/9
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn 160/8 đến 306/8
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 163/9 đến 46/9
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn 184/12 đến 557/7
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 190/9 đến 98/9
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn 190/12 đến 363/12
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn 198/7 đến 192/7
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 225/13 đến 4687/13
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 232/10 đến 460/10
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn 233/3 đến 250/9
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn 253/12 đến 87/12
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 255/12 đến 492/07
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 258/12 đến 353/12
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 273/8 đến 153/8
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 275/3 đến 272/3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 282/12 đến 821/12
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 290/9 đến 552/10
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 301/12 đến 422/12
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 318/13 đến 172/11
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 323/8 đến 793/8
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 348/12 đến 419/12
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 351/3 - 388/3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 373/13 đến 480/13
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 381/8 đến 397/8
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 381/9 đến 323/9
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn 387/3 đến 126/3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 415/13 đến 499/13
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 443/13 đến 499/13
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 449/11 đến 326/6
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 463A/11 đến 156A/12
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn 469/5 đến 400/5
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn479/10 đến 499/10
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn 488/11 đến 401/11
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn 493/8 đến 374/8
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn 501/11 đến 984/11
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn 508/11 đến 778/11
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn 517/11 đến 850/11
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn 523/12 đến 436/7
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn 549/6 đến 555/6
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn 552/10 đến 1098/10
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 572A/7 đến 364/7
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 587/8 đến 448/8
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn 616/3 đến 387/3
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 641/3 đến 486/3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 643/3 đến 487
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 674/3 đến 489/3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 674/3 đến 610a/3
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 690/8 đến 153/8
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 694/7 đến 107/10
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 719/5 đến 240/5
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 860/3 đến 199/7
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 887/8 đến 592/8
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 952/8 đến 640/8
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 956/8 đến 705/8
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 1000/5 đến 469/5
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 1000/8 đến 452/8
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 1064/8 đến 977/8
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 1074/10 đến 14/13
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 1098/10 đến 47/13
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn 1157/8 đến 982A/8
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 1168/10 đến 395/13
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn 1247/11 đến 908/11
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn đường rộng 10,5m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến cầu Lịm (từ thửa 631, tờ bản đồ số 17 đến Khu tái định cư cao tốc)
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến cầu Tế Lợi 2 (từ thửa 377, tờ bản đồ số 10 đến thửa 16, tờ bản đồ số 17)
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến UBND xã Tế Lợi cũ
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn từ 257a/2 đến 275/5
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ 323/5 đến 273/10
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ bà Dậu thửa 548/11 đến bà Phường thửa 842/11
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn từ bà Điểu 728/29 đến ông Vinh 744/29
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Hiên thửa 138/25 đến bà Dự thửa 239/25
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Hoa thửa 37/ 34 đến ông Năm thửa 1000/29
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn từ bà Mẫn 520/29 đến ông Hào 474/29
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Năm thửa 20/21 đến ông Tuân thửa 326/25
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Nga 536/29 đến ông Đảng 550/29
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Ngọc (Đậu Yên) thửa 801/29 đến ông Thịnh (Giá Mai) thửa 876/25
6 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Nhiệm thửa 898/25 đến ông Mùi thửa 844/25
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Thảo thửa 494/25 đến ông Thao thửa 376/25
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ bà Tuyền 236/31 đến ông Bản 337/31 (Đường số 02)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Quả Cảm đến đường Nghi sơn-Sao Vàng
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ cổng làng Giá Mai (313/29) đến giáp cầu Tế Lợi 1 (19/34)
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đến cầu Quả Cảm
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đi đường Nghi Sơn - Sao Vàng
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 ông Xô 80/26 đến ông Hợp 146/25
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ kênh N8 đến Văn phòng Công ty Serpentine (từ thửa 01, tờ bản đồ số 17 đến thửa 05 tờ bản đồ số 09)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ nam kênh 38A (93/26) đến cổng làng thôn Thổ Vị (634/25)
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xã
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 01)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 03)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Bình thửa 87/25 đến bà Ngữ thửa 7/24
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Cảnh 153/25 đến Kênh N8
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Chữ đến ông Thực (từ thửa 456 đến thửa 348, tờ bản đồ số 05)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Chữ thửa 8/27 đến ông Ngôn thửa 343/27
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Cường thửa 182/25 đến ông Anh thửa 294/25
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Đông thửa 157/24 đến ông Hùng thửa 32/23
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Đoạn từ ông Hải thửa 344/31 đến ông Giới thửa 224/31 (Đường số 04)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Hán thửa 34/29 ông Dũng thửa 135/29
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn từ ông Ngọ thửa 152/30 đến ông Nha thửa 236/30
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Nguyên thửa 847/25 đến ông Tứ thửa 810/25
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Nhựa 468/25 đến ông Cường 182/25
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Quả thửa 87/25 đến ông Trường thửa 107/24
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Quyền thửa 782/25 đến ông Phương thửa 525/25
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Thư (7/21) đến bắc kênh 38A (84/26)
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến bà Nương thửa 141/25
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến thửa 138/25
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Ước thửa 405/25 đến bà Thưởng thửa 394/25
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Vinh thửa 61/23 đến ông Tại thửa 76/28
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đoạn từ ông Vĩ thửa 100/25 đến bà Lai thửa 120/25
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Vũ thửa 202/27 đến bà Chính thửa 220/27
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 45 bà Lài 644/25 đến Đê Dừa 300/26
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 45 ông Bông 643/25 đến ông Nhựa 468/25
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn từ sau bà Thắm thửa 171/29 đến ông Lợi thửa 670/29
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ sau cổng làng thôn Côn Cương I đến thôn Côn Cương II (từ thửa 130 đến thửa 489, tờ bản đồ số 12)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn từ sau nhà bà Hà đến ông An (Liêm Chính)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ sau Nhà văn hóa Đậu Yên đến ông Cấp thửa 38/29
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn từ sau ông Ký thửa 308/29 đến ông Thành thửa 280/29
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ sau ông Ngọc thửa 565/25 đến ông Hùng thửa 686/25
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ sau thửa 182/29 đến (ông thông) thửa 199/29
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn từ sau UBND xã đến giáp đê Sông Nhơm
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 07/27 đến thửa 161/27
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 37/23 đến thửa 26/23
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 56/29 đến ông Thịnh thửa 876/25
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 88/27 đến thửa 85/27
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 96/27 đến thửa 159/27
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 151/11 đến thửa 229/04)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 163/27 đến thửa 134/27
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 208/27 đến thửa 246/27
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 228/26 đến thửa 226/30
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 264/27 đến thửa 269/27
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 272/27 đến thửa 298/27
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 375/29 đến ông Mâu thửa 373/29
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 376/27 đến thửa 111/22
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 395 đến thửa 180 tờ bản đồ số 04
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 564/26 đến thửa 495/26
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 904/29 đến thửa 850/29
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 983/29 đến ông Chước thửa 961/29
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 1046/29 đến thửa 52/34
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn xã Tế Thắng cũ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường ngách (từ thửa 399 đến thửa 434 tờ bản đồ số 17)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường quy hoạch khu dân cư Đồng Đình
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường rộng 9m (từ Quốc lộ 45 đi cầu Quả Cảm)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Ngách (từ sau thửa 21 đến thửa 68, tờ bản đồ số 12)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ngách từ ông Năm đến ông Hùng (thửa 796 đến thửa 780, tờ bản đồ số 11)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ngõ, ngách còn lại trong thôn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ngõ, nhánh còn lại trong thôn
9 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ngõ số 01 (từ thửa 495 đến thửa 388, tờ bản đồ số 11)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ngõ số 02 (từ thửa 477 đến thửa 337, tờ bản đồ số 11)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Sân vận động T2 đến ông Đăng (từ thửa 615 đến thửa 617, tờ bản đồ số 09)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Thửa 39, tờ bản đồ số 12 đến thửa 403, tờ bản đồ số 05
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Thửa 74, tờ bản đồ số 12 đến thửa 376, tờ bản đồ số 05
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Thửa 76, tờ bản đồ số 12 đến thửa 378, tờ bản đồ số 05
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Tiếp theo đến giáp xã Minh Khôi cũ
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ bà Hằng thửa 612 đến thửa 676, tờ bản đồ số 11
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ bà Hương (thửa 394, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ bà Hương đến ông Huê (từ thửa 48, tờ bản đồ số 05 đến thửa 176, tờ bản đồ số 06)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ bà Hường đến ông Tùng (từ thửa 454 đến thửa 479, tờ bản đồ số 09)
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Từ bà Lương (thửa 595, tờ bản đồ số 12) đến ông Thể (thửa 40, tờ bản đồ số 13)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ bà Lý đến ông Châu (từ thửa 303 đến thửa 269, tờ bản đồ số 09)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ bà Nấu đến ông Mạnh (từ thửa 585 đến thửa 240, tờ bản đồ số 09)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ bà Quân đến ông Diện (từ thửa 269 đến thửa 210, tờ bản đồ số 11)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ bà Thống thửa 28/9 đến Sông Nhơm
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ bà Thu thửa 353/9 đến ông Sinh thửa 670/9
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
Từ bà Vui đến ông Chiến (từ thửa 795 đến thửa 1034, tờ bản đồ số 12)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ bà Xuân đến ông Hùng (từ thửa 242 đến thửa 110, tờ bản đồ số 11)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ cầu Tế Lợi 1 đến chợ Chùa thông (từ thửa 1A đến thửa 572, tờ bản đồ số 10)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Từ đường đi Lương Mộng đến Cầu Chùa (từ thửa 416, tờ bản đồ số 14 đến thửa 819, tờ bản đồ số 12)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường) (từ thửa 113, tờ bản đồ số 12 đến thửa 29, tờ bản đồ số 22)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ Giếng Làng đến ông Trung (từ thửa 386, tờ bản đồ số 08 đến thửa 28, tờ bản đồ số 07)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyện
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa mới đến bà Ca (từ thửa 323 đến thửa 165, tờ bản đồ số 11)
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa T2 đến ông Long (từ thửa 805 đến thửa 872, tờ bản đồ số 09)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ ông An đến ông Bình (từ thửa 25 đến thửa 206, tờ bản đồ số 08)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ ông Bình T3 Đê Cao đến Kênh N8 Trại ông Toàn (từ thửa 206, tờ bản đồ số 08 đến thửa 181, tờ bản đồ số 12)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ ông Cảnh (thửa 766 đến, tờ bản đồ số 08) đến đường bà Triệu
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ ông Chiến đến ông Thuận (từ thửa 124, tờ bản đồ số 06 đến thửa 14, tờ bản đồ số 05)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Chính đến ông Quế đường đi Lương Mộng (từ thửa 58, tờ bản đồ số đến thửa 416, tờ bản đồ số 14)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ ông Chính Hồng T1 đến Cô Mai T2 (từ thửa 65, tờ bản đồ số 15 đến thửa 453, tờ bản đồ số 09)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ ông Hà đến đường nội đồng ông Thuận (từ thửa 152 đến thửa 177, tờ bản đồ số 06)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Hải (thửa 416, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ ông Hải đến đường nội đồng ông Song (từ thửa 238 đến thửa 109, tờ bản đồ số 06)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Hào đến ông Bốn (từ thửa 382 đến thửa 347, tờ bản đồ số 10)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Huấn đến đường đi Đông Yên
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ ông Hùng (Đội 7 Thổ Trung) đến dọc theo 38A (Thổ Trung)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ ông Khanh đến ông Ba (từ thửa 469 đến thửa 376A, tờ bản đồ số 17)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Lâm đến ông Minh (từ thửa 709 đến thửa 915, tờ bản đồ số 12)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ông Lê Cân đến ông Oai (từ thửa 262 đến thửa 481, tờ bản đồ số 07)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ ông Long đến ông Lệch (từ thửa 268 đến thửa 325, tờ bản đồ số 09)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ ông Mười thửa 217/9 đến ông Lợi thửa 65/9
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ ông Nam đến ông Mai (thửa 867 đến thửa 468, tờ bản đồ số 17)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ ông Quang thửa 38/9 đến Sông Nhơm
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ông Sáu đến ông Hùng (từ thửa 249 đến thửa 184, tờ bản đồ số 09)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ ông Sáu đến ông Tiến (từ thửa 249 đến thửa 233, tờ bản đồ số 09)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ ông Thắng đến bà Tam (từ thửa 94 đến thửa 262, tờ bản đồ số 09)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ ông Tình đến ông Vũ (từ thửa 642 đến thửa 624, tờ bản đồ số 11)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ ông Tư đến ông Công (từ thửa 381 đến thửa 458, tờ bản đồ số 13)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ ông Tư đến ông Kiểm (từ thửa 439 đến thửa 470, tờ bản đồ số 11)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ ông Vóc (thửa 481, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ qua cầu Tế Lợi 2 đến ông Hồng (từ thửa 22 đến thửa 223, tờ bản đồ số 17)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 bà Hoa đến ông Lược (từ thửa 811 đến thửa 846, tờ bản đồ số 09)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 Ngã ba ông Ngọc đi Cầu huyện (từ thửa 459, tờ bản đồ số 09 đến thửa 13a, tờ bản đồ số 02)
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 ông Biết Sông (từ thửa 790, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 ông Mạnh đến bà Thắm (từ thửa 507 đến thửa 510, tờ bản đồ số 15)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 ông Nguyên Tiến đến ông Hưng Sửu (từ thửa 69, tờ bản đồ số 15 đến thửa 874, tờ bản đồ số 09)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 ông Quân đến ông Sơn Niên (từ thửa 61 đến thửa số 59, tờ bản đồ số 15)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 ông Thắng đến ông Minh (từ thửa 788 đến thửa 826, tờ bản đồ số 09)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ sau ngã ba cầu huyện đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Từ sau ngã ba đi cầu huyện đến trục 3/2 (phía Tây)
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
Từ sau nhà bà Hoài đến ông Tuấn (từ sau thửa 303 đến thửa 137, tờ bản đồ số 11)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ sau nhà bà Hoài đến ông Vậy (từ sau thửa 303 đến thửa 193, tờ bản đồ số 11)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê)
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Đông, ngoại đê)
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Tây)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Từ sau trục vào 3/2 đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Từ thửa 116/29 bà Oanh đến thửa 95/29 ông Thanh
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ thửa 410 đến thửa 356, tờ bản đồ số 10
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ thửa 449/29 đến thửa 775 /29
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ thửa 575 đến thửa 846, tờ bản đồ số 11
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ thửa 669 đến thửa 549 tờ bản đồ số 11
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ thửa 732/11 đến thửa 719/11
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ thửa 776 đến thửa 826, tờ bản đồ số 11
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Tuyến số 2
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tuyến số 3
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến số 4
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tuyến số 5
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tuyến số 6
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Vị trí còn lại trong thôn
6 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thắng Lợi

Giá đất cao nhất tại Xã Thắng Lợi là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thắng Lợi là 14.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.250.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thắng Lợi đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Thắng Lợi xếp thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thắng Lợi theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thắng Lợi được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thắng Lợi hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.