Đơn giá đất tại Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
983 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ sau ông Ngọc thửa 565/25 đến ông Hùng thửa 686/25 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Quyền thửa 782/25 đến ông Phương thửa 525/25 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ số 04 (từ thửa 370 đến thửa 224, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ số 03 (từ thửa 424 đến thửa 251, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Tế Lợi 2 (từ thửa 377, tờ bản đồ số 10 đến thửa 16, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa mới đến bà Ca (từ thửa 323 đến thửa 165, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 232/10 đến 460/10 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ, ngách còn lại trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Ngách (từ sau thửa 21 đến thửa 68, tờ bản đồ số 12) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Ngọc (Đậu Yên) thửa 801/29 đến ông Thịnh (Giá Mai) thửa 876/25 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 934/6 đến 650/7 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 09/9 đến 1053/5 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1028/02 đến 373/01 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 639a/6 đến 774/6 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 499/6 đến 542/6 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 369/6 đến 405/6 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 594/6 đến 370/6 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 168//6 đến 09/6 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 28/6 đến 118/6 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 395 đến thửa 180 tờ bản đồ số 04 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Quả thửa 87/25 đến ông Trường thửa 107/24 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Cường thửa 182/25 đến ông Anh thửa 294/25 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vĩ thửa 100/25 đến bà Lai thửa 120/25 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến thửa 138/25 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến bà Nương thửa 141/25 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Thảo thửa 494/25 đến ông Thao thửa 376/25 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ, nhánh còn lại trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ sau nhà bà Hoài đến ông Tuấn (từ sau thửa 303 đến thửa 137, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ sau nhà bà Hoài đến ông Vậy (từ sau thửa 303 đến thửa 193, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Xuân đến ông Hùng (từ thửa 242 đến thửa 110, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau cổng làng thôn Côn Cương I đến thôn Côn Cương II (từ thửa 130 đến thửa 489, tờ bản đồ số 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.475.000 | — | — | — | — |
| Thửa 39, tờ bản đồ số 12 đến thửa 403, tờ bản đồ số 05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.475.000 | — | — | — | — |
| Thửa 76, tờ bản đồ số 12 đến thửa 378, tờ bản đồ số 05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.475.000 | — | — | — | — |
| Thửa 74, tờ bản đồ số 12 đến thửa 376, tờ bản đồ số 05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.475.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.475.000 | — | — | — | — |
| Các lô từ TĐC 01: 01 đến lô TĐC 01: 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.475.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp đường nhựa xã đến Trường Tiểu học (MBQH Côn Cương 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.475.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại của MBQH tái định cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.475.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Đông thửa 157/24 đến ông Hùng thửa 32/23 | Đất ở tại nông thôn | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tư đến ông Kiểm (từ thửa 439 đến thửa 470, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thịnh đến ông Thế (từ thửa 506 đến thửa 408 tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thể đến ông Thắng (từ thửa 504 đến thửa 407 tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thể đến ông Kim (từ thửa 382 đến thửa 387, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Thửa 55, tờ bản đồ số 12 đến thửa 374, tờ bản đồ số 05 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Thửa 1081, tờ bản đồ số 12 đến thửa 357, tờ bản đồ số 05 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Trại Nái: Từ thửa 244 đến thửa 339, tờ bản đồ số 05 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường còn lại của MBQH Côn Cương 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thắng Lợi, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 346 | 3.600.000 | 176.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 320 | 4.000.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 312 | 14.000.000 | 1.300.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thắng Lợi đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thắng Lợi gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
240 tuyến đường tại Xã Thắng Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .