Đơn giá đất tại Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
983 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ cổng làng Giá Mai (313/29) đến giáp cầu Tế Lợi 1 (19/34) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ sau ngã ba cầu huyện đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.878.000 | — | — | — | — |
| Ngõ, nhánh còn lại trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nam kênh 38A (93/26) đến cổng làng thôn Thổ Vị (634/25) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.766.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hào đến ông Bốn (từ thửa 382 đến thửa 347, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khanh đến ông Ba (từ thửa 469 đến thửa 376A, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 6: Từ ông Cao thửa 569/11 đến bà Thu thửa 647/11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 5: Từ ông Bảo thửa 568/11 đến ông Lân thửa 665/11)) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 4: Từ ông Trọng thửa 597/11 đến bà Nội thửa 719/11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 3: Từ ông Dinh thửa 595/11 đến ông Đại thửa 732/11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 2: Từ ông Viễn đến bà Truyện (từ thửa 593 đến thửa 642 tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Từ sau ông Thể đến bà Hồng (từ sau thửa 382 đến thửa 300, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Ngõ số 05 (từ thửa 372 đến thửa 172, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Cao thửa 128 đến ông Cường thửa 107 (tờ bản đồ số 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chư 593/26 đến ông Xuân thửa 103/30 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thuần thửa 372/26 đến bà Thu thửa 626/26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Xuân 254/26 đến ông thôn 128/27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 916/25 đến thửa 13/29 bà Ngát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thư (7/21) đến bắc kênh 38A (84/26) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.554.000 | — | — | — | — |
| Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Tây) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.526.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.526.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Hải thửa 344/31 đến ông Giới thửa 224/31 (Đường số 04) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 03) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vũ thửa 202/27 đến bà Chính thửa 220/27 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Ngọ thửa 152/30 đến ông Nha thửa 236/30 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ số 04 (từ thửa 370 đến thửa 224, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ số 03 (từ thửa 424 đến thửa 251, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ số 01 (từ thửa 495 đến thửa 388, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ số 02 (từ thửa 477 đến thửa 337, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Hoa thửa 392/25 đến ông Ngật thửa 501/25 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Vị trí đường còn lại trong thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ số 08 (từ thửa 319 đến thửa 38, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ số 07 (từ thửa 349 đến thửa 66, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bình đến ông Tại (từ thửa 433 đến thửa 466, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 181/11 đến thửa 50/04 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 30/10 đến 591/7 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 368/10 đến 47310 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 387/3 đến 126/3 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 643/3 đến 487 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 641/3 đến 486/3 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 674/3 đến 489/3 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 154/7 đến 80/7 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 85/7 đến 78/7 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 85/7 đến 197/7 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 198/7 đến 192/7 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ số 01 (từ thửa 495 đến thửa 388, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Ngõ số 02 (từ thửa 477 đến thửa 337, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thắng Lợi, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 346 | 3.600.000 | 176.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 320 | 4.000.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 312 | 14.000.000 | 1.300.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thắng Lợi đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thắng Lợi gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
240 tuyến đường tại Xã Thắng Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .