Đơn giá đất tại Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
983 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ bà Nhiệm thửa 898/25 đến ông Mùi thửa 844/25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Tuyền 236/31 đến ông Bản 337/31 (Đường số 02) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 01) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chất thửa 333/31 đến bà Thịnh thửa 430/31 (Đường số 05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau thửa 323/26 đến thửa 557/26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 564/26 đến thửa 495/26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chữ thửa 8/27 đến ông Ngôn thửa 343/27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 272/27 đến thửa 298/27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 264/27 đến thửa 269/27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 208/27 đến thửa 246/27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 163/27 đến thửa 134/27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 96/27 đến thửa 159/27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 88/27 đến thửa 85/27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 07/27 đến thửa 161/27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Ước thửa 405/25 đến bà Thưởng thửa 394/25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Năm thửa 20/21 đến ông Tuân thửa 326/25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau ông Ngọc thửa 565/25 đến ông Hùng thửa 686/25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Quyền thửa 782/25 đến ông Phương thửa 525/25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Nguyên thửa 847/25 đến ông Tứ thửa 810/25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 1046/29 đến thửa 52/34 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 904/29 đến thửa 850/29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau bà Thắm thửa 171/29 đến ông Lợi thửa 670/29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Ngọc (Đậu Yên) thửa 801/29 đến ông Thịnh (Giá Mai) thửa 876/25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Điểu 728/29 đến ông Vinh 744/29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Nga 536/29 đến ông Đảng 550/29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Mẫn 520/29 đến ông Hào 474/29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 375/29 đến ông Mâu thửa 373/29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau ông Ký thửa 308/29 đến ông Thành thửa 280/29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau thửa 182/29 đến (ông thông) thửa 199/29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vinh thửa 61/23 đến ông Tại thửa 76/28 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 37/23 đến thửa 26/23 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Bình thửa 87/25 đến bà Ngữ thửa 7/24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vĩ thửa 100/25 đến bà Lai thửa 120/25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến thửa 138/25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 694/7 đến 107/10 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 154/7 đến 80/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 85/7 đến 78/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 85/7 đến 197/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 198/7 đến 192/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 860/3 đến 199/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 351/3 - 388/3 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 275/3 đến 272/3 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 643/3 đến 487 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 641/3 đến 486/3 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 674/3 đến 489/3 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 674/3 đến 610a/3 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 387/3 đến 126/3 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 616/3 đến 387/3 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 641/3 đến 486/3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 674/3 đến 489/3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thắng Lợi, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 346 | 3.600.000 | 176.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 320 | 4.000.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 312 | 14.000.000 | 1.300.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thắng Lợi đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thắng Lợi gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
240 tuyến đường tại Xã Thắng Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .