Đơn giá đất tại Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
983 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ bà Hằng đến ông Thắng (từ thửa 1152 đến thửa 434, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lưu đến ông Vũ (từ thửa 403 đến thửa 508, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Trường Mầm non (Từ sau Trường Mầm non đến thửa 1306/11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 1 - Tỉnh lộ 505 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại của MBQH tái định cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trải đến Sông Nhơm thửa 95, tờ bản đồ số 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lơ thửa 58/8 đến Sông Nhơm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lượng thửa 19/9 đến Sông Nhơm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thống thửa 28/9 đến Sông Nhơm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quang thửa 38/9 đến Sông Nhơm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1098/10 đến 47/13 | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Hán thửa 34/29 ông Dũng thửa 135/29 | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau Nhà văn hóa Đậu Yên đến ông Cấp thửa 38/29 | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Hoa thửa 37/ 34 đến ông Năm thửa 1000/29 | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Thửa 55, tờ bản đồ số 12 đến thửa 374, tờ bản đồ số 05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Thửa 1081, tờ bản đồ số 12 đến thửa 357, tờ bản đồ số 05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Trại Nái: Từ thửa 244 đến thửa 339, tờ bản đồ số 05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tư đến ông Kiểm (từ thửa 439 đến thửa 470, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 690/8 đến 153/8 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1000/8 đến 452/8 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1064/8 đến 977/8 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1157/8 đến 982A/8 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 449/11 đến 326/6 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 282/12 đến 821/12 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 258/12 đến 353/12 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 301/12 đến 422/12 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 348/12 đến 419/12 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 184/12 đến 557/7 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Hiên thửa 138/25 đến bà Dự thửa 239/25 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Bình thửa 87/25 đến bà Ngữ thửa 7/24 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 255/12 đến 492/07 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 253/12 đến 87/12 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 572A/7 đến 364/7 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí còn lại trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Ngách từ ông Hán đến ông Hà (từ thửa 263 đến 171, tờ bản đồ số 04) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 151/11 đến thửa 229/04) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách còn lại trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ, nhánh còn lại trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 323/8 đến 793/8 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 381/8 đến 397/8 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 273/8 đến 153/8 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 887/8 đến 592/8 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 956/8 đến 705/8 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 952/8 đến 640/8 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 160/8 đến 306/8 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thắng Lợi, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 346 | 3.600.000 | 176.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 320 | 4.000.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 312 | 14.000.000 | 1.300.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thắng Lợi đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thắng Lợi gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
240 tuyến đường tại Xã Thắng Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .