Đơn giá đất tại Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
616 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn (Cảnh 1127/7 đến 1500/7 Viên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Quế 253/6 đến 71/6 Tước) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ngung (855/05) đến ngã ba Làng Thái (471/05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tùng (thửa 143-tờ bản đồ 19) đến ông Chính (thửa 211-tờ bản đồ 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thắng (thửa 94-tờ bản đồ 15) đến ông Dưỡng (thửa 491-tờ bản đồ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dinh (320a/13) đến ông Khuông (416/13) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dần (1010/9) đến ông Vanh (407/13) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ ông Huy (thửa 31-tờ bản đồ 05) đến giáp Yên Lạc, Như Thanh - thôn Mỹ Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Đệ 426/7 đến 24/7) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Cộng 962/7 đến 479/7 Biếc) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Liên 1072/7 đến 12/7) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thại 1079/7 đến 655/7) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Xây 1212/7 đến 778/7 Cầu Ván) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thường 1046/7 đến 1462/7 Tỉnh lộ 525 ) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Sáng 396/11 đến 472/11 Tỉnh lộ 525 | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Hưng 52/11 đến 408/11 Tỉnh lộ 525) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Khắc 113/6 đến 128/12 Tỉnh lộ 525) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Bông mạ 141/6 đến 315/11 Tỉnh lộ 525) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (ông Vần 105/6 đến 253/6 ông Cầu) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (ông Tân 148/6 đến 1/11 ông Hợp) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (ông Phố 182/6 đến 131/6 ông Nghị) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lễn (624 /04) đến ông Thủy (542/05) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Út (30/04) đến ông Khanh (198/01) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (505 1250/12 đến 933/12 Quyết) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thắng 891/8 đến 187/8 ruộng mã ba) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Định 1325/7 đến 1503/7 Khải) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Muôn 600/7 đến 963/7 Giao) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Cầu Ván 778/7 đến 367/8 Thệ) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thuyền 942/12 đến 1266/12 Thể) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Duẫn 82/6 đến 65/6 Điệp) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Cả 80/6 đến 111/6 Đạt) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (ông Thống 90/6 đến 175/6 ông Quế) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khuông (416/13) đến Nhà văn hóa thôn Ngọ Thượng (220/14) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Viên 36/12 đến 1179/12 Thuỷ) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thuật 569/12 đến 1122/12 Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dinh (320a/13) đến ông Khuông (416/13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dần (1010/9) đến ông Vanh (407/13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ ông Huy (thửa 31-tờ bản đồ 05) đến giáp Yên Lạc, Như Thanh - thôn Mỹ Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Đệ 426/7 đến 24/7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Cộng 962/7 đến 479/7 Biếc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Liên 1072/7 đến 12/7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thại 1079/7 đến 655/7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Xây 1212/7 đến 778/7 Cầu Ván) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thường 1046/7 đến 1462/7 Tỉnh lộ 525 ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Sáng 396/11 đến 472/11 Tỉnh lộ 525 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Hưng 52/11 đến 408/11 Tỉnh lộ 525) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Khắc 113/6 đến 128/12 Tỉnh lộ 525) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Bông mạ 141/6 đến 315/11 Tỉnh lộ 525) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (ông Vần 105/6 đến 253/6 ông Cầu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (ông Tân 148/6 đến 1/11 ông Hợp) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thăng Bình, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 207 | 4.500.000 | 157.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 207 | 4.050.000 | 141.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 197 | 11.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thăng Bình đứng thứ 62 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thăng Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
177 tuyến đường tại Xã Thăng Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .