Đơn giá đất tại Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
616 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn (Thịnh 19/12 đến 24/12 Lệ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Huê 1324/7 đến 1075/7 Diệu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Khuyến 915/7 đến 783/7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Lọc 845/7 đến 848/7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Vương 602/7 đến 597/8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Toại 171/7 đến 228/7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Nhạn 428/7 đến 252/7 Sở) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Chanh 11/12 đến 209; 42/12 Luật) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Chiến 1511/7 đến 1325/7 Định) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Kỳ 139/6 đến 1106/7 Hải) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Khuê 638/7 đến 1240/7 Nhe) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Tuấn 174/6 đến 41/11 Bông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Khánh (831/13 đến 1086/13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Lợi 755/12 đến 702/13 ruộng lúa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Chỉ 4/12 đến 765/13 Quang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Giăng 745/12 đến 621/12 Thi Thương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Tươi 680/12 đến 630/12 Thương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thơi 1117/12 đến Thoả 1061/12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Đương 1056/12 đến 1002/12 Văn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Quang 999/12 đến 939/12 Dũng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Huân 1157/8 - 1220 đến 1333/8 Mật) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Cử 1119/8 đến 898/8 Thích) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Vui 1261/7 đến 1135/7 Quân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Niên 1319/7 đến 1498/7 Các) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Tiệp 1389/7 đến 1495/7 Đà) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Tiến 1167/7 đến 1415/7 Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Tiến 1167/7 đến 1415/7 Minh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khanh (thửa 381-tờ bản đồ 21) đến bà Hanh (thửa 65-tờ bản đồ 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Ốc thôn đến giáp xã Thăng Thọ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Đại Bản (cũ) đến ông Xinh | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quyên (thửa 198-tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa Đại Bản (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ bà thông (734/09) đến thửa đất (733/8) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Chiên (656/04) đến ông Dạn (651/04) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hiền (132/04) đến ông Quốc (586/04) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thực (433/05 đến ông Nhì (386/05) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quyền (856/05) đến thửa đất 32/09 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trí (245/09) đến ông Trung (190 /09) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thảo (thửa 09-tờ bản đồ 05) đến bà Đào (thửa 106-tờ bản đồ 05) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Minh (thửa 219-tờ bản đồ 03) đến bà Loan (thửa 232-tờ bản đồ 03) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thảo (thửa 233-tờ bản đồ 23) đến bà Nết (thửa 244-tờ bản đồ 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thùy (thửa 132-tờ bản đồ 03) đến bà Cải (thửa 152-tờ bản đồ 03) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khả (thửa 02-tờ bản đồ 03) đến ông Quỳnh (thửa 26-tờ bản đồ 03) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nhiệm (thửa 524-tờ bản đồ 24) đến ông Trước (thửa 825-tờ bản đồ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vân (thửa 151-tờ bản đồ 23) đến ông Huy (thửa 242-tờ bản đồ 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Toản (thửa 1193-tờ bản đồ 20) đến ông Lượng (thửa 893-tờ bản đồ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Triệu (thửa 1054-tờ bản đồ 20) đến Nhà Thờ (thửa 466-tờ bản đồ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng (thửa 147-tờ bản đồ 19) đến bà Đắc (thửa 285-tờ bản đồ 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thăng Bình, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 207 | 4.500.000 | 157.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 207 | 4.050.000 | 141.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 197 | 11.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thăng Bình đứng thứ 62 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thăng Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
177 tuyến đường tại Xã Thăng Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .