Đơn giá đất tại Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
616 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Tâm (thửa 1547-tờ bản đồ 09) đến Ngã tư Cống Cang | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến xã Tượng Lĩnh (197/11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ông Dinh Huệ (320 A/13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 753.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cúc (thửa 1207-tờ bản đồ 09) đến ông Thơ (thửa 284-tờ bản đồ 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ Ngã tư Cống Cang đến Nhà văn hóa Ốc thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tâm (thửa 1547-tờ bản đồ 09) đến Ngã tư Cống Cang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ xã Thăng Thọ đến ông Thường Tất (251/13) | Đất thương mại, dịch vụ | 658.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp (cầu chéo dưới 745/8 đến 151/9 Thăng Bình) | Đất thương mại, dịch vụ | 658.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ông Tuấn Thoại (679/05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 646.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nam (thửa 147-tờ bản đồ 21) đến ông Hiền (thửa 1404-tờ bản đồ 16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 646.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Giang (thửa 436-tờ bản đồ 21) đến ông Hoa (thửa 192-tờ bản đồ 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 646.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ xã Thăng Thọ đến ông Thường Tất (251/13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 592.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp (cầu chéo dưới 745/8 đến 151/9 Thăng Bình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 592.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Hùng E130/11 đến 25/11 Trung) | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Quyền 235/11 đến 517/11 N2) | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Trong Thành (274/09) đến ông Ngung (855/05) | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đa (thửa 668-tờ bản đồ 15) đến ông Chiến (thửa 10-tờ bản đồ 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sức (thửa 992-tờ bản đồ 08) đến ông Dũng (thửa 361-tờ bản đồ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thanh (thửa 1335-tờ bản đồ 09) đến ông Thuân (thửa 64-tờ bản đồ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mỹ (thửa 1271a-tờ bản đồ 09) đến ông Lân (thửa 364-tờ bản đồ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đông (thửa 213-tờ bản đồ 10) đến Nhà văn hóa thôn Ngư thôn Đại Bản. | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Hùng E130/11 đến 25/11 Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Quyền 235/11 đến 517/11 N2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Trong Thành (274/09) đến ông Ngung (855/05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đa (thửa 668-tờ bản đồ 15) đến ông Chiến (thửa 10-tờ bản đồ 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sức (thửa 992-tờ bản đồ 08) đến ông Dũng (thửa 361-tờ bản đồ 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thanh (thửa 1335-tờ bản đồ 09) đến ông Thuân (thửa 64-tờ bản đồ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mỹ (thửa 1271a-tờ bản đồ 09) đến ông Lân (thửa 364-tờ bản đồ 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đông (thửa 213-tờ bản đồ 10) đến Nhà văn hóa thôn Ngư thôn Đại Bản. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vân (thửa 54-tờ bản đồ 03) đến bà Dần (thửa 144-tờ bản đồ 03) - thôn Mỹ Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trung (thửa 154-tờ bản đồ 03) đến ông Huy (thửa 31-tờ bản đồ 05) - thôn Mỹ Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trung (thửa 154-tờ bản đồ 03) đến ông Huy (thửa 31-tờ bản đồ 05) - thôn Mỹ Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vân (thửa 54-tờ bản đồ 03) đến bà Dần (thửa 144-tờ bản đồ 03) - thôn Mỹ Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ngung (855/05) đến ngã ba Làng Thái (471/05) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tùng (thửa 143-tờ bản đồ 19) đến ông Chính (thửa 211-tờ bản đồ 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thắng (thửa 94-tờ bản đồ 15) đến ông Dưỡng (thửa 491-tờ bản đồ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ Nhà văn hóa thôn Ngư thôn Đại Bản đến ông Năm (thửa 345-tờ bản đồ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Quyết 879/12 đến 802/12 Hường) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Bồi 1159/8 đến 1043/8 N11) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Cúc 929/8 đến 1338/8 Huê) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thả 973/8 đến 931/8 Đoan) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Sáu 1390/7 đến 1261/7) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Cảnh 1127/7 đến 1500/7 Viên) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Quế 253/6 đến 71/6 Tước) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ Nhà văn hóa thôn Ngư thôn Đại Bản đến ông Năm (thửa 345-tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Quyết 879/12 đến 802/12 Hường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Bồi 1159/8 đến 1043/8 N11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Cúc 929/8 đến 1338/8 Huê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thả 973/8 đến 931/8 Đoan) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Sáu 1390/7 đến 1261/7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thăng Bình, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 207 | 4.500.000 | 157.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 207 | 4.050.000 | 141.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 197 | 11.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thăng Bình đứng thứ 62 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thăng Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
177 tuyến đường tại Xã Thăng Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .