Đơn giá đất tại Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
616 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn (ông Phố 182/6 đến 131/6 ông Nghị) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lễn (624 /04) đến ông Thủy (542/05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Út (30/04) đến ông Khanh (198/01) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Chiến 1511/7 đến 1325/7 Định) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Kỳ 139/6 đến 1106/7 Hải) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Khuê 638/7 đến 1240/7 Nhe) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Tuấn 174/6 đến 41/11 Bông) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Trạch 49/6 đến 873/7 Tường) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Tước 71/6 đến 11/6 Đảm) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Trí Lệ 135/6 đến 94/6 Tăng) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Trí 250/6 đến 134/6 Khoát) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Ngọ Thượng (220/14) đến ông thông (376/18) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vui (103/04) đến ông Út (30/04) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Ốc thôn đến đất kè ông Nắp (thửa 1311-tờ bản đồ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Viên 36/12 đến 1179/12 Thuỷ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thuật 569/12 đến 1122/12 Lâm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thuyền 942/12 đến 1266/12 Thể) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Duẫn 82/6 đến 65/6 Điệp) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Cử 1119/8 đến 898/8 Thích) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Vui 1261/7 đến 1135/7 Quân) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Niên 1319/7 đến 1498/7 Các) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Tiệp 1389/7 đến 1495/7 Đà) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Hiền 1377/7 đến 1502/7 Đức Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thuỷ 1389/7 đến 1503/7 Khải) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thịnh 19/12 đến 870/12 Vui) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thịnh 19/12 đến 24/12 Lệ) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Huê 1324/7 đến 1075/7 Diệu) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Khuyến 915/7 đến 783/7) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Lọc 845/7 đến 848/7) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Vương 602/7 đến 597/8) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Toại 171/7 đến 228/7) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Nhạn 428/7 đến 252/7 Sở) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Chanh 11/12 đến 209; 42/12 Luật) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Khánh (831/13 đến 1086/13) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Lợi 755/12 đến 702/13 ruộng lúa) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Chỉ 4/12 đến 765/13 Quang) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Giăng 745/12 đến 621/12 Thi Thương) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Tươi 680/12 đến 630/12 Thương) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thơi 1117/12 đến Thoả 1061/12) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Đương 1056/12 đến 1002/12 Văn) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Quang 999/12 đến 939/12 Dũng) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Huân 1157/8 - 1220 đến 1333/8 Mật) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Ngọ Thượng (220/14) đến ông thông (376/18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vui (103/04) đến ông Út (30/04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Ốc thôn đến đất kè ông Nắp (thửa 1311-tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Hiền 1377/7 đến 1502/7 Đức Đạo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thuỷ 1389/7 đến 1503/7 Khải) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thịnh 19/12 đến 870/12 Vui) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thăng Bình, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 207 | 4.500.000 | 157.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 207 | 4.050.000 | 141.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 197 | 11.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thăng Bình đứng thứ 62 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thăng Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
177 tuyến đường tại Xã Thăng Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .