Bảng giá đất Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

408 dòng giá146 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Quý Lộc

408 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ hộ ông Khanh thôn 11 đến hộ ông Học thôn 11 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp153.000
Các trục còn lại (nội đê) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp153.000
Các trục còn lại (ngoại đê) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp153.000
Đoạn từ hộ ông Bằng đến hộ ông Thành thôn Tu Mục 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp153.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp114.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản40.00035.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất10.0006.000

Mặt bằng giá đất Xã Quý Lộc

Giá VT1 cao nhất
7.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
408
dòng
Số tuyến đường
146
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Quý Lộc, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Quý Lộc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn1397.000.000400.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1353.150.000114.000
Đất thương mại, dịch vụ1302.250.000127.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Quý Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quý Lộc đứng thứ 94 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Quý Lộc

Mã bưu chính (zip code)
41032
Doanh nghiệp trên địa bàn
86 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quý Lộc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Yên LâmThị trấn Quý LộcXã Yên Thọ

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Quý Lộc

117 tuyến đường tại Xã Quý Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường trục khác của các thôn Cao Khánh, Hành Chính, Thắng Long, Diệu Sơn, Đông Sơn, Quan Trì, Phúc Trí, Phong Mỹ. thôn Đan Nê 1, Đan Nê 2, Tân Lộc 1, Tân Lộc 2, Tu Mục 1, Tu Mục 2, thôn Xuân Thái
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các trục đường của Cụm làng nghề khai thác, sản xuất, chế biến đá.
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Tran Phong Mỹ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Móc Mọ Hành Chính.
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Các trục đường hạ tầng MBQH Khu dân cư Đan Nê 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn giáp cống bà Tám Con đến hết đất hộ ông Huỳnh Nhân
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn giáp đất ông Doan đến giáp đất ông Ngọc (Phong Mỹ 2 cũ)
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn giáp đất ông Hiệu đến giáp đất ông Lung (Phong Mỹ 2 cũ)
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn giáp đất ông Hòe đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ 2 cũ)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn giáp đất ông Tư (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết đất ông Lĩnh Mậu (Phong Mỹ 1 cũ)
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn giáp đất ông Xếp đến hết đất ông Thuận (Phong Mỹ 2 cũ)
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn giáp đết ông Yên đến giáp đất ông Việt (Phong Mỹ 2 cũ)
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn giáp hộ bà Thiết (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ bà Vinh Long (Phong Mỹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn giáp hộ bà Vượng (Phong Mỹ cũ) đến hộ bà Nga (Phong Mỹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn giáp hộ ông Long đến giáp đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ)
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn giáp hộ ông Tơ (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ)
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn giáp hộ ông Toàn Liêm thôn Hành Chính, đến hết hộ ông Tuyên Nhường
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn giáp Tỉnh lộ 518 hộ ông Diệp thôn Hành Chính, đến hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn giáp Tỉnh lộ 518C
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn hộ ông Nhập (Phong Mỹ 1 cũ) đến giáp đất ông Thuần Tơ (Phong Mỹ 1 cũ)
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn ngã ba thôn Phong Mỹ (đội Lúa) đi xã Yên Tâm
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn nhà Ba Thể đến hết hộ ông Nhung Hồng
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất ông Hiến đến hết đất ông Chung (Phong Mỹ 1 cũ)
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ giáp dốc A Lãng đến hộ ông Oánh Phúc thôn 10
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp hộ bà Hạnh đến hết đất bà Cúc (Phong Mỹ 1 cũ)
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ giáp hộ ông Chương Xuân (thôn Phong Mỹ cũ), đến hộ ông Hóa Dục (thôn Phong Mỹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoàn từ giáp hộ ông Đằng thôn Phúc Trí đến nga ba giáp hộ ông Minh thôn Phúc Trí
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Cao Khánh đi đến ngã ba giáp hộ ông Sơn Lương
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Cẩm Vân đến đất ông Quế Tùng thôn Thắng Long
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Yên Thọ đến hộ ông Thiết
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến giáp xã Yên Trung (đường Lạc Tụ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Hanh thôn Đan Nê 1 đến hộ ông Thủy thôn Đan Nê 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Thảo thôn Tân Lộc 2 đến hộ ông Bằng thôn Tu Mục 2
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Bằng đến hộ ông Thành thôn Tu Mục 2
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Cẩm thôn Tu Mục 1
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Cường Sinh thôn 1 đến ngã ba Núi Trẹ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Dũng thôn 2 đến hộ ông Hoá thôn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hạ thôn Đàn Nê nối ra đê sông Mã
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hiền đến hộ ông Bắc thôn Tân Lộc 1
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hiền thôn Tân Lộc 1 đến đường đê sông Mã
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Khải đến hộ ông An thôn Tân Lộc 1.
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lai đến hộ ông Tiến Tâm
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Mạnh thôn Đan Nê 1 đến ngã ba Đường 518B với đê sông Mã
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thanh thôn 1 đến giáp Núi Trẹ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư giáp đất ông Viện đến hết đất bà Thới
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hoá Đa Nê thôn Đan Nê 1 đến đê sông Mã
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hoá Đan Nê đến hộ ông Chinh thôn Đan Nê 1
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Bộ Lệ (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết hộ ông Do Dy
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ ông Học thôn Xuân Thái đi Quý Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ ông Sơn thôn 2 đến nhà bà Hằng Na
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ sau đất hộ ông Hòa thôn Phong Mỹ đến Nhà văn hóa thôn Phong Mỹ 2 cũ
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ sau đất hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến hết Nhà văn hóa thôn Phúc Trì
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp cây xăng Thắm Bình đến giáp xã Cẩm Vân.
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ nhà bà Định Quyết đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn giáp hộ ông Long Côi đến ngã tư hộ bà Bắc, Tổ dân phố Diệu Sơn
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt đến hết đất hộ ông Đằng, thôn Quan Trì
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ hộ ông Đạt thôn Đông Sơn đi hết kênh Cửa Đạt
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đường Lê Đại Hành: Đoạn đường đi Đồng Mốc giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba Quý Lộc
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ giáp xã Yên phú đến hết đường đi xứ đồng Cầu Đò, thôn Phong Mỹ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Trạm điện Phong Mỹ đến hết hộ ông Như, thôn Phong Mỹ
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ Huân đến giáp hộ ông Màu Xê
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Lưu đến hộ ông Vũ Cát
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thám đến hộ ông Tuyển
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Tiến
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ cống Tụng Công đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Hùng Thu đến hộ ông Bắc Mai
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mạnh Dân đến hộ ông Nuôi
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mão Hai đến Cửa Luỹ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Tân Tình đến hộ ông Giao
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Thạch đến hộ ông Hưng
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ ông Vương đến giáp xã Yên Lâm
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Phục: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian đi 61, xã Ngọc Liên.
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ giáp đất hộ ông Lưu Thái thôn Hành Chính, đi giáp xã Cẩm Vân.
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, đến hết đất đến ngã ba đường làng Nghề
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn đến hết hộ ông Công Chuyền
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Tỉnh lộ 518 sau đất hộ bà Nhàn Quyền thôn Đông Sơn, đến hết đất Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba đội Phong Mỹ (thôn Phong Mỹ), đến ngã ba Phúc Trí
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba Phong Mỹ giáp hộ ông Thỉnh Tám đến giáp thôn Phú Xuân, xã Yên Phú
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba Trạm điện trung gian
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Ngọc Liên
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian, đi ngã ba cây xăng Thắm Bình
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ cống Bai đến giáp xã Cẩm Vân.
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ giáp đất hộ ông Sáu Toàn đến cống Bai
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường trục các thôn 1, 4, 5, 8, 9
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường trục các thôn 2, 3, 6, 7
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường trục các thôn 10, 12 cũ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ đê sông Mã đến giáp xã Yên Trung (cũ) (đê Thọ Tiến)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Trung Mão đến cầu Suông (Cẩm Vân)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Phố Cao Bá Điển: Đoạn từ ngã ba hộ bà Thụy Nhật đi đến ngã tư hộ ông Lợi Hà
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ bà Định Quyển thôn Hành Chính, đi hết đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính, đến hết đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long đến Nhà văn hóa thôn Thắng Long
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Phố Hà Văn Mao: Đoạn giáp hộ ông Cam Đường thôn Thắng Long đi hết hộ ông Ích
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Phố Hoàng Xung Phong: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (tràn Cao Khánh), đến ngã ba giáp nhà ông Thời thôn Cao Khánh
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Lan Diệp đến hết hộ ông Hoàng Du
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Tâm Lương đến hết hộ ông Thư
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Phố Lê Thế Long. Đoạn từ nhà ông Toản Thiện đến nhà ông Khanh thôn 7
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Phố Nguyễn Cẩn: Đoạn giáp hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến ngã ba hộ ông Thực
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn giáp hộ ông Minh Thảo đến kênh Cửa Đạt
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn từ hộ ông Mạnh Xế đến hết đất ông Đệ
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Phố Tống Duy Tân: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chung Mùi đi đến hết đất hộ ông Nhung Bốn
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (ngoại đê) thuộc các thôn (thôn 1, 2, 4, 6, 7, 9, 10)
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (nội đê) thuộc các thôn (thôn 3, thôn 5, thôn 8)
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ (đường gom) mặt đường 6,5m (Lô LKA:01- LKA:15)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:10-LKB1:11)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:12)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK3:11- 21)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:01-LCA:06; CLC:01-CLC:06; CLD:01-CLD:04
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:07; CLA:08; CLA:10-CLA:19; CLA:30-CLA:36
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:9; CLA:20- CLA:29; CLA:37-CLA:43; CLB:01-CLB:06; CLB:13-CLB:18
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLC:14-CLC:19; CLC:25-CLC:29; CLD:05-CLD:09; CLD:14-CLD:17
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLD:10-CLD:13; CLD:18-CLD:21
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Quý Lộc

Giá đất cao nhất tại Xã Quý Lộc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Quý Lộc là 7.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Quý Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Quý Lộc xếp thứ 94 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Quý Lộc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Quý Lộc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Quý Lộc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.