Đơn giá đất tại Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
408 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường gom mặt đường 6,5m song song với đường tỉnh 518 (Lô LKB1:01-LKB1:09; LKB2:01-LKB2:09) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ (đường gom) mặt đường 6,5m (Lô LKA:01- LKA:15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Lô BT1:01-12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đường trục các thôn 1, 4, 5, 8, 9 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục các thôn 2, 3, 6, 7 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường hạ tầng MBQH Khu dân cư Đan Nê 2 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Cường Sinh thôn 1 đến ngã ba Núi Trẹ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ Huân đến giáp hộ ông Màu Xê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mạnh Dân đến hộ ông Nuôi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến giáp xã Yên Trung (đường Lạc Tụ) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (hộ ông Minh Sáng, thôn Đông Sơn) đến hết đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi Z4 (từ hộ bà Na Triệu) đến hết cây xăng Thắm Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:10-LKB1:11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mạnh Dân đến hộ ông Nuôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.145.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Khan Đông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Tran Phong Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đê sông Mã đến giáp xã Yên Trung (cũ) (đê Thọ Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, đến hết đất đến ngã ba đường làng Nghề | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Trạm điện Phong Mỹ đến hết hộ ông Như, thôn Phong Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp dốc A Lãng đến hộ ông Oánh Phúc thôn 10 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đất hộ bà Uyển thôn Phong Mỹ đi đến hết đất hộ ông Nhàn Tơ, thôn Phong Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Phi thôn 2 đến hộ ông Thiềng | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thăng đến hộ ông Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hằng thôn Tu Mục 1 đến hộ ông Thanh thôn Tân Lộc 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn đến hết hộ ông Long Côi, thôn Đông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian, đi ngã ba cây xăng Thắm Bình | Đất ở tại nông thôn | 950.000 | — | — | — | — |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba Trạm điện trung gian | Đất ở tại nông thôn | 950.000 | — | — | — | — |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Ngọc Liên | Đất ở tại nông thôn | 950.000 | — | — | — | — |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí | Đất ở tại nông thôn | 950.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Trạm điện Phong Mỹ đến hết hộ ông Như, thôn Phong Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 945.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư giáp đất ông Viện đến hết đất bà Thới | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đất ông Hòe đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn đến hết hộ ông Công Chuyền | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính, đến hết đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ bà Định Quyển thôn Hành Chính, đi hết đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hinh đến hộ ông Thắng thôn Tu Mục 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:10-LKB1:11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:01-LCA:06; CLC:01-CLC:06; CLD:01-CLD:04 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLD:10-CLD:13; CLD:18-CLD:21 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLC:14-CLC:19; CLC:25-CLC:29; CLD:05-CLD:09; CLD:14-CLD:17 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLB:7-LCB:12; CLB:19- CLB:24; CLC:07-CLC:13; CLC20-CLC:24 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:9; CLA:20- CLA:29; CLA:37-CLA:43; CLB:01-CLB:06; CLB:13-CLB:18 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:07; CLA:08; CLA:10-CLA:19; CLA:30-CLA:36 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối với Tỉnh lộ 518 (mặt đường rộng 7,5m: lô CLA:44- CLA:49; CLB:25-CLB30; CLC:30-CLC:35; CLD:22-CLD:27 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:12) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn đường đi Đồng Mốc giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba Quý Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp cây xăng Thắm Bình đến giáp xã Cẩm Vân. | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ giáp xã Yên phú đến hết đường đi xứ đồng Cầu Đò, thôn Phong Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thám đến hộ ông Tuyển | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Quý Lộc, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 139 | 7.000.000 | 400.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135 | 3.150.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 130 | 2.250.000 | 127.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quý Lộc đứng thứ 94 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quý Lộc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
117 tuyến đường tại Xã Quý Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .