| Đoạn từ hộ ông Thanh thôn 1 đến giáp Núi Trẹ | Đất thương mại, dịch vụ | 763.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Dũng thôn 2 đến hộ ông Hoá thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 763.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Sơn thôn 2 đến nhà bà Hằng Na | Đất thương mại, dịch vụ | 763.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mão Hai đến Cửa Luỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 763.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn đường đi Đồng Mốc giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba Quý Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ giáp xã Yên phú đến hết đường đi xứ đồng Cầu Đò, thôn Phong Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thám đến hộ ông Tuyển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp cây xăng Thắm Bình đến giáp xã Cẩm Vân. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt đến hết đất hộ ông Đằng, thôn Quan Trì | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn từ hộ ông Mạnh Xế đến hết đất ông Đệ | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn giáp hộ ông Minh Thảo đến kênh Cửa Đạt | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly: Đoạn giáp hộ ông Long Côi đến ngã tư hộ bà Bắc, Tổ dân phố Diệu Sơn | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ cống Bai đến giáp xã Cẩm Vân. | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ giáp đất hộ ông Sáu Toàn đến cống Bai | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ giáp đất hộ ông Lưu Thái thôn Hành Chính, đi giáp xã Cẩm Vân. | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba thôn Phong Mỹ (đội Lúa) đi xã Yên Tâm | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Phục: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian đi 61, xã Ngọc Liên. | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba đội Phong Mỹ (thôn Phong Mỹ), đến ngã ba Phúc Trí | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba Phong Mỹ giáp hộ ông Thỉnh Tám đến giáp thôn Phú Xuân, xã Yên Phú | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Cẩm Vân đến đất ông Quế Tùng thôn Thắng Long | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thanh thôn 1 đến giáp Núi Trẹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 687.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Dũng thôn 2 đến hộ ông Hoá thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 687.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Sơn thôn 2 đến nhà bà Hằng Na | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 687.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mão Hai đến Cửa Luỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 687.000 | — | — | — | — |
| Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Trung Mão đến cầu Suông (Cẩm Vân) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ hộ ông Đạt thôn Đông Sơn đi hết kênh Cửa Đạt | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà Ba Thể đến hết hộ ông Nhung Hồng | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Phố Hà Văn Mao: Đoạn giáp hộ ông Cam Đường thôn Thắng Long đi hết hộ ông Ích | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Tâm Lương đến hết hộ ông Thư | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lai đến hộ ông Tiến Tâm | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Lan Diệp đến hết hộ ông Hoàng Du | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Phố Cao Bá Điển: Đoạn từ ngã ba hộ bà Thụy Nhật đi đến ngã tư hộ ông Lợi Hà | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Phố Tống Duy Tân: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chung Mùi đi đến hết đất hộ ông Nhung Bốn | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Cao Khánh đi đến ngã ba giáp hộ ông Sơn Lương | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp Tỉnh lộ 518 hộ ông Diệp thôn Hành Chính, đến hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn giáp Tỉnh lộ 518C | Đất thương mại, dịch vụ | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đất ông Hiệu đến giáp đất ông Lung (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất ông Hiến đến hết đất ông Chung (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp hộ bà Hạnh đến hết đất bà Cúc (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp hộ ông Long đến giáp đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Bộ Lệ (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết hộ ông Do Dy | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn hộ ông Nhập (Phong Mỹ 1 cũ) đến giáp đất ông Thuần Tơ (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đất ông Tư (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết đất ông Lĩnh Mậu (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp hộ ông Tơ (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp hộ bà Vượng (Phong Mỹ cũ) đến hộ bà Nga (Phong Mỹ cũ) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp hộ bà Thiết (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ bà Vinh Long (Phong Mỹ cũ) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp hộ ông Chương Xuân (thôn Phong Mỹ cũ), đến hộ ông Hóa Dục (thôn Phong Mỹ cũ) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau đất hộ ông Hòa thôn Phong Mỹ đến Nhà văn hóa thôn Phong Mỹ 2 cũ | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp cống bà Tám Con đến hết đất hộ ông Huỳnh Nhân | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Cẩn: Đoạn giáp hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến ngã ba hộ ông Thực | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau đất hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến hết Nhà văn hóa thôn Phúc Trì | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |