| Đoạn từ hộ ông Hiền đến hộ ông Bắc thôn Tân Lộc 1 | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hiền thôn Tân Lộc 1 đến đường đê sông Mã | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (nội đê) thuộc các thôn (thôn 3, thôn 5, thôn 8) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đất ông Doan đến giáp đất ông Ngọc (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đết ông Yên đến giáp đất ông Việt (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đất ông Xếp đến hết đất ông Thuận (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hanh thôn Đan Nê 1 đến hộ ông Thủy thôn Đan Nê 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 610.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:01-LCA:06; CLC:01-CLC:06; CLD:01-CLD:04 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLD:10-CLD:13; CLD:18-CLD:21 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLC:14-CLC:19; CLC:25-CLC:29; CLD:05-CLD:09; CLD:14-CLD:17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLB:7-LCB:12; CLB:19- CLB:24; CLC:07-CLC:13; CLC20-CLC:24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:9; CLA:20- CLA:29; CLA:37-CLA:43; CLB:01-CLB:06; CLB:13-CLB:18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:07; CLA:08; CLA:10-CLA:19; CLA:30-CLA:36 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối với Tỉnh lộ 518 (mặt đường rộng 7,5m: lô CLA:44- CLA:49; CLB:25-CLB30; CLC:30-CLC:35; CLD:22-CLD:27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường hạ tầng MBQH Khu dân cư Đan Nê 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến giáp xã Yên Trung (đường Lạc Tụ) | Đất thương mại, dịch vụ | 593.000 | — | — | — | — |
| Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Trung Mão đến cầu Suông (Cẩm Vân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Thiệp đến hộ ông Khâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Lưu đến hộ ông Vũ Cát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Yên Thọ đến hộ ông Thiết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thanh thôn Tân Lọc 1 đến giáp xã Quý Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Nở đến hộ bà Hằng Sơn thôn Tu Mục 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến hộ bà Nở thôn Tu Mục 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba đi thị trấn Quý Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp Tỉnh lộ 518 hộ ông Diệp thôn Hành Chính, đến hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn giáp Tỉnh lộ 518C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 585.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Khải đến hộ ông An thôn Tân Lộc 1. | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Cẩm thôn Tu Mục 1 | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hạ thôn Đàn Nê nối ra đê sông Mã | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá Đa Nê thôn Đan Nê 1 đến đê sông Mã | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (ngoại đê) thuộc các thôn (thôn 1, 2, 4, 6, 7, 9, 10) | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục khác của các thôn Cao Khánh, Hành Chính, Thắng Long, Diệu Sơn, Đông Sơn, Quan Trì, Phúc Trí, Phong Mỹ. thôn Đan Nê 1, Đan Nê 2, Tân Lộc 1, Tân Lộc 2, Tu Mục 1, Tu Mục 2, thôn Xuân Thái | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Đoàn từ giáp hộ ông Đằng thôn Phúc Trí đến nga ba giáp hộ ông Minh thôn Phúc Trí | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến giáp xã Yên Trung (đường Lạc Tụ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 534.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ cống Tụng Công đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đê sông Mã đến giáp xã Yên Trung (cũ) (đê Thọ Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 509.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công | Đất thương mại, dịch vụ | 509.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 509.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Thảo thôn Tân Lộc 2 đến hộ ông Bằng thôn Tu Mục 2 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá Đan Nê đến hộ ông Chinh thôn Đan Nê 1 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Ngọc Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 475.000 | — | — | — | — |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí | Đất thương mại, dịch vụ | 475.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ cống Tụng Công đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian, đi ngã ba cây xăng Thắm Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 466.000 | — | — | — | — |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba Trạm điện trung gian | Đất thương mại, dịch vụ | 466.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đê sông Mã đến giáp xã Yên Trung (cũ) (đê Thọ Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 458.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 458.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 458.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ ông Vương đến giáp xã Yên Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |