Đơn giá đất tại Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
408 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Yên Thọ đến hộ ông Thiết | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Thái đi Thị trấn Quý Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Học thôn Xuân Thái đi Quý Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá Đa Nê thôn Đan Nê 1 đến đê sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (ngoại đê) thuộc các thôn (thôn 1, 2, 4, 6, 7, 9, 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp dốc A Lãng đến hộ ông Oánh Phúc thôn 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đường trục các thôn 10, 12 cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá Đan Nê đến hộ ông Chinh thôn Đan Nê 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Thảo thôn Tân Lộc 2 đến hộ ông Bằng thôn Tu Mục 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 127.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Tuyến đường (đường gom) giáp Tỉnh lộ 518C, mặt đường 7,5m (Lô LK1:01-16 và Lô LK2: 01-16) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Tân Tình đến hộ ông Giao | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Hùng Thu đến hộ ông Bắc Mai | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK1:17- 31; Lô LK2: 17- 33 và Lô LK3: 01-10) | Đất ở tại nông thôn | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK3:11- 21) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ nhà bà Định Quyết đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thăng đến hộ ông Lập | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường (đường gom) giáp Tỉnh lộ 518C, mặt đường 7,5m (Lô LK1:01-16 và Lô LK2: 01-16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK1:17- 31; Lô LK2: 17- 33 và Lô LK3: 01-10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.520.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba đi thị trấn Quý Lộc | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Khan Đông Sơn | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Tran Phong Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Phi thôn 2 đến hộ ông Thiềng | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Đa Cổng đến Khu dân cư mới Đan Nê 2 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hằng thôn Tu Mục 1 đến hộ ông Thanh thôn Tân Lộc 1 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Mạnh thôn Đan Nê 1 đến ngã ba Đường 518B với đê sông Mã | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mão Hai đến Cửa Luỹ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK3:11- 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Tân Tình đến hộ ông Giao | Đất thương mại, dịch vụ | 2.119.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ nhà bà Định Quyết đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK3:11- 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối với Tỉnh lộ 518 (mặt đường rộng 7,5m: lô CLA:44-CLA:49; CLB:25-CLB30; CLC:30-CLC:35; CLD:22- CLD:27 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hinh đến hộ ông Thắng thôn Tu Mục 1 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp cây xăng Thắm Bình đến giáp xã Cẩm Vân. | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn đến hết hộ ông Long Côi, thôn Đông Sơn | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn đường đi Đồng Mốc giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba Quý Lộc | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đất hộ bà Uyển thôn Phong Mỹ đi đến hết đất hộ ông Nhàn Tơ, thôn Phong Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:12) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Hùng Thu đến hộ ông Bắc Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Tân Tình đến hộ ông Giao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.908.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp hộ ông Thành Hòa thôn Hành Chính đến hết đất hộ ông Thanh Vậy, thôn Hành Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Hùng Thu đến hộ ông Bắc Mai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Thạch đến hộ ông Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ Huân đến giáp hộ ông Màu Xê | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Quý Lộc, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 139 | 7.000.000 | 400.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135 | 3.150.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 130 | 2.250.000 | 127.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quý Lộc đứng thứ 94 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quý Lộc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
117 tuyến đường tại Xã Quý Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .