| Phố Lê Thế Long. Đoạn từ nhà ông Toản Thiện đến nhà ông Khanh thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường của Cụm làng nghề khai thác, sản xuất, chế biến đá. | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường hạ tầng MBQH Khu dân cư Đan Nê 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Ngọc Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 428.000 | — | — | — | — |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 428.000 | — | — | — | — |
| Đường trục các thôn 2, 3, 6, 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Cường Sinh thôn 1 đến ngã ba Núi Trẹ | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư giáp đất ông Viện đến hết đất bà Thới | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đất ông Hòe đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn đến hết hộ ông Công Chuyền | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ bà Định Quyển thôn Hành Chính, đi hết đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Mạnh thôn Đan Nê 1 đến ngã ba Đường 518B với đê sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, đến hết đất đến ngã ba đường làng Nghề | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên) | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian, đi ngã ba cây xăng Thắm Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 420.000 | — | — | — | — |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba Trạm điện trung gian | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 420.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Thế Long. Đoạn từ nhà ông Toản Thiện đến nhà ông Khanh thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền. Đoạn từ ông Vương đến giáp xã Yên Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Khanh thôn 11 đến hộ ông Học thôn 11 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các trục còn lại (nội đê) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các trục còn lại (ngoại đê) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Bằng đến hộ ông Thành thôn Tu Mục 2 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Tỉnh lộ 518 sau đất hộ bà Nhàn Quyền thôn Đông Sơn, đến hết đất Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính, đến hết đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long | Đất thương mại, dịch vụ | 382.000 | — | — | — | — |
| Phố Hoàng Xung Phong: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (tràn Cao Khánh), đến ngã ba giáp nhà ông Thời thôn Cao Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 382.000 | — | — | — | — |
| Đường trục các thôn 2, 3, 6, 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Cường Sinh thôn 1 đến ngã ba Núi Trẹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư giáp đất ông Viện đến hết đất bà Thới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đất ông Hòe đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn đến hết hộ ông Công Chuyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ bà Định Quyển thôn Hành Chính, đi hết đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Mạnh thôn Đan Nê 1 đến ngã ba Đường 518B với đê sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, đến hết đất đến ngã ba đường làng Nghề | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp hộ ông Toàn Liêm thôn Hành Chính, đến hết hộ ông Tuyên Nhường | Đất thương mại, dịch vụ | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Học thôn Xuân Thái đi Quý Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Thái đi Thị trấn Quý Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Tỉnh lộ 518 sau đất hộ bà Nhàn Quyền thôn Đông Sơn, đến hết đất Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Phố Hoàng Xung Phong: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (tràn Cao Khánh), đến ngã ba giáp nhà ông Thời thôn Cao Khánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 343.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp hộ ông Toàn Liêm thôn Hành Chính, đến hết hộ ông Tuyên Nhường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 343.000 | — | — | — | — |
| Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính, đến hết đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 343.000 | — | — | — | — |
| Đường trục các thôn 1, 4, 5, 8, 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 339.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt đến hết đất hộ ông Đằng, thôn Quan Trì | Đất thương mại, dịch vụ | 339.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn từ hộ ông Mạnh Xế đến hết đất ông Đệ | Đất thương mại, dịch vụ | 339.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn giáp hộ ông Minh Thảo đến kênh Cửa Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 339.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly: Đoạn giáp hộ ông Long Côi đến ngã tư hộ bà Bắc, Tổ dân phố Diệu Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 339.000 | — | — | — | — |
| Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long đến Nhà văn hóa thôn Thắng Long | Đất thương mại, dịch vụ | 339.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ cống Bai đến giáp xã Cẩm Vân. | Đất thương mại, dịch vụ | 339.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ giáp đất hộ ông Sáu Toàn đến cống Bai | Đất thương mại, dịch vụ | 339.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ giáp đất hộ ông Lưu Thái thôn Hành Chính, đi giáp xã Cẩm Vân. | Đất thương mại, dịch vụ | 339.000 | — | — | — | — |