| Từ Lô số: CL-02:01 đến lô số CL-02:17 | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trụ Uỷ ban thị trấn Phong Sơn (cũ) đến hết đường Thống Nhất | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đầu cầu Cẩm Thủy dến đường Thành Công | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phố Cao Đình Độ đến đường Điện Biên Phủ | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Thành Công (đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến ngõ 11 đường Thành Công | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Điện Biên Phủ (đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp đến đường Hồ Chí Minh) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường lô trong KDC MBQH Cẩm Phong (cũ), TT Phong Sơn | Đất ở tại nông thôn | 5.480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô số LK19-1:01 đến lô số LK19-1:09; Từ lô số LK19-2:01 đến lô số LK19-2:12; Từ lô số LK19-3:01 đến lô số LK19-3:05 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường =5,5m (Từ lô số CL-03:21 đến lô CL-03:23) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phố Trương Công Man đến giáp trụ Uỷ ban thị trấn Phong Sơn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đầu cầu Cẩm Thủy dến đường Thành Công | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Thống Nhất đến cầu cứng Cẩm Giang | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Trục đường lô 2 khu dân cư tổ 6 (cũ) thôn Hoà Bình | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Thống Nhất đi Trường Trung học phổ thông Cẩm Thuỷ 1 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trụ Uỷ ban thị trấn Phong Sơn (cũ) đến hết đường Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp phố Trương Công Man đến ngã tư giao cắt với Phố Ngô Thuyền (đường vào Gò Khẩng) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường lô trong KDC MBQH Cẩm Phong (cũ), TT Phong Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường lô trong KDC MBQH Đồng Ben, TT Phong Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường =5,5m (Từ lô số CL-01:01 đến lô CL-01:12) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phố Cao Đình Độ đến đường Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Điện Biên Phủ: Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Ngọc (cũ) đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Đường Điện Biên Phủ: Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Ngọc (cũ) đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Cẩm Thủy đến hết đường Đoàn Kết (giáp phố Nguyễn Bá Ngọc) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ. 217 đến Cống Hồ Phúc Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Vĩnh Lộc | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Cẩm Tân đến cầu Minh thôn Sành, xã Cẩm Thuỷ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ giáp phố Trương Công Man đi vào Tòa án nhân dân huyện chạy xung quanh khu TM-DV và nhà ở Thị trấn Phong Sơn (sân vận động cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Trục đường lô 2 khu dân cư tổ 6 (cũ) thôn Hoà Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với doạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Đoàn Kết có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 27 đường Thành Công | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thôn Linh Thung đến hết đất xã Cẩm Thuỷ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 8 Phố Tô Hiệu đến giáp đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 217 nhà ông Nguyễn Ngọc Hào đến nhà ông Đoàn Văn Vinh, mặt đường rộng 3m (thôn Sống) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ từ3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự)có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |