| Đường có chiều rộng lòng đường =5,5m (Từ lô số CL-01:01 đến lô CL-01:12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ điểm đầu đường thống nhất (giáp sông Mã) đến phố Trương Công Man | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Mây đến đất thôn Linh Thung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ giáp phố Trương Công Man đi vào Tòa án nhân dân huyện chạy xung quanh khu TM-DV và nhà ở Thị trấn Phong Sơn (sân vận động cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ điểm đầu đường thống nhất (giáp sông Mã) đến phố Trương Công Man | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Mây đến đất thôn Linh Thung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Trục đường lô 2 khu dân cư tổ 6 (cũ) thôn Hoà Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Thống Nhất đi Trường Trung học phổ thông Cẩm Thuỷ 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Phố Văn Tiến Dũng - Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Thống Nhất đến cầu cứng Cẩm Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Đồng Chạ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp (bến Cửa Hà) chạy dọc bờ sông (qua gầm cầu Cẩm Thủy) xuống đến thửa đất số 473, tờ bản đồ 48, thị trấn Phong Sơn. | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ 217 (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường =5,5m (Từ lô số CL-03:21 đến lô CL-03:23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (giáp Điện lực) đến tiếp giáp với đường Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quangg có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Thống Nhất đến Phố Lê Quý Đôn (đường đi vào Trung tâm dạy nghề) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Thống Nhất đến cầu Cẩm Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Phố Văn Tiến Dũng - Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) | Đất ở tại nông thôn | 1.105.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Thống Nhất đến cầu Cẩm Thủy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Thống Nhất đến Phố Lê Quý Đôn (đường đi vào Trung tâm dạy nghề) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thôn Linh Thung đến hết đất xã Cẩm Thuỷ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp có mặt cắt ngõ dưới 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Võ Quyết | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |