| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường 217 đến Cống Hồ Phúc Ngọc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Hà Công Thái có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 75.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường 217 đến Cống Hồ Phúc Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 75.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 75.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 75.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm có chiều rộng mặt đường dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống có chiều rộng mặt đường dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Dương Khắc Hinh đi Nhà văn hóa thôn nối tiếp đến chân đập Eo Gió (thôn Kìm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Nguyễn Ngọc Đại (Hằng) đi Nhà văn hoá thôn Kìm (đến hết đất nhà ông Đào Điểm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã ba nhà ông Trương Quỳnh Gan đến ngã ba nhà bà Trương Thị Quang rẽ phải nối ra giáp Tỉnh lộ 523C (thôn Phúc Ngán Vải) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 đi Nhà văn hóa thôn Phúc Ngán Vải đến nhà ông Trương Quỳnh Gan tiếp rẽ phải đi ngã bà nhà ông Trương Công Hương tiêp rẽ trái ra giáp đường Tỉnh lộ 523C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 217 nhà ông Nguyễn Ngọc Hào đến nhà ông Đoàn Văn Vinh, mặt đường rộng 3m (thôn Sống) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 217 nhà ông Đoàn Văn Dũng đến nhà ông Dương Văn Chúc (thôn Sống) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Lê Xuân Tùng đến nhà ông Phùng Đình Quân (thôn Sống) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 217 nhà ông Hà Trung Thực đi đến thửa số 529, tờ số 27, rẽ phải đến thửa 288, tờ số 27 (tiếp giáp đường bê tông từ Quốc lộ 217 đi Nhà văn hóa thôn Sống) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Phạm Hồng Thái đi đến nhà ông Lê Thành Long rẽ đến ông Dương Văn Minh, rẽ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân giáp đường Ngọc - Phong (thôn Sống) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Dương Khắc Hiệp đến hết đất nhà ông Trương Minh Đăng (thôn Sống) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống có chiều rộng mặt đường dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Dương Khắc Hinh đi Nhà văn hóa thôn nối tiếp đến chân đập Eo Gió (thôn Kìm) | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Nguyễn Ngọc Đại (Hằng) đi Nhà văn hoá thôn Kìm (đến hết đất nhà ông Đào Điểm) | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã ba nhà ông Trương Quỳnh Gan đến ngã ba nhà bà Trương Thị Quang rẽ phải nối ra giáp Tỉnh lộ 523C (thôn Phúc Ngán Vải) | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 đi Nhà văn hóa thôn Phúc Ngán Vải đến nhà ông Trương Quỳnh Gan tiếp rẽ phải đi ngã bà nhà ông Trương Công Hương tiêp rẽ trái ra giáp đường Tỉnh lộ 523C | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 217 nhà ông Nguyễn Ngọc Hào đến nhà ông Đoàn Văn Vinh, mặt đường rộng 3m (thôn Sống) | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 217 nhà ông Đoàn Văn Dũng đến nhà ông Dương Văn Chúc (thôn Sống) | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Lê Xuân Tùng đến nhà ông Phùng Đình Quân (thôn Sống) | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 217 nhà ông Hà Trung Thực đi đến thửa số 529, tờ số 27, rẽ phải đến thửa 288, tờ số 27 (tiếp giáp đường bê tông từ Quốc lộ 217 đi Nhà văn hóa thôn Sống) | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Phạm Hồng Thái đi đến nhà ông Lê Thành Long rẽ đến ông Dương Văn Minh, rẽ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân giáp đường Ngọc - Phong (thôn Sống) | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Dương Khắc Hiệp đến hết đất nhà ông Trương Minh Đăng (thôn Sống) | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm có chiều rộng mặt đường dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | — | — | — |