Bảng giá đất Xã Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

701 dòng giá243 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Cẩm Thủy

701 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường trên 5mĐất thương mại, dịch vụ400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5mĐất thương mại, dịch vụ400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư Đồng Chạ có mặt cắt ngõ dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ 217 có mặt cắt ngõ trên 5mĐất thương mại, dịch vụ400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ từ 3m - 5mĐất thương mại, dịch vụ400.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp315.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường dưới 3mĐất ở tại nông thôn150.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp135.000
Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ80.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường dưới 3mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp60.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ60.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản35.00030.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000
Đường đôi có chiều rộng lòng đường mỗi bên 7,5m (Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:14)Đất ở tại nông thôn11.500.000
Từ lô số CL-03:01 đến lô CL-03:20 Đất ở tại nông thôn11.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 10,5 m (Từ lô LK-1:25 đến lô LK-1:28; Từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:06; Từ lô TDC-1:01 đến lô TDC-1:05; Từ lô TDC-2:01 đến lô TDC-2:03) Đất ở tại nông thôn11.000.000
Phố Trương Công ManĐất ở tại nông thôn9.000.000
Đoạn từ phố Trương Công Man đến giáp trụ Uỷ ban thị trấn Phong Sơn (cũ)Đất ở tại nông thôn9.000.000
Đoạn từ Điện Biên Phủ đến cầu Cẩm ThuỷĐất ở tại nông thôn7.500.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí MinhĐất ở tại nông thôn7.500.000
Phố Nguyễn Trãi Đất ở tại nông thôn7.000.000
Đoạn từ Cầu Mây đến đất thôn Linh ThungĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn giáp đất xã Cẩm Tú đến phố Cao Đình ĐộĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đường Điện Biên Phủ: Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Ngọc (cũ) đến đường Võ Nguyên GiápĐất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất thôn Nghĩa DũngĐất ở tại nông thôn5.000.000
Đường lô trong KDC MBQH Đồng Ben, TT Phong SơnĐất ở tại nông thôn5.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường =5,5m (Từ lô số CL-01:01 đến lô CL-01:12)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 217 mới (đường Thành Công)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn đường từ lô số 01 đến lô số 08Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đường đôi có chiều rộng lòng đường mỗi bên 7,5m (Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:14)Đất thương mại, dịch vụ4.600.000
Đường đôi có chiều rộng lòng đường mỗi bên 7,5m (Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.600.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 10,5 m (Từ lô LK-1:25 đến lô LK-1:28; Từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:06; Từ lô TDC-1:01 đến lô TDC-1:05; Từ lô TDC-2:01 đến lô TDC-2:03) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.400.000
Phố Trương Công ManĐất thương mại, dịch vụ4.000.000
Đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại QuangĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ thôn Linh Thung đến hết đất xã Cẩm ThuỷĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí MinhĐất thương mại, dịch vụ3.750.000
Phố Trương Công ManĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.600.000
Phố Văn Tiến Dũng - Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý.Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn từ phố Trương Công Man đến giáp trụ Uỷ ban thị trấn Phong Sơn (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.375.000
Đoạn từ Đầu cầu Cẩm Thủy dến đường Thành CôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.375.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí MinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.375.000
Từ lô số CL-03:01 đến lô CL-03:20 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.300.000
Từ Lô số: CL-02:01 đến lô số CL-02:17 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.300.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ)Đất ở tại nông thôn3.195.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ trên 5m Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ trên 5mĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn đường từ giáp phố Trương Công Man đi vào Tòa án nhân dân huyện chạy xung quanh khu TM-DV và nhà ở Thị trấn Phong Sơn (sân vận động cũ)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man có mặt cắt ngõ trên 5m Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn từ giáp đường Thống Nhất đến cầu Cẩm ThủyĐất ở tại nông thôn3.000.000

Mặt bằng giá đất Xã Cẩm Thủy

Giá VT1 cao nhất
11.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
450.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
701
dòng
Số tuyến đường
243
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Cẩm Thủy, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Cẩm Thủy (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ2434.600.00060.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2364.600.00060.000
Đất ở tại nông thôn21711.500.000150.000
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất trồng cây hằng năm140.00040.000

Xã Cẩm Thủy đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cẩm Thủy đứng thứ 58 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Cẩm Thủy

Mã bưu chính (zip code)
41326
Doanh nghiệp trên địa bàn
170 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cẩm Thủy gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Phong SơnXã Cẩm Ngọc

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Cẩm Thủy

199 tuyến đường tại Xã Cẩm Thủy có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường trên 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) có chiều rộng mặt đường trên 5m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Linh Thung, Ngọc Sơn, Trường Ngọc, Gia Dụ có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Linh Thung, Ngọc Sơn, Trường Ngọc, Gia Dụ có chiều rộng mặt đường trên 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Linh Thung, Ngọc Sơn, Trường Ngọc, Gia Dụ có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường trên 5m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quangg có chiều rộng mặt đường trên 5m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường trên 5m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ giáp phố Trương Công Man đi vào Tòa án nhân dân huyện chạy xung quanh khu TM-DV và nhà ở Thị trấn Phong Sơn (sân vận động cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ lô số 01 đến lô số 08
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ Quốc lộ 217 đi Nhà máy chế biến mủ Cao Su
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn giáp đất xã Cẩm Tú đến phố Cao Đình Độ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến Cầu ngán 1 - Trạm Y tế (xã Cẩm Ngọc cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 217 mới (đường Thành Công)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết đất thôn Nghĩa Dũng
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.195.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Cẩm Thủy đến hết đường Đoàn Kết (giáp phố Nguyễn Bá Ngọc)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Mây đến đất thôn Linh Thung
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ Đầu cầu Cẩm Thủy dến đường Thành Công
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Đoạn từ điểm đầu đường thống nhất (giáp sông Mã) đến phố Trương Công Man
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ Điện Biên Phủ đến cầu Cẩm Thuỷ
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ đường Quốc lộ 217 đi Nhà văn hóa thôn Phúc Ngán Vải đến nhà ông Trương Quỳnh Gan tiếp rẽ phải đi ngã bà nhà ông Trương Công Hương tiếp rẽ trái ra giáp đường Tỉnh lộ 523C
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường Thống Nhất đến Phố Lê Quý Đôn (đường đi vào Trung tâm dạy nghề)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đường Thống Nhất đến cầu Cẩm Thủy
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp (bến Cửa Hà) chạy dọc bờ sông (qua gầm cầu Cẩm Thủy) xuống đến thửa đất số 473, tờ bản đồ 48, thị trấn Phong Sơn.
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ giáp phố Trương Công Man đến ngã tư giao cắt với Phố Ngô Thuyền (đường vào Gò Khẩng)
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 217 nhà ông Hà Trung Thực đi đến thửa số 529, tờ số 27, rẽ phải đến thửa 288, tờ số 27 (tiếp giáp đường bê tông từ Quốc lộ 217 đi Nhà văn hóa thôn Sống)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Cẩm Tân đến cầu Minh thôn Sành, xã Cẩm Thuỷ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý.
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ phố Trương Công Man đến giáp trụ Uỷ ban thị trấn Phong Sơn (cũ)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ. 217 đến Cống Hồ Phúc Ngọc
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Dương Khắc Hiệp đến hết đất nhà ông Trương Minh Đăng (thôn Sống)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Dương Khắc Hinh đi Nhà văn hóa thôn nối tiếp đến chân đập Eo Gió (thôn Kìm)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Lê Xuân Tùng đến nhà ông Phùng Đình Quân (thôn Sống)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Nguyễn Ngọc Đại (Hằng) đi Nhà văn hoá thôn Kìm (đến hết đất nhà ông Đào Điểm)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Phạm Hồng Thái đi đến nhà ông Lê Thành Long rẽ đến ông Dương Văn Minh, rẽ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân giáp đường Ngọc - Phong (thôn Sống)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Linh Thung đến hết đất xã Cẩm Thuỷ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ dưới 3m
5 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ trên 5m
6 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
6 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ 217 có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ 217 có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ 217 có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư Đồng Chạ có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Đồng Chạ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
6 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
6 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ từ3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (giáp Điện lực) đến tiếp giáp với đường Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (giáp Điện lực) đến tiếp giáp với đường Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (giáp Điện lực) đến tiếp giáp với đường Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với doạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường 217 đến Cống Hồ Phúc Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường 217 đến Cống Hồ Phúc Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường 217 đến Cống Hồ Phúc Ngọc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp Đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự)có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Đoàn Kết có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Đoàn Kết có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Đoàn Kết có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ 217 (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Hà Công Thái có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Hà Công Thái có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Hà Công Thái có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ dưới 3m
5 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ trên 5m
4 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
4 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp có mặt cắt ngõ dưới 5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm có chiều rộng mặt đường dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm có chiều rộng mặt đường trên 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm có chiều rộng mặt đường từ 3-5m
3 dòng · VT1 tới 306.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường trên 5m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường từ 3-5m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống có chiều rộng mặt đường dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống có chiều rộng mặt đường trên 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống có chiều rộng mặt đường từ 3-5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường có chiều rộng lòng đường =5,5m (Từ lô số CL-01:01 đến lô CL-01:12)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường có chiều rộng lòng đường =5,5m (Từ lô số CL-03:21 đến lô CL-03:23)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Điện Biên Phủ (đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp đến đường Hồ Chí Minh)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường Điện Biên Phủ: Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Ngọc (cũ) đến đường Võ Nguyên Giáp
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Độc Lập
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường đôi có chiều rộng lòng đường mỗi bên 7,5m (Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:14)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Đường lô trong KDC MBQH Cẩm Phong (cũ), TT Phong Sơn
3 dòng · VT1 tới 5.480.000 đ/m²
Đường lô trong KDC MBQH Đồng Ben, TT Phong Sơn
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Vĩnh Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Thành Công (đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến ngõ 11 đường Thành Công
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong)
3 dòng · VT1 tới 1.105.000 đ/m²
Khu dân cư bàn trái thôn Đại Đồng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngõ 27 đường Thành Công
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Phố Cao Đình Độ
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Phố Hà Công Thái (thôn Tử Niêm)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Phố Lê Lam Châu
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Phố Tố Hữu
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Phố Tô Vĩnh Diện
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Phố Trương Công Man
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Phố Văn Tiến Dũng - Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Phố Võ Quyết
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Quốc lộ 217 nhà ông Đoàn Văn Dũng đến nhà ông Dương Văn Chúc (thôn Sống)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Quốc lộ 217 nhà ông Nguyễn Ngọc Hào đến nhà ông Đoàn Văn Vinh, mặt đường rộng 3m (thôn Sống)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Trục đường lô 2 khu dân cư tổ 6 (cũ) thôn Hoà Bình
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Ngã ba nhà ông Trương Quỳnh Gan đến ngã ba nhà bà Trương Thị Quang rẽ phải nối ra giáp Tỉnh lộ 523C (thôn Phúc Ngán Vải)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Tuyến đường liên xã từ giáp Quốc lộ 217 (thôn Sống,Cẩm Ngọc (cũ)) đến giáp đất thôn đồng Chạ
3 dòng · VT1 tới 691.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Cẩm Thủy

Giá đất cao nhất tại Xã Cẩm Thủy là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Cẩm Thủy là 11.500.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 450.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Cẩm Thủy đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Cẩm Thủy xếp thứ 58 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Cẩm Thủy theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Cẩm Thủy được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Cẩm Thủy hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.