| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư Đồng Chạ có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ 217 có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.000 | — | — | — |
| Đường đôi có chiều rộng lòng đường mỗi bên 7,5m (Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:14) | Đất ở tại nông thôn | 11.500.000 | — | — | — | — |
| Từ lô số CL-03:01 đến lô CL-03:20 | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 10,5 m (Từ lô LK-1:25 đến lô LK-1:28; Từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:06; Từ lô TDC-1:01 đến lô TDC-1:05; Từ lô TDC-2:01 đến lô TDC-2:03) | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trương Công Man | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phố Trương Công Man đến giáp trụ Uỷ ban thị trấn Phong Sơn (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Điện Biên Phủ đến cầu Cẩm Thuỷ | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Trãi | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Mây đến đất thôn Linh Thung | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đất xã Cẩm Tú đến phố Cao Đình Độ | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Điện Biên Phủ: Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Ngọc (cũ) đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất thôn Nghĩa Dũng | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường lô trong KDC MBQH Đồng Ben, TT Phong Sơn | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường =5,5m (Từ lô số CL-01:01 đến lô CL-01:12) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 217 mới (đường Thành Công) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô số 01 đến lô số 08 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đôi có chiều rộng lòng đường mỗi bên 7,5m (Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:14) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | — | — | — | — |
| Đường đôi có chiều rộng lòng đường mỗi bên 7,5m (Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.600.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 10,5 m (Từ lô LK-1:25 đến lô LK-1:28; Từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:06; Từ lô TDC-1:01 đến lô TDC-1:05; Từ lô TDC-2:01 đến lô TDC-2:03) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Trương Công Man | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thôn Linh Thung đến hết đất xã Cẩm Thuỷ | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Phố Trương Công Man | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Phố Văn Tiến Dũng - Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý. | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phố Trương Công Man đến giáp trụ Uỷ ban thị trấn Phong Sơn (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.375.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đầu cầu Cẩm Thủy dến đường Thành Công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.375.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.375.000 | — | — | — | — |
| Từ lô số CL-03:01 đến lô CL-03:20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Từ Lô số: CL-02:01 đến lô số CL-02:17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.195.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ giáp phố Trương Công Man đi vào Tòa án nhân dân huyện chạy xung quanh khu TM-DV và nhà ở Thị trấn Phong Sơn (sân vận động cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Thống Nhất đến cầu Cẩm Thủy | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |