| Phố Lê Lam Châu | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Đoàn Kết có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (giáp Điện lực) đến tiếp giáp với đường Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự)có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ 217 có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư Đồng Chạ có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 939.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 939.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cống Hồ Phúc Ngọc đến hết đất xã Cẩm Thuỷ | Đất ở tại nông thôn | 892.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ 217 (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Phố Tô Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 8 Phố Tô Hiệu đến giáp đường Hồ Chí Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Phố Tô Hiệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp Đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Đoàn Kết có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ 217 có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |