| Đoạn từ điểm đầu đường thống nhất (giáp sông Mã) đến phố Trương Công Man | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Thống Nhất đến Phố Lê Quý Đôn (đường đi vào Trung tâm dạy nghề) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đất xã Cẩm Tú đến phố Cao Đình Độ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Thành Công đến Cầu Mây | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Điện Biên Phủ đến cầu Cẩm Thuỷ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất thôn Nghĩa Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-1:15 đến lô LK- 1:24; Từ lô LK-2:07 đến lô LK-2:12; Từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:20; Từ lô TDC-1:06 đến lô TDC-1:10; Từ lô TDC-2:04 đến lô TDC-2:09) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-1:15 đến lô LK- 1:24; Từ lô LK-2:07 đến lô LK-2:12; Từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:20; Từ lô TDC-1:06 đến lô TDC-1:10; Từ lô TDC-2:04 đến lô TDC-2:09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất thôn Nghĩa Dũng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đất xã Cẩm Tú đến phố Cao Đình Độ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Thành Công đến Cầu Mây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Điện Biên Phủ đến cầu Cẩm Thuỷ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Thành Công (đoạn từ ngã tư đến hết đất xã Cẩm Thuỷ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Thành Công (đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến ngõ 11 đường Thành Công | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Điện Biên Phủ (đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp đến đường Hồ Chí Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Thành Công (đoạn từ ngã tư đến hết đất xã Cẩm Thuỷ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Thành Công (đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến ngõ 11 đường Thành Công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Điện Biên Phủ (đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp đến đường Hồ Chí Minh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp phố Trương Công Man đến ngã tư giao cắt với Phố Ngô Thuyền (đường vào Gò Khẩng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp phố Trương Công Man đến ngã tư giao cắt với Phố Ngô Thuyền (đường vào Gò Khẩng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 217 mới (đường Thành Công) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô số 01 đến lô số 08 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô số 01 đến lô số 08 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu ngán 1 - Trạm Y tế (xã Cẩm Ngọc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường =5,5m (Từ lô số CL-03:21 đến lô CL-03:23) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô số LK19-1:01 đến lô số LK19-1:09; Từ lô số LK19-2:01 đến lô số LK19-2:12; Từ lô số LK19-3:01 đến lô số LK19-3:05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư bàn trái thôn Đại Đồng | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 217 mới (đường Thành Công) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường lô trong KDC MBQH Cẩm Phong (cũ), TT Phong Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường lô trong KDC MBQH Đồng Ben, TT Phong Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |