| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (giáp Điện lực) đến tiếp giáp với đường Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Cẩm Thủy đến hết đường Đoàn Kết (giáp phố Nguyễn Bá Ngọc) | Đất thương mại, dịch vụ | 747.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu ngán 1 - Trạm Y tế (xã Cẩm Ngọc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu ngán 1 - Trạm Y tế (xã Cẩm Ngọc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Phố Hà Công Thái (thôn Tử Niêm) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ 217 có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường liên xã từ giáp Quốc lộ 217 (thôn Sống,Cẩm Ngọc (cũ)) đến giáp đất thôn đồng Chạ | Đất ở tại nông thôn | 691.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Cẩm Thủy đến hết đường Đoàn Kết (giáp phố Nguyễn Bá Ngọc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 673.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Cẩm Tân đến cầu Minh thôn Sành, xã Cẩm Thuỷ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Phố Tố Hữu | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Phố Cao Đình Độ | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ 217 (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Đồng Chạ có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Cẩm Tân đến cầu Minh thôn Sành, xã Cẩm Thuỷ | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ 217 (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |