Bảng giá đất Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

322 dòng giá78 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Dương Minh Châu

322 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Nguyễn Chí Thanh
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16
Đất ở5.940.0004.158.0002.376.000594.000
Đường số 14 (Đường cặp xã ủy)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất thương mại, dịch vụ2.336.0001.635.000934.000233.000
Đường số 19
Trọn tuyến
Đất ở2.220.0001.554.000888.000222.000
Đường số 16 (Đường vào xã đoàn)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.856.0001.299.000742.000185.000
Lê Thị Riêng
Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.654.0001.157.000661.000165.000
Đường số 31
Lê Thị Riêng - Đường số 29
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.512.0001.058.000604.000151.000
Trịnh Đình Thảo
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé)
Đất thương mại, dịch vụ1.419.000992.000567.000141.000
ĐT 790
Đường DH 10 - Đường ĐT 781B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.196.000837.000478.000119.000
Ung Văn Khiêm
Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.176.000823.000470.000117.000
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.066.000746.000426.000106.000
Đường nội bộ quy hoạch các ấp
Trọn tuyến
Đất ở1.020.000714.000408.000102.000
Đường 9-9
ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp987.000690.000394.00098.000
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá
Đất thương mại, dịch vụ892.000624.000356.00088.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở883.000618.000353.00088.000
ĐT 781B
ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp865.000605.000345.00086.000
Ngô Văn Rạnh
Trọn tuyến
Đất ở780.000546.000312.00078.000
Đường số 1
Trọn tuyến
Đất ở780.000546.000312.00078.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ729.000510.000291.00072.000
Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)
Đường số 37 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ729.000510.000291.00072.000
Trịnh Đình Thảo
Đường Trịnh Đình Thảo ( Suối Cạn) - Đường số 35
Đất ở706.000494.000282.00070.000
Đường Cơ Giới
Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây
Đất ở706.000494.000282.00070.000
Đường số 4-4
Đường Suối Đá-kheldon - ĐH 10
Đất ở706.000494.000282.00070.000
Đường số 2-2
Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B
Đất ở706.000494.000282.00070.000
Đường số 2-2
Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2
Đất ở706.000494.000282.00070.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở308.000215.000123.00030.000
Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại)Đất ở242.000169.00096.00024.000
Nguyễn Chí Thanh
Đường số 16 - Cầu Xa Cách
Đất ở8.568.0005.997.0003.427.000856.000
Nguyễn Chí Thanh
Đường số 16 - Cầu Xa Cách
Đất thương mại, dịch vụ6.854.0004.797.0002.741.000684.000
Nguyễn Chí Thanh
Đường số 16 - Cầu Xa Cách
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.997.0004.197.0002.398.000599.000
Trịnh Đình Thảo
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm
Đất ở5.389.0003.772.0002.155.000538.000
Nguyễn Chí Thanh
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16
Đất thương mại, dịch vụ4.752.0003.326.0001.900.000475.000
ĐT781
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận
Đất ở4.704.0003.292.0001.881.000470.000
Nguyễn Chí Thanh
Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh
Đất ở4.320.0003.024.0001.728.000432.000
Trịnh Đình Thảo
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm
Đất thương mại, dịch vụ4.311.0003.017.0001.724.000430.000
Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm
Đất ở4.262.0002.983.0001.704.000426.000
Nguyễn Chí Thanh
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.158.0002.910.0001.663.000415.000
Nguyễn Bình
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Thị Riêng
Đất ở4.140.0002.898.0001.656.000414.000
Trịnh Đình Thảo
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.772.0002.640.0001.508.000376.000
ĐT781
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận
Đất thương mại, dịch vụ3.763.0002.633.0001.504.000376.000
Nguyễn Chí Thanh
Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh
Đất thương mại, dịch vụ3.456.0002.419.0001.382.000345.000
Đường số 23
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan
Đất ở3.408.0002.385.0001.363.000340.000
Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm
Đất thương mại, dịch vụ3.409.0002.386.0001.363.000340.000
Dương Minh Châu
Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC)
Đất ở3.407.0002.384.0001.362.000340.000
Nguyễn Bình
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Thị Riêng
Đất thương mại, dịch vụ3.312.0002.318.0001.324.000331.000
ĐT781
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.292.0002.304.0001.316.000329.000
Cù Chính Lan
Đường Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Đường Dương Minh Châu
Đất ở3.252.0002.276.0001.300.000325.000
Nguyễn Chí Thanh
Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.024.0002.116.0001.209.000302.000
Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.983.0002.088.0001.192.000298.000
Nguyễn Chí Thanh
Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ
Đất thương mại, dịch vụ2.928.0002.049.0001.171.000292.000
Đường số 14 (Đường cặp xã ủy)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất ở2.921.0002.044.0001.168.000292.000

Mặt bằng giá đất Xã Dương Minh Châu

Giá VT1 cao nhất
8.568.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.008.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
169.000
đồng/m²
Số dòng giá
322
dòng
Số tuyến đường
78
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Dương Minh Châu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Dương Minh Châu (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1086.854.000193.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1085.997.000169.000
Đất ở1068.568.000242.000

Xã Dương Minh Châu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Dương Minh Châu đứng thứ 37 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Dương Minh Châu

Mã bưu chính (zip code)
80206
Doanh nghiệp trên địa bàn
126 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Dương Minh Châu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Dương Minh ChâuXã Suối ĐáXã Phan

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Dương Minh Châu

73 tuyến đường tại Xã Dương Minh Châu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
6 dòng · VT1 tới 1.517.000 đ/m²
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
6 dòng · VT1 tới 1.524.000 đ/m²
Chu Văn An
6 dòng · VT1 tới 2.136.000 đ/m²
Cù Chính Lan
3 dòng · VT1 tới 3.252.000 đ/m²
ĐH 10
6 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
ĐH14
3 dòng · VT1 tới 758.000 đ/m²
ĐT781
6 dòng · VT1 tới 4.704.000 đ/m²
ĐT 781B
9 dòng · VT1 tới 1.764.000 đ/m²
ĐT 790
9 dòng · VT1 tới 2.719.000 đ/m²
Đường 3-3
3 dòng · VT1 tới 494.000 đ/m²
Đường 9-9
3 dòng · VT1 tới 1.411.000 đ/m²
Đường 13-13
3 dòng · VT1 tới 1.896.000 đ/m²
Đường 16-16
3 dòng · VT1 tới 803.000 đ/m²
Đường 18-18
3 dòng · VT1 tới 1.066.000 đ/m²
Đường 20-20
3 dòng · VT1 tới 558.000 đ/m²
Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm)
3 dòng · VT1 tới 1.656.000 đ/m²
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3)
3 dòng · VT1 tới 1.308.000 đ/m²
Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu
3 dòng · VT1 tới 2.712.000 đ/m²
Đường Chu Văn An (nối dài)
9 dòng · VT1 tới 1.476.000 đ/m²
Đường Cơ Giới
6 dòng · VT1 tới 2.156.000 đ/m²
Đường D11A (cặp UBND xã)
3 dòng · VT1 tới 1.824.000 đ/m²
Đường Đắp mới
6 dòng · VT1 tới 758.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 912.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 517.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 573.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 308.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 1.293.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 721.000 đ/m²
Dương Minh Châu
6 dòng · VT1 tới 4.262.000 đ/m²
Đường nhựa nhánh rẽ
3 dòng · VT1 tới 852.000 đ/m²
Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội
3 dòng · VT1 tới 1.008.000 đ/m²
Đường nội bộ quy hoạch các ấp
3 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường Phạm Ngọc Thảo
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường số 1
3 dòng · VT1 tới 780.000 đ/m²
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
3 dòng · VT1 tới 1.159.000 đ/m²
Đường số 2-2
6 dòng · VT1 tới 706.000 đ/m²
Đường số 4 (Đoạn thuộc ấp 3)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường số 4-4
3 dòng · VT1 tới 706.000 đ/m²
Đường số 5 (xưởng cưa)
6 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường số 5-5
3 dòng · VT1 tới 634.000 đ/m²
Đường số 6
3 dòng · VT1 tới 672.000 đ/m²
Đường số 7
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường số 8 (Đoạn thuộc ấp 3)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)
6 dòng · VT1 tới 1.224.000 đ/m²
Đường số 10 (cặp bờ kênh)
3 dòng · VT1 tới 1.405.000 đ/m²
Đường số 13
3 dòng · VT1 tới 816.000 đ/m²
Đường số 14 (Đường cặp xã ủy)
3 dòng · VT1 tới 2.921.000 đ/m²
Đường số 16 (Đường vào xã đoàn)
3 dòng · VT1 tới 2.652.000 đ/m²
Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc)
3 dòng · VT1 tới 2.664.000 đ/m²
Đường số 19
3 dòng · VT1 tới 2.220.000 đ/m²
Đường số 19-19
3 dòng · VT1 tới 494.000 đ/m²
Đường số 20 (trọn tuyến)
3 dòng · VT1 tới 1.212.000 đ/m²
Đường số 22
3 dòng · VT1 tới 1.452.000 đ/m²
Đường số 23
3 dòng · VT1 tới 3.408.000 đ/m²
Đường số 25
3 dòng · VT1 tới 2.124.000 đ/m²
Đường số 29
3 dòng · VT1 tới 852.000 đ/m²
Đường số 31
3 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
Đường số 35
3 dòng · VT1 tới 1.476.000 đ/m²
Đường số 37
3 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
Đường số 39
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường số 41 (Đường vào trường Xã B)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường số 41 (nối dài)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường số 43
5 dòng · VT1 tới 608.000 đ/m²
Đường Sơn Đình
3 dòng · VT1 tới 1.896.000 đ/m²
Đường Suối Đá - Khedol
6 dòng · VT1 tới 2.520.000 đ/m²
Đường Suối Đá - Phan
3 dòng · VT1 tới 1.896.000 đ/m²
Lê Thị Riêng
3 dòng · VT1 tới 2.364.000 đ/m²
Ngô Văn Rạnh
3 dòng · VT1 tới 780.000 đ/m²
Nguyễn Bình
3 dòng · VT1 tới 4.140.000 đ/m²
Nguyễn Chí Thanh
11 dòng · VT1 tới 8.568.000 đ/m²
Trịnh Đình Thảo
14 dòng · VT1 tới 5.389.000 đ/m²
Ung Văn Khiêm
3 dòng · VT1 tới 1.680.000 đ/m²
Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại)
3 dòng · VT1 tới 242.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Dương Minh Châu

Giá đất cao nhất tại Xã Dương Minh Châu là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Dương Minh Châu là 8.568.000 đồng/m², thấp nhất 169.000 đồng/m², trung vị 1.008.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Dương Minh Châu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Dương Minh Châu xếp thứ 37 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Dương Minh Châu theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Dương Minh Châu được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Dương Minh Châu hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.