Đơn giá đất tại Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
322 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐH 10 Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường 16-16 ĐT 781 - Suối Đá - P.Ninh - P.Minh (cũ) | Đất ở | 803.000 | 562.000 | 321.000 | 80.000 | — |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2) Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 781.000 | 546.000 | 312.000 | 77.000 | — |
| ĐH14 Đường 13-13 - Đường ấp Phước Tân 2 | Đất ở | 758.000 | 530.000 | 303.000 | 75.000 | — |
| Đường Đắp mới Suối Đá - P.Ninh - P.Minh - Ranh Phan (cũ) | Đất ở | 758.000 | 530.000 | 303.000 | 75.000 | — |
| Đường Đắp mới Xã Suối Đá - Đường ĐH11 | Đất ở | 758.000 | 530.000 | 303.000 | 75.000 | — |
| Đường 18-18 Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 746.000 | 522.000 | 298.000 | 74.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 727.000 | 508.000 | 290.000 | 72.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường nội bộ quy hoạch các ấp Trọn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 714.000 | 499.000 | 285.000 | 71.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 706.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 705.000 | 493.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| ĐH 10 Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 705.000 | 493.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| ĐT 781B Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 691.000 | 483.000 | 276.000 | 68.000 | — |
| Đường số 29 Trịnh Đình Thảo - Đường số 31 | Đất thương mại, dịch vụ | 681.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Đường nhựa nhánh rẽ Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 681.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Đường số 6 Trọn tuyến (tương đương đường số 9) | Đất ở | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 654.000 | 457.000 | 261.000 | 65.000 | — |
| Đường số 13 Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | 456.000 | 260.000 | 64.000 | — |
| Đường 16-16 ĐT 781 - Suối Đá - P.Ninh - P.Minh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 642.000 | 449.000 | 256.000 | 64.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 638.000 | 446.000 | 254.000 | 63.000 | — |
| Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) Đường số 37 - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 638.000 | 446.000 | 254.000 | 63.000 | — |
| Đường số 5-5 ĐH 10 - Đường 3-3 | Đất ở | 634.000 | 443.000 | 253.000 | 63.000 | — |
| Ngô Văn Rạnh Trọn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường số 1 Trọn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 618.000 | 432.000 | 247.000 | 61.000 | — |
| Đường số 43 Đoạn 1: Đường Chu Văn An - Nhà ông Chi | Đất ở | 608.000 | 425.000 | 243.000 | 60.000 | — |
| Đường Đắp mới Suối Đá - P.Ninh - P.Minh - Ranh Phan (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 606.000 | 424.000 | 242.000 | 60.000 | — |
| Đường Đắp mới Xã Suối Đá - Đường ĐH11 | Đất thương mại, dịch vụ | 606.000 | 424.000 | 242.000 | 60.000 | — |
| ĐH14 Đường 13-13 - Đường ấp Phước Tân 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 606.000 | 424.000 | 242.000 | 60.000 | — |
| ĐT 781B Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 604.000 | 422.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đường số 39 Trọn tuyến | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường số 8 (Đoạn thuộc ấp 3) Trọn tuyến | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường số 7 Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường số 5 (xưởng cưa) Đường số 37 - Hết đường | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường số 5 (xưởng cưa) Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường số 4 (Đoạn thuộc ấp 3) Trọn tuyến | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường Phạm Ngọc Thảo Trọn tuyến | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường số 43 Đoạn 2: Đất nhà ông Chi - Đường 37 | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường số 41 (nối dài) Đường số 41 - Đường Chu Văn An ( nối dài) | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường số 41 (Đường vào trường Xã B) Trọn tuyến | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường số 29 Trịnh Đình Thảo - Đường số 31 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 596.000 | 417.000 | 238.000 | 59.000 | — |
| Đường nhựa nhánh rẽ Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 596.000 | 417.000 | 238.000 | 59.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 581.000 | 406.000 | 232.000 | 57.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 576.000 | 403.000 | 230.000 | 57.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 573.000 | 401.000 | 229.000 | 57.000 | — |
| Đường số 13 Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 571.000 | 399.000 | 228.000 | 56.000 | — |
| Đường số 11 Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 571.000 | 399.000 | 228.000 | 56.000 | — |
| Đường 16-16 ĐT 781 - Suối Đá - P.Ninh - P.Minh (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 562.000 | 393.000 | 224.000 | 56.000 | — |
| Trịnh Đình Thảo Đường Trịnh Đình Thảo ( Suối Cạn) - Đường số 35 | Đất thương mại, dịch vụ | 564.000 | 395.000 | 225.000 | 56.000 | — |
Tại Xã Dương Minh Châu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 108 | 6.854.000 | 193.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 5.997.000 | 169.000 |
| Đất ở | 106 | 8.568.000 | 242.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Dương Minh Châu đứng thứ 37 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Dương Minh Châu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
73 tuyến đường tại Xã Dương Minh Châu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .