Đơn giá đất tuyến Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2) thuộc Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá | Đất thương mại, dịch vụ | 892.000 | 624.000 | 356.000 | 88.000 | — |
| Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) | Đất ở | 1.517.000 | 1.061.000 | 606.000 | 151.000 | — |
| Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.213.000 | 848.000 | 484.000 | 120.000 | — |
| Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá | Đất ở | 1.116.000 | 781.000 | 446.000 | 111.000 | — |
| Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.061.000 | 742.000 | 424.000 | 105.000 | — |
| Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 781.000 | 546.000 | 312.000 | 77.000 | — |
Tại tuyến Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2), giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.213.000 | 892.000 |
| Đất ở | 2 | 1.517.000 | 1.116.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.061.000 | 781.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2) đứng thứ 28 trên 73 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Dương Minh Châu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Dương Minh Châu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .