Đơn giá đất tại Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
322 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Cơ Giới Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 564.000 | 395.000 | 225.000 | 56.000 | — |
| Đường số 4-4 Đường Suối Đá-kheldon - ĐH 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 564.000 | 395.000 | 225.000 | 56.000 | — |
| Đường số 2-2 Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B | Đất thương mại, dịch vụ | 564.000 | 395.000 | 225.000 | 56.000 | — |
| Đường số 2-2 Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 564.000 | 395.000 | 225.000 | 56.000 | — |
| Đường 20-20 Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường số 12 (cặp bờ kênh) | Đất ở | 558.000 | 390.000 | 223.000 | 55.000 | — |
| Ngô Văn Rạnh Trọn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Đường số 1 Trọn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Đường số 6 Trọn tuyến (tương đương đường số 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 537.000 | 376.000 | 214.000 | 53.000 | — |
| Đường Đắp mới Suối Đá - P.Ninh - P.Minh - Ranh Phan (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 530.000 | 371.000 | 212.000 | 52.000 | — |
| Đường Đắp mới Xã Suối Đá - Đường ĐH11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 530.000 | 371.000 | 212.000 | 52.000 | — |
| ĐH14 Đường 13-13 - Đường ấp Phước Tân 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 530.000 | 371.000 | 212.000 | 52.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 523.000 | 365.000 | 208.000 | 52.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 517.000 | 361.000 | 206.000 | 51.000 | — |
| Đường số 5-5 ĐH 10 - Đường 3-3 | Đất thương mại, dịch vụ | 507.000 | 354.000 | 202.000 | 50.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 508.000 | 355.000 | 203.000 | 50.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường số 2-2 Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 494.000 | 345.000 | 197.000 | 49.000 | — |
| Đường số 19-19 Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B | Đất ở | 494.000 | 345.000 | 197.000 | 49.000 | — |
| Đường 3-3 Cầu Láng Liêm - Đường 19- 19 | Đất ở | 494.000 | 345.000 | 197.000 | 49.000 | — |
| Trịnh Đình Thảo Đường Trịnh Đình Thảo ( Suối Cạn) - Đường số 35 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 494.000 | 345.000 | 197.000 | 49.000 | — |
| Đường Cơ Giới Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 494.000 | 345.000 | 197.000 | 49.000 | — |
| Đường số 4-4 Đường Suối Đá-kheldon - ĐH 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 494.000 | 345.000 | 197.000 | 49.000 | — |
| Đường số 2-2 Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 494.000 | 345.000 | 197.000 | 49.000 | — |
| Đường số 43 Đoạn 1: Đường Chu Văn An - Nhà ông Chi | Đất thương mại, dịch vụ | 486.000 | 340.000 | 194.000 | 48.000 | — |
| Đường số 41 (Đường vào trường Xã B) Trọn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường số 39 Trọn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường số 8 (Đoạn thuộc ấp 3) Trọn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường số 7 Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường số 5 (xưởng cưa) Đường số 37 - Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường số 5 (xưởng cưa) Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường số 4 (Đoạn thuộc ấp 3) Trọn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường Phạm Ngọc Thảo Trọn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường số 43 Đoạn 2: Đất nhà ông Chi - Đường 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường số 41 (nối dài) Đường số 41 - Đường Chu Văn An ( nối dài) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường số 6 Trọn tuyến (tương đương đường số 9) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 470.000 | 329.000 | 187.000 | 46.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 458.000 | 320.000 | 183.000 | 45.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 457.000 | 319.000 | 182.000 | 45.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 456.000 | 319.000 | 182.000 | 45.000 | — |
| Đường 20-20 Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường số 12 (cặp bờ kênh) | Đất thương mại, dịch vụ | 446.000 | 312.000 | 178.000 | 44.000 | — |
| Đường số 5-5 ĐH 10 - Đường 3-3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 443.000 | 310.000 | 177.000 | 44.000 | — |
| Đường số 4 (Đoạn thuộc ấp 3) Trọn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường Phạm Ngọc Thảo Trọn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường số 43 Đoạn 2: Đất nhà ông Chi - Đường 37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường số 41 (nối dài) Đường số 41 - Đường Chu Văn An ( nối dài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường số 41 (Đường vào trường Xã B) Trọn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường số 39 Trọn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường số 8 (Đoạn thuộc ấp 3) Trọn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường số 7 Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường số 5 (xưởng cưa) Đường số 37 - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
Tại Xã Dương Minh Châu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 108 | 6.854.000 | 193.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 5.997.000 | 169.000 |
| Đất ở | 106 | 8.568.000 | 242.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Dương Minh Châu đứng thứ 37 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Dương Minh Châu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
73 tuyến đường tại Xã Dương Minh Châu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .