Đơn giá đất tại Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
322 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Bình Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Thị Riêng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.898.000 | 2.028.000 | 1.159.000 | 289.000 | — |
| Dương Minh Châu Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.725.000 | 1.907.000 | 1.089.000 | 272.000 | — |
| Đường số 23 Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 2.726.000 | 1.908.000 | 1.090.000 | 272.000 | — |
| ĐT 790 Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình | Đất ở | 2.719.000 | 1.903.000 | 1.087.000 | 271.000 | — |
| Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu Đường Nguyễn Bình - Đường số 27 | Đất ở | 2.712.000 | 1.898.000 | 1.084.000 | 271.000 | — |
| ĐT781 Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh | Đất ở | 2.676.000 | 1.873.000 | 1.070.000 | 267.000 | — |
| Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm | Đất ở | 2.664.000 | 1.864.000 | 1.065.000 | 266.000 | — |
| Đường số 16 (Đường vào xã đoàn) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) | Đất ở | 2.652.000 | 1.856.000 | 1.060.000 | 265.000 | — |
| Cù Chính Lan Đường Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Đường Dương Minh Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.601.000 | 1.820.000 | 1.040.000 | 260.000 | — |
| Nguyễn Chí Thanh Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.562.000 | 1.793.000 | 1.024.000 | 256.000 | — |
| Đường Suối Đá - Khedol Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC - Phường Bình Minh | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| Đường số 27 (Đường vào trường cấp III) Đường Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Ngô Văn Rạnh) - Đường Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.504.000 | 1.752.000 | 1.001.000 | 250.000 | — |
| Đường Suối Đá - Khedol Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10 | Đất ở | 2.460.000 | 1.722.000 | 984.000 | 246.000 | — |
| Đường số 23 Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.385.000 | 1.669.000 | 954.000 | 238.000 | — |
| Dương Minh Châu Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.384.000 | 1.668.000 | 953.000 | 238.000 | — |
| Lê Thị Riêng Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu | Đất ở | 2.364.000 | 1.654.000 | 945.000 | 236.000 | — |
| Cù Chính Lan Đường Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Đường Dương Minh Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.276.000 | 1.593.000 | 910.000 | 227.000 | — |
| Đường số 27 (Đường vào trường cấp III) Đường Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Ngô Văn Rạnh) - Đường Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.191.000 | 1.533.000 | 876.000 | 219.000 | — |
| ĐT 790 Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.175.000 | 1.522.000 | 869.000 | 216.000 | — |
| Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu Đường Nguyễn Bình - Đường số 27 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.169.000 | 1.518.000 | 867.000 | 216.000 | — |
| Đường số 31 Lê Thị Riêng - Đường số 29 | Đất ở | 2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | — |
| Đường Cơ Giới Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 | Đất ở | 2.156.000 | 1.509.000 | 862.000 | 215.000 | — |
| ĐT781 Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.140.000 | 1.498.000 | 856.000 | 213.000 | — |
| Chu Văn An Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37 | Đất ở | 2.136.000 | 1.495.000 | 854.000 | 213.000 | — |
| Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.131.000 | 1.491.000 | 852.000 | 212.000 | — |
| Đường số 25 Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình | Đất ở | 2.124.000 | 1.486.000 | 849.000 | 212.000 | — |
| Đường số 16 (Đường vào xã đoàn) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.121.000 | 1.484.000 | 848.000 | 212.000 | — |
| ĐT 790 Đường Sơn Đình - Đường DH 10 | Đất ở | 2.108.000 | 1.475.000 | 843.000 | 210.000 | — |
| Trịnh Đình Thảo Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) | Đất ở | 2.098.000 | 1.468.000 | 839.000 | 209.000 | — |
| Đường số 14 (Đường cặp xã ủy) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.044.000 | 1.430.000 | 817.000 | 204.000 | — |
| Chu Văn An Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực) | Đất ở | 2.028.000 | 1.419.000 | 811.000 | 202.000 | — |
| Đường Suối Đá - Khedol Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC - Phường Bình Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| Đường Suối Đá - Khedol Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.968.000 | 1.377.000 | 787.000 | 196.000 | — |
| ĐT 790 Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.903.000 | 1.332.000 | 760.000 | 189.000 | — |
| Đường 13-13 Đường ĐT 781 - Nghĩa trang liên xã | Đất ở | 1.896.000 | 1.327.000 | 758.000 | 189.000 | — |
| Đường Suối Đá - Phan Đường ĐT 790 - Xã Suối Đá | Đất ở | 1.896.000 | 1.327.000 | 758.000 | 189.000 | — |
| Đường Sơn Đình Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790 | Đất ở | 1.896.000 | 1.327.000 | 758.000 | 189.000 | — |
| Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu Đường Nguyễn Bình - Đường số 27 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.898.000 | 1.328.000 | 758.000 | 189.000 | — |
| Lê Thị Riêng Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.891.000 | 1.323.000 | 756.000 | 188.000 | — |
| ĐT781 Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.873.000 | 1.311.000 | 749.000 | 186.000 | — |
| Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.864.000 | 1.304.000 | 745.000 | 186.000 | — |
| Đường D11A (cặp UBND xã) Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu | Đất ở | 1.824.000 | 1.276.000 | 729.000 | 182.000 | — |
| Đường số 19 Trọn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.776.000 | 1.243.000 | 710.000 | 177.000 | — |
| Trịnh Đình Thảo Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé) | Đất ở | 1.774.000 | 1.241.000 | 709.000 | 177.000 | — |
| ĐT 781B Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài | Đất ở | 1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | — |
| Đường Suối Đá - Khedol Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC - Phường Bình Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | — |
| Đường số 31 Lê Thị Riêng - Đường số 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.728.000 | 1.209.000 | 691.000 | 172.000 | — |
| Đường Cơ Giới Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.724.000 | 1.207.000 | 689.000 | 172.000 | — |
| Đường Suối Đá - Khedol Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.722.000 | 1.205.000 | 688.000 | 172.000 | — |
| Chu Văn An Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.708.000 | 1.196.000 | 683.000 | 170.000 | — |
Tại Xã Dương Minh Châu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 108 | 6.854.000 | 193.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 5.997.000 | 169.000 |
| Đất ở | 106 | 8.568.000 | 242.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Dương Minh Châu đứng thứ 37 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Dương Minh Châu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
73 tuyến đường tại Xã Dương Minh Châu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .