Đơn giá đất tại Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
322 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Suối Đá - Phước Ninh (cũ) Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Cầu kênh tây | Đất thương mại, dịch vụ | 1.209.000 | 846.000 | 483.000 | 120.000 | — |
| Đường Chu Văn An (nối dài) Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 117.000 | — |
| Đường Chu Văn An (nối dài) Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 117.000 | — |
| Đường Chu Văn An (nối dài) Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 117.000 | — |
| Đường số 35 Trọn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 117.000 | — |
| Đường số 22 Trọn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.161.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 | — |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3) Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 10 (cặp Bờ kênh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.161.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 | — |
| Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã | Đất ở | 1.159.000 | 811.000 | 463.000 | 115.000 | — |
| Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm) Trọn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.159.000 | 811.000 | 463.000 | 115.000 | — |
| ĐH 10 Ngã 3 ĐH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường 9-9 ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol | Đất thương mại, dịch vụ | 1.128.000 | 789.000 | 451.000 | 112.000 | — |
| Đường số 10 (cặp bờ kênh) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.124.000 | 786.000 | 449.000 | 112.000 | — |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2) Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá | Đất ở | 1.116.000 | 781.000 | 446.000 | 111.000 | — |
| Đường 18-18 Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội | Đất ở | 1.066.000 | 746.000 | 426.000 | 106.000 | — |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2) Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.061.000 | 742.000 | 424.000 | 105.000 | — |
| Đường Suối Đá - Phước Ninh (cũ) Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Cầu kênh tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.058.000 | 740.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.046.000 | 732.000 | 418.000 | 104.000 | — |
| Đường số 35 Trọn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.033.000 | 723.000 | 413.000 | 102.000 | — |
| Đường Chu Văn An (nối dài) Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.033.000 | 723.000 | 413.000 | 102.000 | — |
| Đường Chu Văn An (nối dài) Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.033.000 | 723.000 | 413.000 | 102.000 | — |
| Đường Chu Văn An (nối dài) Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.033.000 | 723.000 | 413.000 | 102.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.034.000 | 724.000 | 413.000 | 103.000 | — |
| Đường số 12 (cặp bờ kênh) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 | 712.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Đường số 22 Trọn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.016.000 | 711.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3) Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 10 (cặp Bờ kênh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.016.000 | 711.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18 | Đất ở | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| ĐH 10 Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng | Đất ở | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường số 37 Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| ĐH 10 Ngã 3 ĐH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| ĐT 781B ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông | Đất thương mại, dịch vụ | 988.000 | 692.000 | 395.000 | 98.000 | — |
| Đường số 10 (cặp bờ kênh) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 983.000 | 688.000 | 393.000 | 98.000 | — |
| Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 979.000 | 684.000 | 391.000 | 97.000 | — |
| Đường số 20 (trọn tuyến) Đường số 16 - Suối Xa Cách | Đất thương mại, dịch vụ | 969.000 | 678.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã | Đất thương mại, dịch vụ | 927.000 | 648.000 | 370.000 | 92.000 | — |
| Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 915.000 | 640.000 | 366.000 | 91.000 | — |
| Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) Đường số 37 - Hết đường | Đất ở | 912.000 | 638.000 | 364.000 | 91.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 912.000 | 638.000 | 364.000 | 91.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 905.000 | 633.000 | 361.000 | 90.000 | — |
| Đường số 37 Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 882.000 | 617.000 | 352.000 | 88.000 | — |
| ĐT 781B Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú | Đất ở | 864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | — |
| Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 856.000 | 599.000 | 342.000 | 85.000 | — |
| Đường 18-18 Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội | Đất thương mại, dịch vụ | 852.000 | 596.000 | 340.000 | 84.000 | — |
| Đường nhựa nhánh rẽ Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5) | Đất ở | 852.000 | 596.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường số 29 Trịnh Đình Thảo - Đường số 31 | Đất ở | 852.000 | 596.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường số 20 (trọn tuyến) Đường số 16 - Suối Xa Cách | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 848.000 | 593.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Đường nội bộ quy hoạch các ấp Trọn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 | — |
| Đường số 13 Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | Đất ở | 816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 | — |
| Đường số 11 Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | Đất ở | 816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 | — |
| Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 811.000 | 567.000 | 324.000 | 80.000 | — |
| Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18 | Đất thương mại, dịch vụ | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
Tại Xã Dương Minh Châu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 108 | 6.854.000 | 193.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 5.997.000 | 169.000 |
| Đất ở | 106 | 8.568.000 | 242.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Dương Minh Châu đứng thứ 37 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Dương Minh Châu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
73 tuyến đường tại Xã Dương Minh Châu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .