Đơn giá đất tuyến Trịnh Đình Thảo thuộc Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
14 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.419.000 | 992.000 | 567.000 | 141.000 | — |
| Đường Trịnh Đình Thảo ( Suối Cạn) - Đường số 35 | Đất ở | 706.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm | Đất ở | 5.389.000 | 3.772.000 | 2.155.000 | 538.000 | — |
| Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 4.311.000 | 3.017.000 | 1.724.000 | 430.000 | — |
| Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.772.000 | 2.640.000 | 1.508.000 | 376.000 | — |
| Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) | Đất ở | 2.098.000 | 1.468.000 | 839.000 | 209.000 | — |
| Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé) | Đất ở | 1.774.000 | 1.241.000 | 709.000 | 177.000 | — |
| Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.678.000 | 1.174.000 | 671.000 | 167.000 | — |
| Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.468.000 | 1.027.000 | 587.000 | 146.000 | — |
| Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.411.000 | 987.000 | 564.000 | 140.000 | — |
| Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.241.000 | 868.000 | 496.000 | 123.000 | — |
| Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.234.000 | 863.000 | 493.000 | 123.000 | — |
| Đường Trịnh Đình Thảo ( Suối Cạn) - Đường số 35 | Đất thương mại, dịch vụ | 564.000 | 395.000 | 225.000 | 56.000 | — |
| Đường Trịnh Đình Thảo ( Suối Cạn) - Đường số 35 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 494.000 | 345.000 | 197.000 | 49.000 | — |
Tại tuyến Trịnh Đình Thảo, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 4.311.000 | 564.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 3.772.000 | 494.000 |
| Đất ở | 4 | 5.389.000 | 706.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trịnh Đình Thảo đứng thứ 2 trên 73 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Dương Minh Châu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Dương Minh Châu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .