Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 7 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
446 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ thôn Phú Hữu đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Tiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.373.000 | 2.057.000 | 1.644.000 | 1.542.000 | — |
| Đoạn từ thôn Ngự Tiền đến thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.373.000 | 2.057.000 | 1.644.000 | 1.542.000 | — |
| Đoạn từ Xóm Tơi (Khê Ngoại 5) thuộc xã Tiến Thắng đến thôn Nội Đồng xã Quang Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.373.000 | 2.057.000 | 1.644.000 | 1.542.000 | — |
| Đoạn từ Tuyển sinh thái đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng (Bệnh viện Giao thông vận tải cơ sở 2) đến thôn Ấp Tre | Đất thương mại, dịch vụ | 2.373.000 | 2.057.000 | 1.644.000 | 1.542.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Yên Lãng đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.292.000 | 1.803.000 | 1.375.000 | 1.274.000 | — |
| Đoạn từ thôn Yên Nội đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.292.000 | 1.803.000 | 1.375.000 | 1.274.000 | — |
| Tỉnh lộ 308: Đoạn từ ngã ba đê Sông Hồng đến trường THPT Tiến Thịnh Đoạn từ đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc đến trường THPT Tự Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.292.000 | 1.803.000 | 1.375.000 | 1.274.000 | — |
| Đoạn từ Bưu điện xã đến chợ Thạch Đà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.292.000 | 1.803.000 | 1.375.000 | 1.274.000 | — |
| Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng mới (xã Thạch Đà cũ) đến giáp địa phận xã Liên Mạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.292.000 | 1.803.000 | 1.375.000 | 1.274.000 | — |
| Đoạn từ chợ Thạch Đà đến kho thôn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.292.000 | 1.803.000 | 1.375.000 | 1.274.000 | — |
| Đoạn từ dốc chợ Ba Đê đến Kênh T1 thuộc xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.292.000 | 1.803.000 | 1.375.000 | 1.274.000 | — |
| Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng: - Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ | 2.157.000 | 1.870.000 | 1.495.000 | 1.402.000 | — |
| Đoạn từ thôn Đức Hậu đến thôn Thanh Vân thuộc xã Tiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.057.000 | 1.827.000 | 1.542.000 | 1.320.000 | — |
| Đoạn từ Ngã ba giao cắt đường đê sông Hồng qua Trương THCS Tiến Thịnh, Trạm y tế Tiến Thịnh đến giáp đường 308 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.910.000 | 1.508.000 | 1.168.000 | 1.103.000 | — |
| Đường gom chân đê thuộc xã Mê Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.910.000 | 1.508.000 | 1.168.000 | 1.103.000 | — |
| Đoạn từ chợ Yên Thị đến UBND xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.910.000 | 1.508.000 | 1.168.000 | 1.103.000 | — |
| Đoạn từ Kênh T1 đến giáp đường 308 thuộc xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.910.000 | 1.508.000 | 1.168.000 | 1.103.000 | — |
| Đoạn từ chùa Bụt mọc đến dốc quản khung thuộc xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.910.000 | 1.508.000 | 1.168.000 | 1.103.000 | — |
| Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.910.000 | 1.508.000 | 1.168.000 | 1.103.000 | — |
| Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp Nguyệt Đức thuộc xã Yên Lãng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.878.000 | 1.542.000 | 1.233.000 | 1.157.000 | — |
| Đoạn từ thôn Phù Trì đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Quang Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.878.000 | 1.542.000 | 1.233.000 | 1.157.000 | — |
| Đoạn từ thôn Bạch Đa đến thôn Yên Phú thuộc xã Tiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.878.000 | 1.542.000 | 1.233.000 | 1.157.000 | — |
| Đoạn từ thôn Ngọc Trì đến bến Ngà thuộc xã Tiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.878.000 | 1.542.000 | 1.233.000 | 1.157.000 | — |
| Đoạn từ thôn Kim Tiền đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Quang Minh (trục chính thôn Kim Tiền) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.878.000 | 1.542.000 | 1.233.000 | 1.157.000 | — |
| Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng: - Đoạn đường trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.681.000 | 1.457.000 | 1.142.000 | 1.072.000 | — |
| Đoạn từ cầu xóm 4 xã Yên Lãng đến giáp Cổng Tọa thuộc xã Yên Lãng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.582.000 | 1.266.000 | 996.000 | 926.000 | — |
| Đoạn từ Tuyển sinh thái đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng (Bệnh viện Giao thông vận tải cơ sở 2) đến thôn Ấp Tre | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.528.000 | 1.324.000 | 1.038.000 | 974.000 | — |
| Đoạn từ thôn Phú Hữu đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Tiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.528.000 | 1.324.000 | 1.038.000 | 974.000 | — |
| Đoạn từ thôn Ngự Tiền đến thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.528.000 | 1.324.000 | 1.038.000 | 974.000 | — |
| Đoạn từ thôn Mỹ Lộc đến thôn Phú Hữu thuộc xã Tiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.528.000 | 1.324.000 | 1.038.000 | 974.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Thạch Đà cũ đến giáp xã Vạn Yên thuộc xã Liên Mạc cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.528.000 | 1.324.000 | 1.038.000 | 974.000 | — |
| Đường liên thôn 3,4 đoạn từ Dốc Quán ngói đến giáp đê Bối thuộc xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.528.000 | 1.324.000 | 1.038.000 | 974.000 | — |
| Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng: - Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.528.000 | 1.324.000 | 1.038.000 | 974.000 | — |
| Đường gom chân đê thuộc xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.528.000 | 1.324.000 | 1.038.000 | 974.000 | — |
| Đoạn từ thôn Đức Hậu đến thôn Thanh Vân thuộc xã Tiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.324.000 | 1.177.000 | 974.000 | 730.000 | — |
| Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp Nguyệt Đức thuộc xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.210.000 | 993.000 | 778.000 | 730.000 | — |
| Đoạn từ thôn Phù Trì đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Quang Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.210.000 | 993.000 | 778.000 | 730.000 | — |
| Đoạn từ thôn Bạch Đa đến thôn Yên Phú thuộc xã Tiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.210.000 | 993.000 | 778.000 | 730.000 | — |
| Đoạn từ thôn Ngọc Trì đến bến Ngà thuộc xã Tiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.210.000 | 993.000 | 778.000 | 730.000 | — |
| Đoạn từ thôn Kim Tiền đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Quang Minh (trục chính thôn Kim Tiền) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.210.000 | 993.000 | 778.000 | 730.000 | — |
| Các xã Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc Đồng bằng | Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | — | — | — | — |
| Các xã Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh Đồng bằng | Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | — | — | — | — |
| Các xã Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | — | — | — | — |
| Các xã Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | — | — | — | — |
| Các xã Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 69.000 | — | — | — | — |
| Các xã Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | — | — | — | — | — |
Tại Khu Vực 7, giá VT2 bình quân bằng 75,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 24,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 148 | 57.560.000 | 5.090.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 148 | 16.096.000 | 1.582.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 142 | 9.953.000 | 1.210.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 2 | 155.000 | 155.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 182.000 | 182.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 155.000 | 155.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 2 | 69.000 | 69.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 7 đứng thứ 10 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 7. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
125 tuyến đường tại Khu Vực 7 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .