Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 7 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
446 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Vân Trì (Từ ngã ba chợ Vân Trì, xã Phúc Thịnh đến ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | — |
| Đường Vân Nội (Từ ngã ba giao cắt phố Vân Trì đến rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Phúc Thịnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | — |
| Đường Xuân Canh (từ ngã ba Dâu đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông Hồng) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | — |
| Đường Liên Hà (đoạn từ cầu Bài của xã Việt Hùng đi qua thôn Lỗ Khê, thôn Hà Hương đến ngã ba thôn Thù Lỗ xã Thư Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | — |
| Ngã ba giao đường Cổ Loa vào khu di tích Cổ Loa | Đất thương mại, dịch vụ | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | — |
| Cây gạo Ba Đê (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hoàng Sa tại chợ thôn Đông đến ngã ba giao đê tả sông Hồng tại thôn Đông, đối diện điếm canh đê số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | — |
| Đường Hải Bối (Từ ngã ba thôn Đồng Nhân, xã Vĩnh Thanh (cắt 6km đi cầu Thăng Long) đến đê Sông Hồng) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | — |
| Đường Phương Trạch (Từ ngã tư thôn Phương Trạch (đối diện Vân Trì) đến đê Sông Hồng) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | — |
| Đường Tàm Xá (từ ngã ba giao cắt đường Trường Sa tại công viên nghĩa trang Tàm Xá- Vĩnh Thanh đến ngã ba giao chân đê tả sông Hồng tại thôn Đoài - Đông, xã Vĩnh Thanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | — |
| Đường Gia Lương (Từ cuối Dục Nội (giáp Ga Cổ Loa) đến ngã ba giao cắt đi vào thôn Thư Cưu, xã Đông Anh) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | — |
| Đường Dục Tú (đoạn từ Quốc lộ 3 ngã ba rẽ vào trục kinh tế miền đông cũ, phố Lộc Hà, xã Đông Anh đến ngã ba Cầu Dục Tú) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | — |
| Đường Dục Nội (từ ngã ba Việt Hùng-Cao Lỗ đến ngã ba rẽ vào Trường tiểu học Việt Hùng) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | — |
| Đường Đông Hội (Từ quốc lộ 3 - ngã ba thôn Đông Hội đến đê Sông Đuống) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | — |
| Đường Anh Dũng (Cho đoạn từ ngã ba giao đường liên xã tại công làng thôn Bắc đến ngã ba giao cắt đường dẫn chân cầu Thăng Long tại thôn Cổ Điển, xã Vĩnh Thanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | — |
| Đoạn từ nút giao thông giữa đường 5 kéo dài với đường Võ Văn Kiệt đến Nhà máy bia Hà Nội Mê Linh (hết địa phận xã Thiên Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | — |
| Đường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Vĩnh Thanh đến Quốc lộ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | — |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất TĐC Bộ Công An qua Trường mầm non Mai Hiên đến đê sông Đuống | Đất thương mại, dịch vụ | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | — |
| Đường Nguyên Khê - Bắc Hồng (từ Nhà văn hoá thôn Khê Nữ đến đường Bắc Hồng) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | — |
| Đoạn từ thôn Đức Hậu đến thôn Thanh Vân thuộc xã Tiến Thắng | Đất ở | 5.770.000 | 5.050.000 | 4.380.000 | 4.780.000 | — |
| Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.603.000 | 4.229.000 | 2.966.000 | 2.472.000 | — |
| Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường 35 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.603.000 | 4.229.000 | 2.966.000 | 2.472.000 | — |
| Đường Quang Minh Điểm đầu từ Ngã Ba giao cắt đường Chi Đông đến Ngã tư giao cắt đường Võ Văn Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.603.000 | 4.229.000 | 2.966.000 | 2.472.000 | — |
| Tỉnh lộ 301 Đoạn từ giáp xã Phúc Thịnh đến giáp đường 23 (Hồ Ba Góc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.398.000 | 4.048.000 | 3.096.000 | 2.858.000 | — |
| Đường Mê Linh (đoạn qua xã Quang Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.348.000 | 4.011.000 | 3.067.000 | 2.831.000 | — |
| Đường Đại Thịnh Điểm đầu từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến Ngã tư giao cắt Quốc lộ 23 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.348.000 | 4.011.000 | 3.067.000 | 2.831.000 | — |
| Đường 23B Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh, Quang Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.348.000 | 4.011.000 | 3.067.000 | 2.831.000 | — |
| Khu đô thị Hà Phong Mặt cắt 24m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.258.000 | 3.733.000 | — | — | — |
| Khu đô thị An Phát Mặt cắt 24m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.258.000 | 3.733.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Chi Đông Mặt cắt 24m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.258.000 | 3.733.000 | — | — | — |
| Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.258.000 | 3.733.000 | — | — | — |
| Đường từ Dốc Vân thuộc địa phận xã Đông Anh đi xã Phù Đổng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.225.000 | 3.901.000 | 2.994.000 | 2.741.000 | — |
| Đường 23B (đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Phúc Thịnh đến hết địa phận Hà Nội) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.225.000 | 3.901.000 | 2.994.000 | 2.741.000 | — |
| Đường từ nhà máy nước Bắc Thăng Long đi Bệnh viện Nhiệt đới Trung ương (Địa phận xã Thiên Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.117.000 | 3.990.000 | 2.864.000 | 2.690.000 | — |
| Quốc lộ 23 qua Thiên Lộc (từ ngã ba giao cắt đường vành đai khu công nghiệp Đông Anh qua xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 23 đoạn giáp huyện Mê Linh) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.116.000 | 3.991.000 | 2.865.000 | 2.691.000 | — |
| Đoạn từ cầu xóm 4 xã Yên Lãng đến giáp Cổng Tọa thuộc xã Yên Lãng | Đất ở | 5.090.000 | 4.160.000 | 3.420.000 | 3.170.000 | — |
| Đoạn từ thôn Giai Lạc 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.975.000 | 3.832.000 | 2.910.000 | 2.731.000 | — |
| Đoạn từ giáp đường 23 đến giáp đường 35 (thuộc xã Quang Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.975.000 | 3.832.000 | 2.910.000 | 2.731.000 | — |
| Đường Việt Hùng (đoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua rẽ vào thôn Ấp Tó xã Đông Anh đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.838.000 | 3.629.000 | 2.977.000 | 2.741.000 | — |
| Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Giáp UBND xã Uy Mỗ cũ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.838.000 | 3.629.000 | 2.977.000 | 2.741.000 | — |
| Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Ngõ 86 Cao Lỗ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.838.000 | 3.629.000 | 2.977.000 | 2.741.000 | — |
| Đường Cổ Loa (Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 3 đến ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ đoạn ngã tư xay sát) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.838.000 | 3.629.000 | 2.977.000 | 2.741.000 | — |
| Đường Đào Duy Tùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.838.000 | 3.629.000 | 2.977.000 | 2.741.000 | — |
| Đường Lê Hữu Tựu (từ ngã tư Nguyên Khê đến ngã ba giáp chùa Khê Nữ và Nhà văn hóa thôn Khê Nữ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.838.000 | 3.629.000 | 2.977.000 | 2.741.000 | — |
| Đoạn từ chợ Thạch Đà đến Bách hóa cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.746.000 | 3.656.000 | 2.775.000 | 2.606.000 | — |
| Đường Nam Hồng (Từ ngã ba Quốc lộ 23b đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh - thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.640.000 | 3.457.000 | 2.724.000 | 2.556.000 | — |
| Cầu Kênh giữa đi trường mầm non Kim Nỗ đến di tích Viên Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 4.640.000 | 3.457.000 | 2.724.000 | 2.556.000 | — |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường QL23 qua sân gôn Vân Trì qua thôn Thọ Đa, thôn Bắc, xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường từ khu di tích Viên Nội qua xã Thiên Lộc đến cổng làng thôn Bắc xã Thiên Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 4.640.000 | 3.457.000 | 2.724.000 | 2.556.000 | — |
| Đường Vân Hà (đoạn từ ngã ba Cổ Châu đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi đến lối rẽ vào thôn Châu Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.640.000 | 3.457.000 | 2.724.000 | 2.556.000 | — |
| Đường Lê Chân (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh đến ngã ba vào trụ sở UBND xã Quang Minh). | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.627.000 | 3.516.000 | 2.654.000 | 2.449.000 | — |
| Đường Hồ Đề (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND xã Quang Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.627.000 | 3.516.000 | 2.654.000 | 2.449.000 | — |
Tại Khu Vực 7, giá VT2 bình quân bằng 75,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 24,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 148 | 57.560.000 | 5.090.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 148 | 16.096.000 | 1.582.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 142 | 9.953.000 | 1.210.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 2 | 155.000 | 155.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 182.000 | 182.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 155.000 | 155.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 2 | 69.000 | 69.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 7 đứng thứ 10 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 7. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
125 tuyến đường tại Khu Vực 7 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .