Bảng giá đất Khu Vực 7, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 7 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

446 dòng giá129 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 7

446 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Khu Vực 7, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Kính Nỗ
(Thuộc địa bàn xã Thư Lâm)
Đất ở34.200.00023.580.00019.110.00017.530.000
Đường Hùng Sơn
(Từ hết bệnh viện Đa Khoa huyện Đông Anh mặt đường Hùng Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên thôn Đài Bi - Phúc Lộc tại thôn Phúc Lộc)
Đất ở34.200.00023.580.00019.110.00017.530.000
Đường Lê Đình Thiệp
(từ giáp chợ Đông Anh đến đến ngã ba giao cắt đường DKĐT "Hùng Sơn", cạnh Nhà tang lễ Đông Anh (TDP 1, xã Đông Anh))
Đất ở34.200.00023.580.00019.110.00017.530.000
Đường Phúc Lộc:
Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc Lộc
Đất ở34.200.00023.580.00019.110.00017.530.000
Đường Võ Văn Kiệt:
Đoạn thuộc xã Quang Minh
Đất ở32.990.00023.770.00019.090.00017.500.000
Quốc lộ 3
Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù Lỗ
Đất ở24.180.00017.420.00014.190.00013.080.000
Đường 23B
(đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Phúc Thịnh đến hết địa phận Hà Nội)
Đất ở24.180.00017.420.00014.190.00013.080.000
Đường từ Dốc Vân thuộc địa phận xã Đông Anh đi xã Phù ĐổngĐất ở24.180.00017.420.00014.190.00013.080.000
Tỉnh lộ 301
Đoạn từ giáp xã Phúc Thịnh đến giáp đường 23 (Hồ Ba Góc)
Đất ở23.360.00017.510.00014.110.00013.060.000
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang MinhĐất ở22.500.00016.840.00013.630.00012.580.000
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường 35Đất ở22.500.00016.840.00013.630.00012.580.000
Đường 23B
Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh, Quang Minh
Đất ở22.500.00016.840.00013.630.00012.580.000
Đường Quang Minh
Điểm đầu từ Ngã Ba giao cắt đường Chi Đông đến Ngã tư giao cắt đường Võ Văn Kiệt
Đất ở22.500.00016.840.00013.630.00012.580.000
Đường Mê Linh
(đoạn qua xã Quang Minh)
Đất ở22.500.00016.840.00013.630.00012.580.000
Đường Đại Thịnh
Điểm đầu từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến Ngã tư giao cắt Quốc lộ 23
Đất ở22.500.00016.840.00013.630.00012.580.000
Đường Bát Nàn
(Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở thanh tra)
Đất ở20.740.00015.740.00012.740.00011.780.000
Đường Chi Đông
Điểm đầu từ Ngã tư giao đường tỉnh lộ 35 đến ngã ba giao đường Quang Minh
Đất ở20.740.00015.740.00012.740.00011.780.000
Đường Lê Chân
(Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh đến ngã ba vào trụ sở UBND xã Quang Minh).
Đất ở20.740.00015.740.00012.740.00011.780.000
Đường Hồ Đề
(Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND xã Quang Minh)
Đất ở20.740.00015.740.00012.740.00011.780.000
Tỉnh lộ 35:
Đoạn thuộc xã Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã ba giao Quốc lộ 23 đến đường Chi Đông
Đất ở20.740.00015.740.00012.740.00011.780.000
Đường 23B
Đoạn từ xã Quang Minh đến ngã ba giao cắt đường 312 thuộc xã Tiến Thắng
Đất ở20.740.00015.740.00012.740.00011.780.000
Đoạn từ giáp đường 301 đến giáp đường 23 (xã Tiền Phong) Đất ở19.840.00015.070.00012.200.00011.260.000
Khu nhà ở để bán Quang Minh
Mặt cắt 33m
Đất ở18.730.00013.590.000
Tỉnh lộ 50:
Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng Việt
Đất ở18.620.00014.330.00011.620.00010.780.000
Tỉnh lộ 50:
Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng (xã Quang Minh, xã Mê Linh)
Đất ở18.620.00014.330.00011.620.00010.780.000
Đường 23B
Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng
Đất ở18.620.00014.330.00011.620.00010.780.000
Tỉnh lộ 50:
Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông Hồng
Đất ở18.620.00014.330.00011.620.00010.780.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật Tân
Đất ở18.210.00013.820.00011.370.00010.520.000
Đường Võ Văn Kiệt:
Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long
Đất ở18.210.00013.820.00011.370.00010.520.000
Đường Trường SaĐất ở18.210.00013.820.00011.370.00010.520.000
Đường Hoàng SaĐất ở18.210.00013.820.00011.370.00010.520.000
Đường Đông Hội
(Từ quốc lộ 3 - ngã ba thôn Đông Hội đến đê Sông Đuống)
Đất ở18.080.00013.850.00011.380.00010.490.000
Đường Mê Linh (đoạn qua xã Tiến Thắng)Đất ở17.990.00013.710.00011.140.00010.290.000
Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà đến dốc Quán NgóiĐất ở17.990.00013.710.00011.140.00010.290.000
Quốc lộ 23
(từ dốc Đại Độ đi qua xã Thiên Lộc đến hết địa phận Hà Nội)
Đất ở17.910.00013.440.00011.060.00010.190.000
Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua thôn Nguyên Khê đến Ngã 3 chợ Kim, xã Thư LâmĐất ở17.910.00013.440.00011.060.00010.190.000
Khu đô thị Cienco 5
Mặt cắt 24m
Đất ở17.380.00012.770.000
Khu đô thị Long Việt
Mặt cắt 24m
Đất ở17.380.00012.770.000
Khu đô thị Minh Giang
Mặt cắt 24m
Đất ở17.380.00012.770.000
Khu nhà ở để bán Quang Minh
Mặt cắt 27m
Đất ở17.380.00012.770.000
Đường Vân Nội
(Từ ngã ba giao cắt phố Vân Trì đến rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Phúc Thịnh)
Đất ở17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Vĩnh Thanh đến Quốc lộ 3Đất ở17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất TĐC Bộ Công An qua Trường mầm non Mai Hiên đến đê sông Đuống Đất ở17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường Xuân Canh
(từ ngã ba Dâu đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông Hồng)
Đất ở17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường Liên Hà
(đoạn từ cầu Bài của xã Việt Hùng đi qua thôn Lỗ Khê, thôn Hà Hương đến ngã ba thôn Thù Lỗ xã Thư Lâm)
Đất ở17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Ngã ba giao đường Cổ Loa vào khu di tích Cổ LoaĐất ở17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường Hải Bối
(Từ ngã ba thôn Đồng Nhân, xã Vĩnh Thanh (cắt 6km đi cầu Thăng Long) đến đê Sông Hồng)
Đất ở17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường Tàm Xá
(từ ngã ba giao cắt đường Trường Sa tại công viên nghĩa trang Tàm Xá- Vĩnh Thanh đến ngã ba giao chân đê tả sông Hồng tại thôn Đoài - Đông, xã Vĩnh Thanh)
Đất ở17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường Phương Trạch
(Từ ngã tư thôn Phương Trạch (đối diện Vân Trì) đến đê Sông Hồng)
Đất ở17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường Nguyên Khê - Bắc Hồng
(từ Nhà văn hoá thôn Khê Nữ đến đường Bắc Hồng)
Đất ở17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000

Mặt bằng giá đất Khu Vực 7

Giá VT1 cao nhất
57.560.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.510.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
69.000
đồng/m²
Số dòng giá
446
dòng
Số tuyến đường
129
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Khu Vực 7, giá VT2 bình quân bằng 75,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 24,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Khu Vực 7 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở14857.560.0005.090.000
Đất thương mại, dịch vụ14816.096.0001.582.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1429.953.0001.210.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2155.000155.000
Đất trồng cây lâu năm2182.000182.000
Đất nuôi trồng thủy sản2155.000155.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)269.00069.000

Khu Vực 7 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 7 đứng thứ 10 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.

Những phường nào thuộc Khu Vực 7

Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 7. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.

Xã Tiến ThắngXã Yên LãngXã Quang MinhXã Mê LinhXã Phúc ThịnhXã Thư LâmXã Đông AnhXã Vĩnh ThanhXã Thiên Lộc

Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 7

125 tuyến đường tại Khu Vực 7 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các xã Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc
4 dòng · VT1 tới 182.000 đ/m²
Các xã Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh
4 dòng · VT1 tới 182.000 đ/m²
Cầu Kênh giữa đi trường mầm non Kim Nỗ đến di tích Viên Nội
3 dòng · VT1 tới 14.350.000 đ/m²
Cây gạo Ba Đê
3 dòng · VT1 tới 17.190.000 đ/m²
Chợ Vân Trì đi ga Bắc Hồng
3 dòng · VT1 tới 13.550.000 đ/m²
Công ty phụ tùng đến đường kinh tế miền Đông (xã Đông Anh)
3 dòng · VT1 tới 12.360.000 đ/m²
Đoạn đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất đấu giá X3, xã Đông Anh đến ngã ba đường Phúc Lộc
3 dòng · VT1 tới 45.020.000 đ/m²
Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng (xã Thạch Đà cũ) đến giáp đường 312
3 dòng · VT1 tới 12.040.000 đ/m²
Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng mới (xã Thạch Đà cũ) đến giáp địa phận xã Liên Mạc
3 dòng · VT1 tới 10.870.000 đ/m²
Đoạn từ Bưu điện xã đến chợ Thạch Đà
3 dòng · VT1 tới 10.870.000 đ/m²
Đoạn từ chợ Thạch Đà đến Bách hóa cũ
3 dòng · VT1 tới 13.230.000 đ/m²
Đoạn từ chợ Thạch Đà đến kho thôn 2
3 dòng · VT1 tới 10.870.000 đ/m²
Đoạn từ chợ Yên Thị đến UBND xã Yên Lãng
3 dòng · VT1 tới 8.630.000 đ/m²
Đoạn từ chùa Bụt mọc đến dốc quản khung thuộc xã Yên Lãng
3 dòng · VT1 tới 7.870.000 đ/m²
Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Yên Lãng
3 dòng · VT1 tới 8.630.000 đ/m²
Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp Nguyệt Đức thuộc xã Yên Lãng
3 dòng · VT1 tới 6.620.000 đ/m²
Đoạn từ dốc chợ Ba Đê đến Kênh T1 thuộc xã Yên Lãng
3 dòng · VT1 tới 10.870.000 đ/m²
Đoạn từ dốc Mốc đến giáp xã Yên Lãng thuộc xã Yên Lãng
3 dòng · VT1 tới 8.630.000 đ/m²
Đoạn từ dốc vật liệu đến giáp đường 312 thuộc xã Yên Lãng
3 dòng · VT1 tới 12.040.000 đ/m²
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường 35
3 dòng · VT1 tới 22.500.000 đ/m²
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh
3 dòng · VT1 tới 22.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đường 23 đến giáp đường 35 (thuộc xã Quang Minh)
3 dòng · VT1 tới 13.870.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Quang Minh đến giáp Phúc Yên thuộc xã Tiến Thắng
3 dòng · VT1 tới 17.080.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Thạch Đà cũ đến giáp xã Vạn Yên thuộc xã Liên Mạc cũ
3 dòng · VT1 tới 7.170.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Yên Lãng đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Yên Lãng
3 dòng · VT1 tới 10.870.000 đ/m²
Đoạn từ Kênh T1 đến giáp đường 308 thuộc xã Yên Lãng
3 dòng · VT1 tới 8.630.000 đ/m²
Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Giáp UBND xã Uy Mỗ cũ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng
3 dòng · VT1 tới 22.700.000 đ/m²
Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Ngõ 86 Cao Lỗ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng
3 dòng · VT1 tới 22.700.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà đến dốc Quán Ngói
3 dòng · VT1 tới 17.990.000 đ/m²
Đoạn từ Ngã ba giao cắt đường đê sông Hồng qua Trương THCS Tiến Thịnh, Trạm y tế Tiến Thịnh đến giáp đường 308
3 dòng · VT1 tới 8.630.000 đ/m²
Đoạn từ nút giao thông giữa đường 5 kéo dài với đường Võ Văn Kiệt đến Nhà máy bia Hà Nội Mê Linh (hết địa phận xã Thiên Lộc)
3 dòng · VT1 tới 17.190.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Bạch Đa đến thôn Yên Phú thuộc xã Tiến Thắng
3 dòng · VT1 tới 6.620.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Đức Hậu đến thôn Thanh Vân thuộc xã Tiến Thắng
3 dòng · VT1 tới 5.770.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Giai Lạc 3
3 dòng · VT1 tới 13.870.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Kim Tiền đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Quang Minh (trục chính thôn Kim Tiền)
3 dòng · VT1 tới 6.620.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Mỹ Lộc đến thôn Phú Hữu thuộc xã Tiến Thắng
3 dòng · VT1 tới 7.170.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Ngọc Trì đến bến Ngà thuộc xã Tiến Thắng
3 dòng · VT1 tới 6.620.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Ngự Tiền đến thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng
3 dòng · VT1 tới 7.170.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Phú Hữu đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Tiến Thắng
3 dòng · VT1 tới 7.170.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Phù Trì đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Quang Minh
3 dòng · VT1 tới 6.620.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Yên Nội đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Yên Lãng
3 dòng · VT1 tới 10.870.000 đ/m²
Đoạn từ Tuyển sinh thái đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng (Bệnh viện Giao thông vận tải cơ sở 2) đến thôn Ấp Tre
3 dòng · VT1 tới 7.170.000 đ/m²
Đoạn từ Xóm Tơi (Khê Ngoại 5) thuộc xã Tiến Thắng đến thôn Nội Đồng xã Quang Minh
3 dòng · VT1 tới 7.170.000 đ/m²
Đường 23B
11 dòng · VT1 tới 24.180.000 đ/m²
Đường Anh Dũng
3 dòng · VT1 tới 17.190.000 đ/m²
Đường Bắc Hồng
3 dòng · VT1 tới 13.550.000 đ/m²
Đường Bát Nàn
3 dòng · VT1 tới 20.740.000 đ/m²
Đường Cao Lỗ
6 dòng · VT1 tới 57.560.000 đ/m²
Đường cầu Kênh Giữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng - cầu Đò So
3 dòng · VT1 tới 13.550.000 đ/m²
Đường Chi Đông
3 dòng · VT1 tới 20.740.000 đ/m²
Đường Cổ Loa
3 dòng · VT1 tới 22.700.000 đ/m²
Đường Đại Thịnh
3 dòng · VT1 tới 22.500.000 đ/m²
Đường Đản Dị
3 dòng · VT1 tới 34.200.000 đ/m²
Đường Đào Cam Mộc
3 dòng · VT1 tới 45.020.000 đ/m²
Đường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ cũ, Việt Hùng cũ
3 dòng · VT1 tới 34.200.000 đ/m²
Đường Đào Duy Tùng
3 dòng · VT1 tới 22.700.000 đ/m²
Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng:
6 dòng · VT1 tới 7.170.000 đ/m²
Đường Đông Hội
3 dòng · VT1 tới 18.080.000 đ/m²
Đường Dục Nội
3 dòng · VT1 tới 17.190.000 đ/m²
Đường Dục Tú
3 dòng · VT1 tới 17.190.000 đ/m²
Đường Gia Lương
3 dòng · VT1 tới 17.190.000 đ/m²
Đường gom chân đê thuộc xã Mê Linh
3 dòng · VT1 tới 8.630.000 đ/m²
Đường gom chân đê thuộc xã Yên Lãng
3 dòng · VT1 tới 7.170.000 đ/m²
Đường Hải Bối
3 dòng · VT1 tới 17.190.000 đ/m²
Đường Hoàng Sa
3 dòng · VT1 tới 18.210.000 đ/m²
Đường Hồ Đề
3 dòng · VT1 tới 20.740.000 đ/m²
Đường Hùng Sơn
6 dòng · VT1 tới 45.020.000 đ/m²
Đường Kính Nỗ
6 dòng · VT1 tới 45.020.000 đ/m²
Đường kinh tế miền Đông
12 dòng · VT1 tới 13.550.000 đ/m²
Đường Lâm Tiên
3 dòng · VT1 tới 50.860.000 đ/m²
Đường Lê Chân
3 dòng · VT1 tới 20.740.000 đ/m²
Đường Lê Đình Thiệp
6 dòng · VT1 tới 45.020.000 đ/m²
Đường Lê Hữu Tựu
3 dòng · VT1 tới 22.700.000 đ/m²
Đường Liên Hà
3 dòng · VT1 tới 17.190.000 đ/m²
Đường liên thôn 3,4
3 dòng · VT1 tới 7.170.000 đ/m²
Đường Mê Linh
3 dòng · VT1 tới 22.500.000 đ/m²
Đường Mê Linh (đoạn qua xã Tiến Thắng)
3 dòng · VT1 tới 17.990.000 đ/m²
Đường Nam Hà
3 dòng · VT1 tới 13.550.000 đ/m²
Đường Nam Hồng
3 dòng · VT1 tới 14.350.000 đ/m²
Đường Nguyên Khê - Bắc Hồng
3 dòng · VT1 tới 17.190.000 đ/m²
Đường Phúc Lộc:
6 dòng · VT1 tới 45.020.000 đ/m²
Đường Phương Trạch
3 dòng · VT1 tới 17.190.000 đ/m²
Đường Quang Minh
3 dòng · VT1 tới 22.500.000 đ/m²
Đường Tàm Xá
3 dòng · VT1 tới 17.190.000 đ/m²
Đường Thư Lâm
3 dòng · VT1 tới 13.550.000 đ/m²
Đường Thụy Lâm
3 dòng · VT1 tới 13.550.000 đ/m²
Đường Thụy Lội
3 dòng · VT1 tới 13.550.000 đ/m²
Đường Trường Sa
3 dòng · VT1 tới 18.210.000 đ/m²
Đường từ Dốc Vân thuộc địa phận xã Đông Anh đi xã Phù Đổng
3 dòng · VT1 tới 24.180.000 đ/m²
Đường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Vĩnh Thanh đến Quốc lộ 3
3 dòng · VT1 tới 17.190.000 đ/m²
Đường từ Khu di tích lịch sử Đền Sái đến đê Cà Lồ
3 dòng · VT1 tới 13.550.000 đ/m²
Đường từ ngã ba giao cắt đường Kính Nỗ và đường Thụy Lâm qua thôn Lương Quy, xã Thư Lâm lên đê sông Cà Lồ
3 dòng · VT1 tới 13.550.000 đ/m²
Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua thôn Nguyên Khê đến Ngã 3 chợ Kim, xã Thư Lâm
3 dòng · VT1 tới 17.910.000 đ/m²
Đường từ ngã ba giao cắt đường QL23 qua sân gôn Vân Trì qua thôn Thọ Đa, thôn Bắc, xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường từ khu di tích Viên Nội qua xã Thiên Lộc đến cổng làng thôn Bắc xã Thiên Lộc
3 dòng · VT1 tới 14.350.000 đ/m²
Đường từ ngã ba giao cắt đường Vân Trì đến ngã ba đường Hoàng Sa
3 dòng · VT1 tới 13.550.000 đ/m²
Đường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa
3 dòng · VT1 tới 50.860.000 đ/m²
Đường từ nhà máy nước Bắc Thăng Long đi Bệnh viện Nhiệt đới Trung ương (Địa phận xã Thiên Lộc)
3 dòng · VT1 tới 17.190.000 đ/m²
Đường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó
3 dòng · VT1 tới 50.860.000 đ/m²
Đường từ Quốc Lộ 3 từ ngã tư 1/5 đi Công ty Đông Thành qua ga mới Bắc Hồng
3 dòng · VT1 tới 45.020.000 đ/m²
Đường Uy Nỗ
3 dòng · VT1 tới 45.020.000 đ/m²
Đường Uy Nỗ xã Uy Nỗ cũ
3 dòng · VT1 tới 34.200.000 đ/m²
Đường Vân Nội
3 dòng · VT1 tới 17.190.000 đ/m²
Đường Vân Trì
3 dòng · VT1 tới 17.190.000 đ/m²
Đường Việt Hùng
3 dòng · VT1 tới 22.700.000 đ/m²
Đường Võ Nguyên Giáp
3 dòng · VT1 tới 18.210.000 đ/m²
Đường Võ Văn Kiệt:
6 dòng · VT1 tới 32.990.000 đ/m²
Đường Xuân Canh
3 dòng · VT1 tới 17.190.000 đ/m²
Ga Đông Anh
3 dòng · VT1 tới 34.200.000 đ/m²
Ga Kim Nỗ qua chợ Cổ Điển đến đê Sông Hồng
3 dòng · VT1 tới 13.550.000 đ/m²
Khu đô thị An Phát
3 dòng · VT1 tới 15.270.000 đ/m²
Khu đô thị Chi Đông
3 dòng · VT1 tới 15.270.000 đ/m²
Khu đô thị Cienco 5
3 dòng · VT1 tới 17.380.000 đ/m²
Khu đô thị Hà Phong
3 dòng · VT1 tới 15.270.000 đ/m²
Khu đô thị Long Việt
3 dòng · VT1 tới 17.380.000 đ/m²
Khu đô thị Minh Giang
3 dòng · VT1 tới 17.380.000 đ/m²
Khu nhà ở để bán Quang Minh
9 dòng · VT1 tới 18.730.000 đ/m²
Ngã ba giao đường Cổ Loa vào khu di tích Cổ Loa
3 dòng · VT1 tới 17.190.000 đ/m²
Quốc lộ 3
9 dòng · VT1 tới 57.560.000 đ/m²
Quốc lộ 23
3 dòng · VT1 tới 17.910.000 đ/m²
Quốc lộ 23 qua Thiên Lộc
3 dòng · VT1 tới 17.190.000 đ/m²
Tỉnh lộ 35:
5 dòng · VT1 tới 20.740.000 đ/m²
Tỉnh lộ 50:
9 dòng · VT1 tới 18.620.000 đ/m²
Tỉnh lộ 301
3 dòng · VT1 tới 23.360.000 đ/m²
Tỉnh lộ 308:
6 dòng · VT1 tới 12.040.000 đ/m²
Tỉnh lộ 312 Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng mới, Yên Lãng mới
3 dòng · VT1 tới 17.080.000 đ/m²

Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu Vực 7

Giá đất cao nhất tại Khu Vực 7 là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Khu Vực 7 là 57.560.000 đồng/m², thấp nhất 69.000 đồng/m², trung vị 6.510.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Khu Vực 7 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội?
Khu Vực 7 xếp thứ 10 trên tổng số 17 khu vực của Thành phố Hà Nội nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Khu Vực 7 theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026.
Những phường nào thuộc Khu Vực 7?
Khu Vực 7 của bảng giá đất Thành phố Hà Nội gồm 9 phường: Xã Tiến Thắng, Xã Yên Lãng, Xã Quang Minh, Xã Mê Linh, Xã Phúc Thịnh, Xã Thư Lâm, Xã Đông Anh, Xã Vĩnh Thanh, Xã Thiên Lộc.