Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 7 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
446 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ga Đông Anh (Đoạn từ Quốc lộ 3 đến ngã ba Ấp Tó) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.930.000 | — |
| Đường Lê Đình Thiệp (từ giáp chợ Đông Anh đến đến ngã ba giao cắt đường DKĐT "Hùng Sơn", cạnh Nhà tang lễ Đông Anh (TDP 1, xã Đông Anh)) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.930.000 | — |
| Đường Phúc Lộc: Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.930.000 | — |
| Đường Đản Dị (từ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.930.000 | — |
| Đường Kính Nỗ (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.930.000 | — |
| Đường Hùng Sơn (Từ hết bệnh viện Đa Khoa huyện Đông Anh mặt đường Hùng Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên thôn Đài Bi - Phúc Lộc tại thôn Phúc Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.930.000 | — |
| Đường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ cũ, Việt Hùng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.930.000 | — |
| Quốc lộ 3 Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù Lỗ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.929.000 | — |
| Đoạn từ thôn Yên Nội đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Yên Lãng | Đất ở | 10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Yên Lãng đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Yên Lãng | Đất ở | 10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 | — |
| Đoạn từ dốc chợ Ba Đê đến Kênh T1 thuộc xã Yên Lãng | Đất ở | 10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 | — |
| Đoạn từ chợ Thạch Đà đến kho thôn 2 | Đất ở | 10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 | — |
| Đoạn từ Bưu điện xã đến chợ Thạch Đà | Đất ở | 10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 | — |
| Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng mới (xã Thạch Đà cũ) đến giáp địa phận xã Liên Mạc | Đất ở | 10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 | — |
| Tỉnh lộ 308: Đoạn từ ngã ba đê Sông Hồng đến trường THPT Tiến Thịnh Đoạn từ đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc đến trường THPT Tự Lập | Đất ở | 10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 | — |
| Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn thuộc xã Quang Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 10.819.000 | 7.898.000 | 5.550.000 | 4.972.000 | — |
| Đường Cao Lỗ (đoạn từ ngã tư giao cắt Quốc lộ 3 đến hết bệnh viện đa khoa Đông Anh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.953.000 | 6.619.000 | 5.832.000 | 5.249.000 | — |
| Quốc lộ 3 Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.953.000 | 6.619.000 | 5.832.000 | 5.249.000 | — |
| Đường Lâm Tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.331.000 | 6.532.000 | 5.468.000 | 4.921.000 | — |
| Đường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.331.000 | 6.532.000 | 5.468.000 | 4.921.000 | — |
| Đường từ Quốc Lộ 3 từ ngã tư 1/5 đi Công ty Đông Thành qua ga mới Bắc Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.331.000 | 6.532.000 | 5.468.000 | 4.921.000 | — |
| Đường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.331.000 | 6.532.000 | 5.468.000 | 4.921.000 | — |
| Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 9.096.000 | 6.866.000 | 4.913.000 | 4.093.000 | — |
| Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường 35 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.096.000 | 6.866.000 | 4.913.000 | 4.093.000 | — |
| Đường Quang Minh Điểm đầu từ Ngã Ba giao cắt đường Chi Đông đến Ngã tư giao cắt đường Võ Văn Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 9.096.000 | 6.866.000 | 4.913.000 | 4.093.000 | — |
| Đường Đào Cam Mộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.958.000 | 5.643.000 | 4.376.000 | 4.029.000 | — |
| Đường Lê Đình Thiệp (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 3 tại tô 3,4 đến giáp Chợ Đông Anh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.958.000 | 5.643.000 | 4.376.000 | 4.029.000 | — |
| Đường Hùng Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ tại Bệnh viện đa khoa Đông Anh đến hết Bệnh viện đa khoa Đông Anh mặt đường Hùng Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.958.000 | 5.643.000 | 4.376.000 | 4.029.000 | — |
| Đường Phúc Lộc: Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.958.000 | 5.643.000 | 4.376.000 | 4.029.000 | — |
| Đường Uy Nỗ (thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.958.000 | 5.643.000 | 4.376.000 | 4.029.000 | — |
| Đường 23B Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh, Quang Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 8.682.000 | 6.512.000 | 5.079.000 | 4.689.000 | — |
| Đường Đại Thịnh Điểm đầu từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến Ngã tư giao cắt Quốc lộ 23 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.682.000 | 6.512.000 | 5.079.000 | 4.689.000 | — |
| Đường Mê Linh (đoạn qua xã Quang Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.682.000 | 6.512.000 | 5.079.000 | 4.689.000 | — |
| Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Yên Lãng | Đất ở | 8.630.000 | 7.000.000 | 5.720.000 | 5.300.000 | — |
| Đoạn từ dốc Mốc đến giáp xã Yên Lãng thuộc xã Yên Lãng | Đất ở | 8.630.000 | 7.000.000 | 5.720.000 | 5.300.000 | — |
| Đường gom chân đê thuộc xã Mê Linh | Đất ở | 8.630.000 | 7.000.000 | 5.720.000 | 5.300.000 | — |
| Đoạn từ Ngã ba giao cắt đường đê sông Hồng qua Trương THCS Tiến Thịnh, Trạm y tế Tiến Thịnh đến giáp đường 308 | Đất ở | 8.630.000 | 7.000.000 | 5.720.000 | 5.300.000 | — |
| Đoạn từ Kênh T1 đến giáp đường 308 thuộc xã Yên Lãng | Đất ở | 8.630.000 | 7.000.000 | 5.720.000 | 5.300.000 | — |
| Tỉnh lộ 301 Đoạn từ giáp xã Phúc Thịnh đến giáp đường 23 (Hồ Ba Góc) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.535.000 | 6.401.000 | 4.993.000 | 4.609.000 | — |
| Quốc lộ 3 Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.129.000 | 5.934.000 | 5.001.000 | 4.604.000 | — |
| Đoạn từ chùa Bụt mọc đến dốc quản khung thuộc xã Yên Lãng | Đất ở | 7.870.000 | 6.350.000 | 5.190.000 | 4.840.000 | — |
| Đường 23B (đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Phúc Thịnh đến hết địa phận Hà Nội) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.564.000 | 5.446.000 | 4.377.000 | 4.024.000 | — |
| Đường từ Dốc Vân thuộc địa phận xã Đông Anh đi xã Phù Đổng | Đất thương mại, dịch vụ | 7.564.000 | 5.446.000 | 4.377.000 | 4.024.000 | — |
| Đường Lê Chân (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh đến ngã ba vào trụ sở UBND xã Quang Minh). | Đất thương mại, dịch vụ | 7.512.000 | 5.708.000 | 4.395.000 | 4.055.000 | — |
| Đường Hồ Đề (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND xã Quang Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.512.000 | 5.708.000 | 4.395.000 | 4.055.000 | — |
| Tỉnh lộ 35: Đoạn thuộc xã Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã ba giao Quốc lộ 23 đến đường Chi Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 7.512.000 | 5.708.000 | 4.395.000 | 4.055.000 | — |
| Đường 23B Đoạn từ xã Quang Minh đến ngã ba giao cắt đường 312 thuộc xã Tiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 7.512.000 | 5.708.000 | 4.395.000 | 4.055.000 | — |
| Đường Bát Nàn (Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở thanh tra) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.512.000 | 5.708.000 | 4.395.000 | 4.055.000 | — |
| Đường Chi Đông Điểm đầu từ Ngã tư giao đường tỉnh lộ 35 đến ngã ba giao đường Quang Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.512.000 | 5.708.000 | 4.395.000 | 4.055.000 | — |
| Đường Việt Hùng (đoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua rẽ vào thôn Ấp Tó xã Đông Anh đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.484.000 | 5.613.000 | 4.401.000 | 4.052.000 | — |
Tại Khu Vực 7, giá VT2 bình quân bằng 75,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 24,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 148 | 57.560.000 | 5.090.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 148 | 16.096.000 | 1.582.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 142 | 9.953.000 | 1.210.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 2 | 155.000 | 155.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 182.000 | 182.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 155.000 | 155.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 2 | 69.000 | 69.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 7 đứng thứ 10 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 7. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
125 tuyến đường tại Khu Vực 7 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .