Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 7 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
446 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Bát Nàn (Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở thanh tra) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.627.000 | 3.516.000 | 2.654.000 | 2.449.000 | — |
| Đường Chi Đông Điểm đầu từ Ngã tư giao đường tỉnh lộ 35 đến ngã ba giao đường Quang Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.627.000 | 3.516.000 | 2.654.000 | 2.449.000 | — |
| Đường Hoàng Sa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.566.000 | 3.469.000 | 2.943.000 | 2.720.000 | — |
| Đường Trường Sa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.566.000 | 3.469.000 | 2.943.000 | 2.720.000 | — |
| Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.566.000 | 3.469.000 | 2.943.000 | 2.720.000 | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.566.000 | 3.469.000 | 2.943.000 | 2.720.000 | — |
| Đường kinh tế miền Đông Đoạn từ cuối đường Việt Hùng (trường Trung học cơ sở Việt Hùng) đến đầu đường Liên Hà (cầu Bài của xã Thư Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | — |
| Đường kinh tế miền Đông Đoạn từ cuối đường Vân Hà (lối rẽ vào thôn Châu Phong) đến cuối đường Dục Tú | Đất thương mại, dịch vụ | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | — |
| Đường kinh tế miền Đông Đoạn từ cuối đường Liên Hà (ngã ba thôn Thù Lỗ xã Thư Lâm) đến đầu đường Vân Hà (ngã ba Cổ Châu) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | — |
| Đường kinh tế miền Đông (đoạn đầu từ ngã ba thôn Thù Lỗ đến cầu vượt Thiết Úng) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | — |
| Đường Nam Hà (từ đường kinh tế miền Đông qua xã Đông Anh, Thư Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | — |
| Đường Thụy Lội từ ngã ba thôn Mạnh Tân đến Khu di tích lịch sử Đền Sái | Đất thương mại, dịch vụ | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | — |
| Đường Thụy Lâm từ ngã ba thôn Lương Quy (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | — |
| Đường Thư Lâm từ ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Mạnh Tân (đường rẽ vào thôn Hương Trầm) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | — |
| Ga Kim Nỗ qua chợ Cổ Điển đến đê Sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | — |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường Vân Trì đến ngã ba đường Hoàng Sa | Đất thương mại, dịch vụ | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | — |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường Kính Nỗ và đường Thụy Lâm qua thôn Lương Quy, xã Thư Lâm lên đê sông Cà Lồ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | — |
| Đường từ Khu di tích lịch sử Đền Sái đến đê Cà Lồ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | — |
| Chợ Vân Trì đi ga Bắc Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | — |
| Đường cầu Kênh Giữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng - cầu Đò So (đoạn từ ngã ba giao cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quân Âm, xã Phúc Thịnh đến thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | — |
| Đường Bắc Hồng (từ cầu Đò So bắc qua sông Cà Lồ đến ngã ba cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quan Âm, xã Phúc Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | — |
| Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng (xã Thạch Đà cũ) đến giáp đường 312 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.228.000 | 3.323.000 | 2.523.000 | 2.369.000 | — |
| Đoạn từ dốc vật liệu đến giáp đường 312 thuộc xã Yên Lãng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.228.000 | 3.323.000 | 2.523.000 | 2.369.000 | — |
| Tỉnh lộ 308: Đoạn từ hết trường THPT Tiến Thịnh đến đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc Đoạn từ hết THPT Tự Lập đến hết đường tỉnh lộ 308 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.228.000 | 3.323.000 | 2.523.000 | 2.369.000 | — |
| Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt 33m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.212.000 | 2.990.000 | — | — | — |
| Tỉnh lộ 50: Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 | — |
| Tỉnh lộ 50: Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng (xã Quang Minh, xã Mê Linh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 | — |
| Đường Mê Linh (đoạn qua xã Tiến Thắng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà đến dốc Quán Ngói | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 | — |
| Đường 23B Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 | — |
| Tỉnh lộ 50: Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 | — |
| Công ty phụ tùng đến đường kinh tế miền Đông (xã Đông Anh) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.921.000 | 3.058.000 | 2.416.000 | 2.267.000 | — |
| Khu đô thị Cienco 5 Mặt cắt 24m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.888.000 | 2.761.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Long Việt Mặt cắt 24m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.888.000 | 2.761.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Minh Giang Mặt cắt 24m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.888.000 | 2.761.000 | — | — | — |
| Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt 27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.888.000 | 2.761.000 | — | — | — |
| Tỉnh lộ 35: Đoạn thuộc địa phận xã Quang Minh (điểm đầu từ ngã ba giao thôn Phú Nhi đến ngã ba giao thôn Lâm Hộ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.856.000 | 2.969.000 | 2.211.000 | 2.075.000 | — |
| Tỉnh lộ 312 Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng mới, Yên Lãng mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.856.000 | 2.969.000 | 2.211.000 | 2.075.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Quang Minh đến giáp Phúc Yên thuộc xã Tiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.856.000 | 2.969.000 | 2.211.000 | 2.075.000 | — |
| Đoạn từ nút giao thông giữa đường 5 kéo dài với đường Võ Văn Kiệt đến Nhà máy bia Hà Nội Mê Linh (hết địa phận xã Thiên Lộc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 | — |
| Cây gạo Ba Đê (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hoàng Sa tại chợ thôn Đông đến ngã ba giao đê tả sông Hồng tại thôn Đông, đối diện điếm canh đê số 10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 | — |
| Quốc lộ 23 (từ dốc Đại Độ đi qua xã Thiên Lộc đến hết địa phận Hà Nội) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 | — |
| Đường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Vĩnh Thanh đến Quốc lộ 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 | — |
| Đường Phương Trạch (Từ ngã tư thôn Phương Trạch (đối diện Vân Trì) đến đê Sông Hồng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 | — |
| Đường Vân Trì (Từ ngã ba chợ Vân Trì, xã Phúc Thịnh đến ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 | — |
| Đường Vân Nội (Từ ngã ba giao cắt phố Vân Trì đến rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Phúc Thịnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 | — |
| Đường Xuân Canh (từ ngã ba Dâu đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông Hồng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 | — |
| Đường Liên Hà (đoạn từ cầu Bài của xã Việt Hùng đi qua thôn Lỗ Khê, thôn Hà Hương đến ngã ba thôn Thù Lỗ xã Thư Lâm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 | — |
| Ngã ba giao đường Cổ Loa vào khu di tích Cổ Loa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 | — |
| Đường Tàm Xá (từ ngã ba giao cắt đường Trường Sa tại công viên nghĩa trang Tàm Xá- Vĩnh Thanh đến ngã ba giao chân đê tả sông Hồng tại thôn Đoài - Đông, xã Vĩnh Thanh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 | — |
Tại Khu Vực 7, giá VT2 bình quân bằng 75,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 24,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 148 | 57.560.000 | 5.090.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 148 | 16.096.000 | 1.582.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 142 | 9.953.000 | 1.210.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 2 | 155.000 | 155.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 182.000 | 182.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 155.000 | 155.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 2 | 69.000 | 69.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 7 đứng thứ 10 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 7. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
125 tuyến đường tại Khu Vực 7 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .