Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 7 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
446 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lê Hữu Tựu (từ ngã tư Nguyên Khê đến ngã ba giáp chùa Khê Nữ và Nhà văn hóa thôn Khê Nữ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.484.000 | 5.613.000 | 4.401.000 | 4.052.000 | — |
| Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Giáp UBND xã Uy Mỗ cũ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng | Đất thương mại, dịch vụ | 7.484.000 | 5.613.000 | 4.401.000 | 4.052.000 | — |
| Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Ngõ 86 Cao Lỗ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng | Đất thương mại, dịch vụ | 7.484.000 | 5.613.000 | 4.401.000 | 4.052.000 | — |
| Đường Đào Duy Tùng | Đất thương mại, dịch vụ | 7.484.000 | 5.613.000 | 4.401.000 | 4.052.000 | — |
| Đường Cổ Loa (Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 3 đến ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ đoạn ngã tư xay sát) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.484.000 | 5.613.000 | 4.401.000 | 4.052.000 | — |
| Đường Trường Sa | Đất thương mại, dịch vụ | 7.385.000 | 5.613.000 | 4.548.000 | 4.205.000 | — |
| Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ | 7.385.000 | 5.613.000 | 4.548.000 | 4.205.000 | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 7.385.000 | 5.613.000 | 4.548.000 | 4.205.000 | — |
| Đường Hoàng Sa | Đất thương mại, dịch vụ | 7.385.000 | 5.613.000 | 4.548.000 | 4.205.000 | — |
| Đoạn từ giáp đường 301 đến giáp đường 23 (xã Tiền Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.185.000 | 5.460.000 | 4.204.000 | 3.879.000 | — |
| Đoạn từ Xóm Tơi (Khê Ngoại 5) thuộc xã Tiến Thắng đến thôn Nội Đồng xã Quang Minh | Đất ở | 7.170.000 | 5.790.000 | 4.720.000 | 4.400.000 | — |
| Đoạn từ Tuyển sinh thái đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng (Bệnh viện Giao thông vận tải cơ sở 2) đến thôn Ấp Tre | Đất ở | 7.170.000 | 5.790.000 | 4.720.000 | 4.400.000 | — |
| Đoạn từ thôn Phú Hữu đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Tiến Thắng | Đất ở | 7.170.000 | 5.790.000 | 4.720.000 | 4.400.000 | — |
| Đoạn từ thôn Ngự Tiền đến thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng | Đất ở | 7.170.000 | 5.790.000 | 4.720.000 | 4.400.000 | — |
| Đoạn từ thôn Mỹ Lộc đến thôn Phú Hữu thuộc xã Tiến Thắng | Đất ở | 7.170.000 | 5.790.000 | 4.720.000 | 4.400.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Thạch Đà cũ đến giáp xã Vạn Yên thuộc xã Liên Mạc cũ | Đất ở | 7.170.000 | 5.790.000 | 4.720.000 | 4.400.000 | — |
| Đường liên thôn 3,4 đoạn từ Dốc Quán ngói đến giáp đê Bối thuộc xã Yên Lãng | Đất ở | 7.170.000 | 5.790.000 | 4.720.000 | 4.400.000 | — |
| Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng: - Đoạn đường trong đê | Đất ở | 7.170.000 | 5.790.000 | 4.720.000 | 4.400.000 | — |
| Đường gom chân đê thuộc xã Yên Lãng | Đất ở | 7.170.000 | 5.790.000 | 4.720.000 | 4.400.000 | — |
| Đường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ cũ, Việt Hùng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.774.000 | 4.945.000 | 4.167.000 | 3.837.000 | — |
| Đường Đản Dị (từ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.774.000 | 4.945.000 | 4.167.000 | 3.837.000 | — |
| Quốc lộ 3 Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù Lỗ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.774.000 | 4.945.000 | 4.167.000 | 3.837.000 | — |
| Đường Uy Nỗ xã Uy Nỗ cũ (Từ Ngã ba Ga Đông Anh qua bệnh viện Bắc Thăng Long đến đường Chợ Kim đi Nguyên Khê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.774.000 | 4.945.000 | 4.167.000 | 3.837.000 | — |
| Ga Đông Anh (Đoạn từ Quốc lộ 3 đến ngã ba Ấp Tó) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.774.000 | 4.945.000 | 4.167.000 | 3.837.000 | — |
| Đường Phúc Lộc: Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.774.000 | 4.945.000 | 4.167.000 | 3.837.000 | — |
| Đường Kính Nỗ (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.774.000 | 4.945.000 | 4.167.000 | 3.837.000 | — |
| Đường Hùng Sơn (Từ hết bệnh viện Đa Khoa huyện Đông Anh mặt đường Hùng Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên thôn Đài Bi - Phúc Lộc tại thôn Phúc Lộc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.774.000 | 4.945.000 | 4.167.000 | 3.837.000 | — |
| Đường Lê Đình Thiệp (từ giáp chợ Đông Anh đến đến ngã ba giao cắt đường DKĐT "Hùng Sơn", cạnh Nhà tang lễ Đông Anh (TDP 1, xã Đông Anh)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.774.000 | 4.945.000 | 4.167.000 | 3.837.000 | — |
| Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn thuộc xã Quang Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.664.000 | 4.865.000 | 3.351.000 | 3.003.000 | — |
| Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp Nguyệt Đức thuộc xã Yên Lãng | Đất ở | 6.620.000 | 5.350.000 | 4.370.000 | 4.080.000 | — |
| Đoạn từ thôn Bạch Đa đến thôn Yên Phú thuộc xã Tiến Thắng | Đất ở | 6.620.000 | 5.350.000 | 4.370.000 | 4.080.000 | — |
| Đoạn từ thôn Kim Tiền đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Quang Minh (trục chính thôn Kim Tiền) | Đất ở | 6.620.000 | 5.350.000 | 4.370.000 | 4.080.000 | — |
| Đoạn từ thôn Ngọc Trì đến bến Ngà thuộc xã Tiến Thắng | Đất ở | 6.620.000 | 5.350.000 | 4.370.000 | 4.080.000 | — |
| Đoạn từ thôn Phù Trì đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Quang Minh | Đất ở | 6.620.000 | 5.350.000 | 4.370.000 | 4.080.000 | — |
| Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng: - Đoạn đường ngoài đê | Đất ở | 6.620.000 | 5.350.000 | 4.370.000 | 4.080.000 | — |
| Đường 23B Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.503.000 | 4.988.000 | 3.804.000 | 3.512.000 | — |
| Tỉnh lộ 50: Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.503.000 | 4.988.000 | 3.804.000 | 3.512.000 | — |
| Tỉnh lộ 50: Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 6.503.000 | 4.988.000 | 3.804.000 | 3.512.000 | — |
| Tỉnh lộ 50: Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng (xã Quang Minh, xã Mê Linh) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.503.000 | 4.988.000 | 3.804.000 | 3.512.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà đến dốc Quán Ngói | Đất thương mại, dịch vụ | 6.387.000 | 4.899.000 | 3.736.000 | 3.449.000 | — |
| Đường Mê Linh (đoạn qua xã Tiến Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.387.000 | 4.899.000 | 3.736.000 | 3.449.000 | — |
| Quốc lộ 23 (từ dốc Đại Độ đi qua xã Thiên Lộc đến hết địa phận Hà Nội) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.135.000 | 4.663.000 | 3.778.000 | 3.493.000 | — |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua thôn Nguyên Khê đến Ngã 3 chợ Kim, xã Thư Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 6.135.000 | 4.663.000 | 3.778.000 | 3.493.000 | — |
| Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt 27m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.009.000 | 4.267.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Cienco 5 Mặt cắt 24m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.009.000 | 4.267.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Long Việt Mặt cắt 24m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.009.000 | 4.267.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Minh Giang Mặt cắt 24m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.009.000 | 4.267.000 | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Quang Minh đến giáp Phúc Yên thuộc xã Tiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.988.000 | 4.609.000 | 3.503.000 | 3.287.000 | — |
| Tỉnh lộ 35: Đoạn thuộc địa phận xã Quang Minh (điểm đầu từ ngã ba giao thôn Phú Nhi đến ngã ba giao thôn Lâm Hộ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.988.000 | 4.609.000 | 3.503.000 | 3.287.000 | — |
| Tỉnh lộ 312 Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng mới, Yên Lãng mới | Đất thương mại, dịch vụ | 5.988.000 | 4.609.000 | 3.503.000 | 3.287.000 | — |
Tại Khu Vực 7, giá VT2 bình quân bằng 75,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 24,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 148 | 57.560.000 | 5.090.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 148 | 16.096.000 | 1.582.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 142 | 9.953.000 | 1.210.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 2 | 155.000 | 155.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 182.000 | 182.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 155.000 | 155.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 2 | 69.000 | 69.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 7 đứng thứ 10 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 7. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
125 tuyến đường tại Khu Vực 7 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .