Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 6 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
412 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.463.000 | 5.839.000 | 4.470.000 | 3.852.000 | — |
| Đường vào Tình Quang Đê sông Đuống → Tình Quang và lên đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.463.000 | 5.839.000 | 4.470.000 | 3.852.000 | — |
| Lê Đại Ngã ba giao phố Gia Thượng → Ngã ba giao ngõ 59 phố Nguyễn Gia Bồng tại điểm đối diện nghĩa trang Ngọc Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.463.000 | 5.839.000 | 4.470.000 | 3.852.000 | — |
| Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) Qua đường vào Bắc Cầu → Cầu Đông Trù | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.463.000 | 5.839.000 | 4.470.000 | 3.852.000 | — |
| Viên Chiếu Cầu Đuống → Cầu Phù Đổng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.463.000 | 5.839.000 | 4.470.000 | 3.852.000 | — |
| Xuân Khôi Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối → đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.791.000 | 5.454.000 | 4.115.000 | 3.546.000 | — |
| Xuân Đỗ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.791.000 | 5.454.000 | 4.115.000 | 3.546.000 | — |
| Hạ Trại Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất → đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.791.000 | 5.454.000 | 4.115.000 | 3.546.000 | — |
| Hoa Động Từ ngã ba giao cắt đường Cự Khối → đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.791.000 | 5.454.000 | 4.115.000 | 3.546.000 | — |
| Bát Khối (Ngoài đê) Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → chân cầu Thanh Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.791.000 | 5.454.000 | 4.115.000 | 3.546.000 | — |
| Dương Bá Trạc Ngã ba giao đường Cự Khối → Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.791.000 | 5.454.000 | 4.115.000 | 3.546.000 | — |
| Các phường Bồ Đề, Long Biên, Vĩnh Hưng, Phúc Lợi Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | — | — | — | — | — |
Tại Khu Vực 6, giá VT2 bình quân bằng 62,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 136 | 30.225.000 | 7.791.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 136 | 43.699.000 | 11.089.000 |
| Đất ở | 136 | 127.761.000 | 32.545.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 6 đứng thứ 6 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 4 phường dưới đây vào Khu Vực 6. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
119 tuyến đường tại Khu Vực 6 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .