Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 6 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
412 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào Hinh Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng → Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng | Đất ở | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 | — |
| Đào Đình Luyện Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) → Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side | Đất ở | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 | — |
| Vũ Đức Thận Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 | — |
| Việt Hưng Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê | Đất ở | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 | — |
| Lệ Mật Ô Cách → Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện | Đất ở | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 | — |
| Ô Cách Ngô Gia Tự → Cuối đường | Đất ở | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 | — |
| Trường Lâm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 | — |
| Đoàn Khuê Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 | — |
| Đinh Đức Thiện Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ | Đất ở | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 | — |
| Hội Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 | — |
| Đường vào Gia Thụy Nguyễn Văn Cừ → Di tích gò mộ tổ | Đất ở | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 | — |
| Gia Quất Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm → Khu tập thể Trung học đường sắt | Đất ở | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 | — |
| Trần Văn Trà Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ | Đất ở | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 | — |
| Trần Danh Tuyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 | — |
| Sài Đồng C.ty nhựa Tú Phương → Trần Danh Tuyên | Đất ở | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh Cầu Bây → Hết địa phận phường Long Biên | Đất ở | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 | — |
| Mai Chí Thọ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 | — |
| Chu Huy Mân Đoàn Khuê → Cuối đường | Đất ở | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 | — |
| Sài Đồng Nguyễn Văn Linh → C.ty nhựa Tú Phương | Đất ở | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 | — |
| Gia Thượng Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy → Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh) | Đất ở | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 | — |
| Thượng Thanh Ngô Gia Tự → Trường mầm non Thượng Thanh | Đất ở | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 | — |
| Bồ Đề Hết ao di tích → Đến đê sông Hồng | Đất ở | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 | — |
| Cổ Linh Chân đê Sông Hồng → Thạch Bàn | Đất ở | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 | — |
| Đặng Vũ Hỷ Ngô Gia Tự → Đường tầu | Đất ở | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 | — |
| Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 66.404.000 | 37.788.000 | 32.369.000 | 27.887.000 | — |
| Thạch Bàn Nguyễn Văn Linh → nút giao với đường Cổ Linh | Đất ở | 66.404.000 | 37.788.000 | 32.369.000 | 27.887.000 | — |
| Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 66.404.000 | 37.788.000 | 32.369.000 | 27.887.000 | — |
| Đàm Quang Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 65.208.000 | 37.770.000 | 32.369.000 | 27.887.000 | — |
| Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | — |
| Đức Giang Nhà máy hóa chất Đức Giang → Đê sông Đuống | Đất ở | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | — |
| Nguyễn Ngọc Chân Ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon - Long Biên → Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5 | Đất ở | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | — |
| Phạm Khắc Quảng Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 → Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP | Đất ở | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | — |
| Nông Vụ Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3 | Đất ở | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | — |
| Huỳnh Văn Nghệ Đầu đường → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên | Đất ở | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | — |
| Huỳnh Tấn Phát Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh → Cổ Linh | Đất ở | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | — |
| Kim Quan Thượng Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập | Đất ở | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | — |
| Kim Quan Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | — |
| Lý Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | — |
| Đường vào Z 133 (ngõ 99) Lý SƠn → Z133 | Đất ở | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | — |
| Đường vào Z 133 (ngõ 99) Đức Giang → Lý Sơn | Đất ở | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | — |
| Vũ Xuân Thiều Nguyễn Văn Linh → Cống Hàm Rồng | Đất ở | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | — |
| Đào Thế Tuấn Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 → Đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên | Đất ở | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | — |
| Đặng Vũ Hỷ Đường tầu → Thanh Am | Đất ở | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | — |
| Đường vào Gia Thụy Qua Di tích gò Mộ Tổ → Cuối đường | Đất ở | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | — |
| Cầu Bây Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 59.129.000 | 35.449.000 | 28.704.000 | 25.005.000 | — |
| Nguyễn Lam Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở | 59.129.000 | 35.449.000 | 28.704.000 | 25.005.000 | — |
| Mai Phúc Nguyễn Văn Linh → Đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hinh (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool) | Đất ở | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 | — |
| Tân Thụy Nguyễn Văn Linh → Cánh đồng Mai Phúc | Đất ở | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 | — |
| Nguyễn Văn Ninh Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa BT7 KĐT Việt Hưng) → Ngã ba giao cắt phố Mai Chí Thọ | Đất ở | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 | — |
| Phan Văn Đáng Đầu Đường → Cuối đường | Đất ở | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 | — |
Tại Khu Vực 6, giá VT2 bình quân bằng 62,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 136 | 30.225.000 | 7.791.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 136 | 43.699.000 | 11.089.000 |
| Đất ở | 136 | 127.761.000 | 32.545.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 6 đứng thứ 6 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 4 phường dưới đây vào Khu Vực 6. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
119 tuyến đường tại Khu Vực 6 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .