Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 6 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
412 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mai Chí Thọ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 | — |
| Chu Huy Mân Đoàn Khuê → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 | — |
| Đoàn Khuê Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 | — |
| Đinh Đức Thiện Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 | — |
| Đường vào Gia Thụy Nguyễn Văn Cừ → Di tích gò mộ tổ | Đất thương mại, dịch vụ | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 | — |
| Gia Quất Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm → Khu tập thể Trung học đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 | — |
| Sài Đồng C.ty nhựa Tú Phương → Trần Danh Tuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 | — |
| Trần Văn Trà Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ | Đất thương mại, dịch vụ | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 | — |
| Tạ Đông Trung Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 → đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.170.000 | 14.846.000 | 11.495.000 | 10.291.000 | — |
| Nguyễn Sơn Ngọc Lâm → Sân bay Gia Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.170.000 | 14.846.000 | 11.495.000 | 10.291.000 | — |
| Lâm Hạ Đầu đường → Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.170.000 | 14.846.000 | 11.495.000 | 10.291.000 | — |
| Ngọc Lâm Hết Long Biên 2 → Nguyễn Văn Cừ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.170.000 | 14.846.000 | 11.495.000 | 10.291.000 | — |
| Hoàng Minh Đạo Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) → Đến phố Nguyễn Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.170.000 | 14.846.000 | 11.495.000 | 10.291.000 | — |
| Hoàng Minh Đạo Từ phố Nguyễn Sơn → Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.246.000 | 14.433.000 | 11.276.000 | 10.095.000 | — |
| Cổ Linh Chân đê Sông Hồng → Thạch Bàn | Đất thương mại, dịch vụ | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 | — |
| Đặng Vũ Hỷ Ngô Gia Tự → Đường tầu | Đất thương mại, dịch vụ | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 | — |
| Thượng Thanh Ngô Gia Tự → Trường mầm non Thượng Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 | — |
| Sài Đồng Nguyễn Văn Linh → C.ty nhựa Tú Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 | — |
| Gia Thượng Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy → Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 | — |
| Bồ Đề Hết ao di tích → Đến đê sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 | — |
| Ngô Gia Khảm Nguyễn Văn Cừ → Ngọc Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.774.000 | 13.776.000 | 10.922.000 | 9.909.000 | — |
| Ngọc Lâm Đê sông Hồng → Long Biên 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.774.000 | 13.776.000 | 10.922.000 | 9.909.000 | — |
| Nguyễn Gia Bồng Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.774.000 | 13.776.000 | 10.922.000 | 9.909.000 | — |
| Thạch Bàn Nguyễn Văn Linh → nút giao với đường Cổ Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 22.499.000 | 12.824.000 | 10.687.000 | 9.374.000 | — |
| Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.499.000 | 12.824.000 | 10.687.000 | 9.374.000 | — |
| Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.499.000 | 12.824.000 | 10.687.000 | 9.374.000 | — |
| Đàm Quang Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 21.932.000 | 12.721.000 | 10.667.000 | 9.187.000 | — |
| Kim Quan Thượng Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập | Đất thương mại, dịch vụ | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | — |
| Kim Quan Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | — |
| Phạm Khắc Quảng Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 → Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP | Đất thương mại, dịch vụ | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | — |
| Nông Vụ Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3 | Đất thương mại, dịch vụ | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | — |
| Đặng Vũ Hỷ Đường tầu → Thanh Am | Đất thương mại, dịch vụ | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | — |
| Đường vào Z 133 (ngõ 99) Lý SƠn → Z133 | Đất thương mại, dịch vụ | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | — |
| Đường vào Z 133 (ngõ 99) Đức Giang → Lý Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | — |
| Đường vào Gia Thụy Qua Di tích gò Mộ Tổ → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | — |
| Đào Thế Tuấn Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 → Đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | — |
| Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | — |
| Đức Giang Nhà máy hóa chất Đức Giang → Đê sông Đuống | Đất thương mại, dịch vụ | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | — |
| Vũ Xuân Thiều Nguyễn Văn Linh → Cống Hàm Rồng | Đất thương mại, dịch vụ | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | — |
| Nguyễn Ngọc Chân Ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon - Long Biên → Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | — |
| Lý Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | — |
| Cầu Bây Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 19.884.000 | 12.130.000 | 9.843.000 | 8.575.000 | — |
| Nguyễn Lam Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 19.884.000 | 12.130.000 | 9.843.000 | 8.575.000 | — |
| Nguyễn Văn Ninh Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa BT7 KĐT Việt Hưng) → Ngã ba giao cắt phố Mai Chí Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 | — |
| Phan Văn Đáng Đầu Đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 | — |
| Nguyễn Minh Châu Ngã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học Vinschool | Đất thương mại, dịch vụ | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 | — |
| Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 – Hà Nội đến Lưu Khánh Đàm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 | — |
| Đoàn Văn Minh Giao cắt đường Bùi Thiện Ngộ → Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCity | Đất thương mại, dịch vụ | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 | — |
| Bùi Thiện Ngộ Ngã ba giao cắt phố Vạn Hạnh → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ | Đất thương mại, dịch vụ | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 | — |
| Thép Mới Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 | — |
Tại Khu Vực 6, giá VT2 bình quân bằng 62,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 136 | 30.225.000 | 7.791.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 136 | 43.699.000 | 11.089.000 |
| Đất ở | 136 | 127.761.000 | 32.545.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 6 đứng thứ 6 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 4 phường dưới đây vào Khu Vực 6. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
119 tuyến đường tại Khu Vực 6 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .