Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 6 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
412 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Hưởng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 | — |
| Nguyễn Khắc Viện Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star → Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 | — |
| Quán Tình Từ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên cũ → Đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 | — |
| Trạm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 | — |
| Vo Trung Từ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 → đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 | — |
| Lâm Du Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 | — |
| Bát Khối (gom chân đê - trong đê) Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → Phố Tư Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 | — |
| Đê Sông Hồng (đường gom chân đê) Cầu Long Biên → Cầu Chương Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 | — |
| Hoàng Thế Thiện Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 | — |
| Giang Biên Trạm y tế phường → đến ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 | — |
| Kẻ Tạnh Đê Sông Đuống → Mai Chí Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 | — |
| Đồng Thanh Từ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ → Đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long Biên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 | — |
| Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 | — |
| Thanh Am Đê sông Đuống → Khu tái định cư Xóm Lò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.096.000 | 8.120.000 | 6.939.000 | 5.964.000 | — |
| Cổ Linh Thạch Bàn → Nút giao Hà Nội Hải Phòng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.096.000 | 8.120.000 | 6.939.000 | 5.964.000 | — |
| Nguyễn Huy Thảo Ngã ba giao ngách 165 ngõ 192 phố Thanh Am (phía trước là đường sắt Hà Nội - Lạng Sơn) → ngã ba giao phố Đặng Vũ Hỷ tại ô đất quy hoạch số B4/CXTP2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.096.000 | 8.120.000 | 6.939.000 | 5.964.000 | — |
| Đường vào Tình Quang Đê sông Đuống → Tình Quang và lên đê | Đất thương mại, dịch vụ | 11.682.000 | 7.944.000 | 6.352.000 | 5.805.000 | — |
| Lê Đại Ngã ba giao phố Gia Thượng → Ngã ba giao ngõ 59 phố Nguyễn Gia Bồng tại điểm đối diện nghĩa trang Ngọc Thụy | Đất thương mại, dịch vụ | 11.682.000 | 7.944.000 | 6.352.000 | 5.805.000 | — |
| Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) Qua đường vào Bắc Cầu → Cầu Đông Trù | Đất thương mại, dịch vụ | 11.682.000 | 7.944.000 | 6.352.000 | 5.805.000 | — |
| Viên Chiếu Cầu Đuống → Cầu Phù Đổng | Đất thương mại, dịch vụ | 11.682.000 | 7.944.000 | 6.352.000 | 5.805.000 | — |
| Bắc Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.682.000 | 7.944.000 | 6.352.000 | 5.805.000 | — |
| Đê sông Đuống (đường Nam Đuống) Cầu Đông Trù → Cầu Đuống | Đất thương mại, dịch vụ | 11.682.000 | 7.944.000 | 6.352.000 | 5.805.000 | — |
| Xuân Đỗ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 | — |
| Hạ Trại Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất → đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 | — |
| Hoa Động Từ ngã ba giao cắt đường Cự Khối → đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì | Đất thương mại, dịch vụ | 11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 | — |
| Dương Bá Trạc Ngã ba giao đường Cự Khối → Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối | Đất thương mại, dịch vụ | 11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 | — |
| Bát Khối (Ngoài đê) Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → chân cầu Thanh Trì | Đất thương mại, dịch vụ | 11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 | — |
| Xuân Khôi Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối → đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 | — |
| Hà Văn Chúc Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) → Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 | — |
| Đê Sông Hồng (đường gom chân đê) Từ Cầu Chương Dương → Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 | — |
| Đặng Vũ Hỷ Thanh Am → Đê sông Đuống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 | — |
| Cự Khối Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 → Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 | — |
| Bát Khối (gom chân đê - trong đê) Phố Tư Đình → chân cầu Thanh Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 | — |
| Vũ Xuân Thiều Qua cống Hàm Rồng → Phúc Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 | — |
| Vũ Đình Tụng Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm → đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 | — |
| Nguyễn Thời Trung Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn → Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 | — |
| Thạch Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 | — |
| Thạch Bàn nút giao với đường Cổ Linh → Đê sông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 | — |
| Ngọc Trì Nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.599.000 | 6.841.000 | 5.855.000 | 4.955.000 | — |
| Ngọc Trì Thạch Bàn → Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.599.000 | 6.841.000 | 5.855.000 | 4.955.000 | — |
| Cầu Thanh Trì (đường gom cầu) Cầu Thanh Trì → Quốc Lộ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.599.000 | 6.841.000 | 5.855.000 | 4.955.000 | — |
| Đồng Dinh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.599.000 | 6.841.000 | 5.855.000 | 4.955.000 | — |
| Đường vào Trung Hà Đê sông Hồng → Hết thôn Trung Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.599.000 | 6.841.000 | 5.855.000 | 4.955.000 | — |
| Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) Cầu Long Biên → Đường vào Bắc Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.599.000 | 6.841.000 | 5.855.000 | 4.955.000 | — |
| Tư Đình Đê Sông Hồng → Đơn vị A45 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.494.000 | 6.552.000 | 5.168.000 | 4.543.000 | — |
| Trịnh Tố Tâm Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề → đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.494.000 | 6.552.000 | 5.168.000 | 4.543.000 | — |
| Trần Đăng Khoa Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên → đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.494.000 | 6.552.000 | 5.168.000 | 4.543.000 | — |
| Phú Viên Đầu dốc Đền Ghềnh → Công ty Phú Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.494.000 | 6.552.000 | 5.168.000 | 4.543.000 | — |
| Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất Đê Sông Hồng → Ngõ Hải Quan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.494.000 | 6.552.000 | 5.168.000 | 4.543.000 | — |
| Đê sông Đuống (đường Nam Đuống) Cầu Đông Trù → Cầu Đuống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.463.000 | 5.839.000 | 4.470.000 | 3.852.000 | — |
Tại Khu Vực 6, giá VT2 bình quân bằng 62,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 136 | 30.225.000 | 7.791.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 136 | 43.699.000 | 11.089.000 |
| Đất ở | 136 | 127.761.000 | 32.545.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 6 đứng thứ 6 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 4 phường dưới đây vào Khu Vực 6. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
119 tuyến đường tại Khu Vực 6 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .