Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 6 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
412 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tạ Đông Trung Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 → đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 35.730.000 | 20.009.000 | 15.409.000 | 13.670.000 | — |
| Nguyễn Sơn Ngọc Lâm → Sân bay Gia Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 35.730.000 | 20.009.000 | 15.409.000 | 13.670.000 | — |
| Lâm Hạ Đầu đường → Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 35.730.000 | 20.009.000 | 15.409.000 | 13.670.000 | — |
| Ngọc Lâm Hết Long Biên 2 → Nguyễn Văn Cừ | Đất thương mại, dịch vụ | 35.730.000 | 20.009.000 | 15.409.000 | 13.670.000 | — |
| Hoàng Minh Đạo Từ phố Nguyễn Sơn → Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy | Đất thương mại, dịch vụ | 34.737.000 | 19.453.000 | 14.980.000 | 13.352.000 | — |
| Viên Chiếu Cầu Đuống → Cầu Phù Đổng | Đất ở | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 | — |
| Bắc Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 | — |
| Đê sông Đuống (đường Nam Đuống) Cầu Đông Trù → Cầu Đuống | Đất ở | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 | — |
| Đường vào Tình Quang Đê sông Đuống → Tình Quang và lên đê | Đất ở | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 | — |
| Lê Đại Ngã ba giao phố Gia Thượng → Ngã ba giao ngõ 59 phố Nguyễn Gia Bồng tại điểm đối diện nghĩa trang Ngọc Thụy | Đất ở | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 | — |
| Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) Qua đường vào Bắc Cầu → Cầu Đông Trù | Đất ở | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 | — |
| Xuân Khôi Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối → đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng) | Đất ở | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 | — |
| Xuân Đỗ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 | — |
| Hạ Trại Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất → đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ) | Đất ở | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 | — |
| Hoa Động Từ ngã ba giao cắt đường Cự Khối → đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì | Đất ở | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 | — |
| Dương Bá Trạc Ngã ba giao đường Cự Khối → Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối | Đất ở | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 | — |
| Bát Khối (Ngoài đê) Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → chân cầu Thanh Trì | Đất ở | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 | — |
| Ngô Gia Khảm Nguyễn Văn Cừ → Ngọc Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 32.034.000 | 17.939.000 | 13.815.000 | 12.313.000 | — |
| Nguyễn Gia Bồng Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 32.034.000 | 17.939.000 | 13.815.000 | 12.313.000 | — |
| Ngọc Lâm Đê sông Hồng → Long Biên 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 32.034.000 | 17.939.000 | 13.815.000 | 12.313.000 | — |
| Nguyễn Văn Cừ Cầu Chương Dương → Cầu Chui | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.225.000 | 17.290.000 | 13.527.000 | 12.036.000 | — |
| Nguyễn Thế Rục Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ → Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.225.000 | 17.290.000 | 13.527.000 | 12.036.000 | — |
| Đức Giang Ngô Gia Tự → Nhà máy hóa chất Đức Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 | — |
| Chu Huy Mân Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê | Đất thương mại, dịch vụ | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 | — |
| Bồ Đề Nguyễn Văn Cừ → Ao di tích | Đất thương mại, dịch vụ | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 | — |
| Ái Mộ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 | — |
| Phúc Lợi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 | — |
| Phú Hựu Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ → Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp | Đất thương mại, dịch vụ | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 | — |
| Vạn Hạnh UBND phường Việt Hưng → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 | — |
| Lưu Khánh Đàm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 | — |
| Long Biên 2 Đê Sông Hồng → Ngọc Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 | — |
| Long Biên 1 Cầu Long Biên → Ngọc Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 | — |
| Hoàng Như Tiếp Nguyễn Văn Cừ → Lâm Hạ | Đất thương mại, dịch vụ | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 | — |
| Nguyễn Cao Luyện Đầu Đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 | — |
| Việt Hưng Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê | Đất thương mại, dịch vụ | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 | — |
| Vũ Đức Thận Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 | — |
| Lệ Mật Ô Cách → Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện | Đất thương mại, dịch vụ | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 | — |
| Hoa Lâm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 | — |
| Ô Cách Ngô Gia Tự → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh Nút giao thông Cầu Chui → Cầu Bây | Đất thương mại, dịch vụ | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 | — |
| Gia Thụy Nguyễn Văn Cừ - Long Biên → Đường 22m | Đất thương mại, dịch vụ | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 | — |
| Đào Văn Tập Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 | — |
| Đào Hinh Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng → Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 | — |
| Đào Đình Luyện Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) → Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side | Đất thương mại, dịch vụ | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 | — |
| Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.295.000 | 15.042.000 | 11.768.000 | 10.471.000 | — |
| Ngô Gia Tự Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.295.000 | 15.042.000 | 11.768.000 | 10.471.000 | — |
| Trần Danh Tuyên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 | — |
| Trường Lâm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh Cầu Bây → Hết địa phận phường Long Biên | Đất thương mại, dịch vụ | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 | — |
| Hội Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 | — |
Tại Khu Vực 6, giá VT2 bình quân bằng 62,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 136 | 30.225.000 | 7.791.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 136 | 43.699.000 | 11.089.000 |
| Đất ở | 136 | 127.761.000 | 32.545.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 6 đứng thứ 6 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 4 phường dưới đây vào Khu Vực 6. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
119 tuyến đường tại Khu Vực 6 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .