Bảng giá đất Khu Vực 6, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 6 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

412 dòng giá119 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 6

412 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Khu Vực 6, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tạ Đông Trung
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 → đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo
Đất thương mại, dịch vụ35.730.00020.009.00015.409.00013.670.000
Nguyễn Sơn
Ngọc Lâm → Sân bay Gia Lâm
Đất thương mại, dịch vụ35.730.00020.009.00015.409.00013.670.000
Lâm Hạ
Đầu đường → Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến
Đất thương mại, dịch vụ35.730.00020.009.00015.409.00013.670.000
Ngọc Lâm
Hết Long Biên 2 → Nguyễn Văn Cừ
Đất thương mại, dịch vụ35.730.00020.009.00015.409.00013.670.000
Hoàng Minh Đạo
Từ phố Nguyễn Sơn → Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy
Đất thương mại, dịch vụ34.737.00019.453.00014.980.00013.352.000
Viên Chiếu
Cầu Đuống → Cầu Phù Đổng
Đất ở34.322.00023.295.00018.746.00017.627.000
Bắc Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở34.322.00023.295.00018.746.00017.627.000
Đê sông Đuống (đường Nam Đuống)
Cầu Đông Trù → Cầu Đuống
Đất ở34.322.00023.295.00018.746.00017.627.000
Đường vào Tình Quang
Đê sông Đuống → Tình Quang và lên đê
Đất ở34.322.00023.295.00018.746.00017.627.000
Lê Đại
Ngã ba giao phố Gia Thượng → Ngã ba giao ngõ 59 phố Nguyễn Gia Bồng tại điểm đối diện nghĩa trang Ngọc Thụy
Đất ở34.322.00023.295.00018.746.00017.627.000
Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)
Qua đường vào Bắc Cầu → Cầu Đông Trù
Đất ở34.322.00023.295.00018.746.00017.627.000
Xuân Khôi
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối → đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng)
Đất ở32.545.00022.099.00017.749.00016.400.000
Xuân Đỗ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở32.545.00022.099.00017.749.00016.400.000
Hạ Trại
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất → đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ)
Đất ở32.545.00022.099.00017.749.00016.400.000
Hoa Động
Từ ngã ba giao cắt đường Cự Khối → đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Đất ở32.545.00022.099.00017.749.00016.400.000
Dương Bá Trạc
Ngã ba giao đường Cự Khối → Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối
Đất ở32.545.00022.099.00017.749.00016.400.000
Bát Khối (Ngoài đê)
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → chân cầu Thanh Trì
Đất ở32.545.00022.099.00017.749.00016.400.000
Ngô Gia Khảm
Nguyễn Văn Cừ → Ngọc Lâm
Đất thương mại, dịch vụ32.034.00017.939.00013.815.00012.313.000
Nguyễn Gia Bồng
Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ)
Đất thương mại, dịch vụ32.034.00017.939.00013.815.00012.313.000
Ngọc Lâm
Đê sông Hồng → Long Biên 2
Đất thương mại, dịch vụ32.034.00017.939.00013.815.00012.313.000
Nguyễn Văn Cừ
Cầu Chương Dương → Cầu Chui
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.225.00017.290.00013.527.00012.036.000
Nguyễn Thế Rục
Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ → Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.225.00017.290.00013.527.00012.036.000
Đức Giang
Ngô Gia Tự → Nhà máy hóa chất Đức Giang
Đất thương mại, dịch vụ28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Chu Huy Mân
Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê
Đất thương mại, dịch vụ28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Bồ Đề
Nguyễn Văn Cừ → Ao di tích
Đất thương mại, dịch vụ28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Ái Mộ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Phúc Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Phú Hựu
Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ → Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp
Đất thương mại, dịch vụ28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Vạn Hạnh
UBND phường Việt Hưng → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Lưu Khánh Đàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Long Biên 2
Đê Sông Hồng → Ngọc Lâm
Đất thương mại, dịch vụ28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Long Biên 1
Cầu Long Biên → Ngọc Lâm
Đất thương mại, dịch vụ28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Hoàng Như Tiếp
Nguyễn Văn Cừ → Lâm Hạ
Đất thương mại, dịch vụ28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Nguyễn Cao Luyện
Đầu Đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Việt Hưng
Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê
Đất thương mại, dịch vụ26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
Vũ Đức Thận
Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
Lệ Mật
Ô Cách → Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện
Đất thương mại, dịch vụ26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
Hoa Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
Ô Cách
Ngô Gia Tự → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
Nguyễn Văn Linh
Nút giao thông Cầu Chui → Cầu Bây
Đất thương mại, dịch vụ26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
Gia Thụy
Nguyễn Văn Cừ - Long Biên → Đường 22m
Đất thương mại, dịch vụ26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
Đào Văn Tập
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
Đào Hinh
Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng → Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng
Đất thương mại, dịch vụ26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
Đào Đình Luyện
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) → Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side
Đất thương mại, dịch vụ26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy
Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.295.00015.042.00011.768.00010.471.000
Ngô Gia Tự
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.295.00015.042.00011.768.00010.471.000
Trần Danh Tuyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
Trường Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
Nguyễn Văn Linh
Cầu Bây → Hết địa phận phường Long Biên
Đất thương mại, dịch vụ25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
Hội Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000

Mặt bằng giá đất Khu Vực 6

Giá VT1 cao nhất
127.761.000
đồng/m²
Trung vị VT1
22.499.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
290.000
đồng/m²
Số dòng giá
412
dòng
Số tuyến đường
119
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Khu Vực 6, giá VT2 bình quân bằng 62,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Khu Vực 6 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13630.225.0007.791.000
Đất thương mại, dịch vụ13643.699.00011.089.000
Đất ở136127.761.00032.545.000
Đất trồng cây lâu năm1290.000290.000
Đất nuôi trồng thủy sản1290.000290.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1290.000290.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)1

Khu Vực 6 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 6 đứng thứ 6 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.

Những phường nào thuộc Khu Vực 6

Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 4 phường dưới đây vào Khu Vực 6. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.

Phường Long BiênPhường Bồ ĐềPhường Phúc LợiPhường Việt Hưng

Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 6

119 tuyến đường tại Khu Vực 6 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Ái Mộ
3 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Bắc Cầu
3 dòng · VT1 tới 34.322.000 đ/m²
Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
6 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Bát Khối (Ngoài đê)
3 dòng · VT1 tới 32.545.000 đ/m²
Bồ Đề
6 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Bùi Thiện Ngộ
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Các phường Bồ Đề, Long Biên, Vĩnh Hưng, Phúc Lợi
4 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Cầu Bây
3 dòng · VT1 tới 59.129.000 đ/m²
Cầu Thanh Trì (đường gom cầu)
3 dòng · VT1 tới 41.431.000 đ/m²
Chu Huy Mân
6 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Cổ Linh
6 dòng · VT1 tới 69.463.000 đ/m²
Cự Khối
3 dòng · VT1 tới 44.437.000 đ/m²
Đàm Quang Trung
3 dòng · VT1 tới 65.208.000 đ/m²
Đặng Vũ Hỷ
9 dòng · VT1 tới 69.463.000 đ/m²
Đào Đình Luyện
3 dòng · VT1 tới 79.630.000 đ/m²
Đào Hinh
3 dòng · VT1 tới 79.630.000 đ/m²
Đào Thế Tuấn
3 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Đào Văn Tập
3 dòng · VT1 tới 79.630.000 đ/m²
Đê sông Đuống (đường Nam Đuống)
3 dòng · VT1 tới 34.322.000 đ/m²
Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)
6 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Đinh Đức Thiện
3 dòng · VT1 tới 75.978.000 đ/m²
Đoàn Khuê
3 dòng · VT1 tới 75.978.000 đ/m²
Đoàn Văn Minh
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Đồng Dinh
3 dòng · VT1 tới 41.431.000 đ/m²
Đồng Thanh
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Đức Giang
6 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3)
3 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê
3 dòng · VT1 tới 66.404.000 đ/m²
Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 – Hà Nội đến Lưu Khánh Đàm
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool
3 dòng · VT1 tới 66.404.000 đ/m²
Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy
3 dòng · VT1 tới 110.129.000 đ/m²
Dương Bá Trạc
3 dòng · VT1 tới 32.545.000 đ/m²
Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Đường vào Gia Thụy
6 dòng · VT1 tới 75.978.000 đ/m²
Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất
3 dòng · VT1 tới 39.520.000 đ/m²
Đường vào Tình Quang
3 dòng · VT1 tới 34.322.000 đ/m²
Đường vào Trung Hà
3 dòng · VT1 tới 41.431.000 đ/m²
Đường vào Z 133 (ngõ 99)
6 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Giang Biên
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Gia Quất
3 dòng · VT1 tới 75.978.000 đ/m²
Gia Thượng
3 dòng · VT1 tới 69.463.000 đ/m²
Gia Thụy
3 dòng · VT1 tới 79.630.000 đ/m²
Hạ Trại
3 dòng · VT1 tới 32.545.000 đ/m²
Hà Văn Chúc
3 dòng · VT1 tới 44.437.000 đ/m²
Hoa Động
3 dòng · VT1 tới 32.545.000 đ/m²
Hoa Lâm
3 dòng · VT1 tới 79.630.000 đ/m²
Hoàng Minh Đạo
6 dòng · VT1 tới 105.457.000 đ/m²
Hoàng Như Tiếp
3 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Hoàng Thế Thiện
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Hội Xá
3 dòng · VT1 tới 75.978.000 đ/m²
Hồng Tiến
3 dòng · VT1 tới 127.761.000 đ/m²
Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Huỳnh Văn Nghệ
3 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Kẻ Tạnh
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Kim Quan
3 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Kim Quan Thượng
3 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Lâm Du
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Lâm Hạ
3 dòng · VT1 tới 105.457.000 đ/m²
Lê Đại
3 dòng · VT1 tới 34.322.000 đ/m²
Lệ Mật
3 dòng · VT1 tới 79.630.000 đ/m²
Long Biên 1
3 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Long Biên 2
3 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Lưu Khánh Đàm
3 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Lý Sơn
3 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Mai Chí Thọ
3 dòng · VT1 tới 75.978.000 đ/m²
Mai Phúc
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Ngọc Lâm
6 dòng · VT1 tới 105.457.000 đ/m²
Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)
6 dòng · VT1 tới 41.431.000 đ/m²
Ngọc Trì
6 dòng · VT1 tới 41.431.000 đ/m²
Ngô Gia Khảm
3 dòng · VT1 tới 94.633.000 đ/m²
Ngô Gia Tự
3 dòng · VT1 tới 110.129.000 đ/m²
Ngô Huy Quỳnh
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Ngô Viết Thụ
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Nguyễn Cao Luyện
3 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Nguyễn Gia Bồng
3 dòng · VT1 tới 94.633.000 đ/m²
Nguyễn Huy Thảo
3 dòng · VT1 tới 52.392.000 đ/m²
Nguyễn Khắc Viện
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Nguyễn Lam
3 dòng · VT1 tới 59.129.000 đ/m²
Nguyễn Minh Châu
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Nguyễn Ngọc Chân
3 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Nguyễn Sơn
3 dòng · VT1 tới 105.457.000 đ/m²
Nguyễn Thế Rục
3 dòng · VT1 tới 127.761.000 đ/m²
Nguyễn Thời Trung
3 dòng · VT1 tới 44.437.000 đ/m²
Nguyễn Văn Cừ
3 dòng · VT1 tới 127.761.000 đ/m²
Nguyễn Văn Hưởng
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Nguyễn Văn Linh
6 dòng · VT1 tới 79.630.000 đ/m²
Nguyễn Văn Ninh
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Nông Vụ
3 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Ô Cách
3 dòng · VT1 tới 79.630.000 đ/m²
Phạm Khắc Quảng
3 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Phan Văn Đáng
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Phúc Lợi
3 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Phú Hựu
3 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Phú Viên
3 dòng · VT1 tới 39.520.000 đ/m²
Quán Tình
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Sài Đồng
6 dòng · VT1 tới 75.978.000 đ/m²
Tạ Đông Trung
3 dòng · VT1 tới 105.457.000 đ/m²
Tân Thụy
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Thạch Bàn
6 dòng · VT1 tới 66.404.000 đ/m²
Thạch Cầu
3 dòng · VT1 tới 44.437.000 đ/m²
Thanh Am
3 dòng · VT1 tới 52.392.000 đ/m²
Thép Mới
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Thượng Thanh
3 dòng · VT1 tới 69.463.000 đ/m²
Trạm
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Trần Đăng Khoa
3 dòng · VT1 tới 39.520.000 đ/m²
Trần Danh Tuyên
3 dòng · VT1 tới 75.978.000 đ/m²
Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 75.978.000 đ/m²
Trịnh Tố Tâm
3 dòng · VT1 tới 39.520.000 đ/m²
Trường Lâm
3 dòng · VT1 tới 75.978.000 đ/m²
Tư Đình
3 dòng · VT1 tới 39.520.000 đ/m²
Vạn Hạnh
3 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Viên Chiếu
3 dòng · VT1 tới 34.322.000 đ/m²
Việt Hưng
3 dòng · VT1 tới 79.630.000 đ/m²
Vo Trung
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Vũ Đình Tụng
3 dòng · VT1 tới 44.437.000 đ/m²
Vũ Đức Thận
3 dòng · VT1 tới 79.630.000 đ/m²
Vũ Xuân Thiều
6 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Xuân Đỗ
3 dòng · VT1 tới 32.545.000 đ/m²
Xuân Khôi
3 dòng · VT1 tới 32.545.000 đ/m²

Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu Vực 6

Giá đất cao nhất tại Khu Vực 6 là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Khu Vực 6 là 127.761.000 đồng/m², thấp nhất 290.000 đồng/m², trung vị 22.499.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Khu Vực 6 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội?
Khu Vực 6 xếp thứ 6 trên tổng số 17 khu vực của Thành phố Hà Nội nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Khu Vực 6 theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026.
Những phường nào thuộc Khu Vực 6?
Khu Vực 6 của bảng giá đất Thành phố Hà Nội gồm 4 phường: Phường Long Biên, Phường Bồ Đề, Phường Phúc Lợi, Phường Việt Hưng.