Đơn giá đất tuyến Phú Hựu thuộc Khu Vực 6, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ → Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 | — |
| Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ → Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp | Đất ở | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 | — |
| Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ → Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp | Đất thương mại, dịch vụ | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 | — |
Tại tuyến Phú Hựu, giá VT2 bình quân bằng 59,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 19.522.000 | 19.522.000 |
| Đất ở | 1 | 83.461.000 | 83.461.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 28.337.000 | 28.337.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phú Hựu đứng thứ 20 trên 119 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 6.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 6 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .