Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 4 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
546 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Văn Lai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 | — |
| Trần Hữu Dực Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 | — |
| Trịnh Văn Bô Nguyễn Văn Giáp → Chân cầu vượt Xuân Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 | — |
| Nguyễn Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 | — |
| Nguyễn Cơ Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 | — |
| Châu Văn Liêm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 | — |
| Hoàng Trọng Mậu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 | — |
| Hàm Nghi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 | — |
| Đường Phú Minh đi Yên Nội Phú Minh → Yên Nội | Đất ở | 34.061.000 | 23.289.000 | 18.582.000 | 16.871.000 | — |
| Tân Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 34.061.000 | 23.289.000 | 18.582.000 | 16.871.000 | — |
| Phạm Hùng Địa bàn phường Từ Liêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.483.000 | 19.060.000 | 14.663.000 | 13.041.000 | — |
| Phạm Thận Duật Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 33.027.000 | 18.495.000 | 14.299.000 | 12.745.000 | — |
| Nguyễn Khả Trạc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 33.027.000 | 18.495.000 | 14.299.000 | 12.745.000 | — |
| Sùng Khang Ngã ba giao cắt đường Tây Tựu, Kỳ Vũ → Đường Yên Nội (trạm điện Yên Nội) | Đất ở | 32.765.000 | 22.237.000 | 17.719.000 | 16.190.000 | — |
| Phạm Văn Đồng Hoàng Quốc Việt → Từ ngã tư Xuân Thủy - Hồ Tùng Mậu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.734.000 | 18.550.000 | 14.731.000 | 13.094.000 | — |
| Đỗ Đình Thiện Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 32.424.000 | 18.157.000 | 14.038.000 | 12.512.000 | — |
| Dương Khuê Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 32.424.000 | 18.157.000 | 14.038.000 | 12.512.000 | — |
| Hoàng Công Chất Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 32.424.000 | 18.157.000 | 14.038.000 | 12.512.000 | — |
| Cầu Diễn Đường sắt → Văn Tiến Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 32.424.000 | 18.157.000 | 14.038.000 | 12.512.000 | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 36,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 32.312.000 | 18.095.000 | — | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 40m | Đất thương mại, dịch vụ | 32.312.000 | 18.095.000 | — | — | — |
| Mai Dịch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 30.929.000 | 17.320.000 | 13.398.000 | 12.115.000 | — |
| Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn) 11,5m | Đất ở | 30.961.000 | 21.243.000 | — | — | — |
| Khu đấu giá 3ha 13,5m | Đất ở | 30.961.000 | 21.243.000 | — | — | — |
| Đỗ Xuân Hợp Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 30.516.000 | 17.089.000 | 13.160.000 | 11.730.000 | — |
| Châu Đài Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 30.487.000 | 21.078.000 | 16.851.000 | 15.360.000 | — |
| Đống Ba Cho đoạn từ dốc Đống Ba, cạnh trường Mầm non Đống Ba → đến ngã ba giao cắt tại tổ dân phố Đông Ba 2 (cạnh trạm biến áp Đống Ba 2 và nhà bà Lê Thị Hiền) | Đất ở | 30.487.000 | 21.078.000 | 16.851.000 | 15.360.000 | — |
| Trần Bình Hồ Tùng Mậu → Chợ Tạm | Đất thương mại, dịch vụ | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 | — |
| Trần Văn Cẩn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 | — |
| Phan Bá Vành Hoàng Công Chất → Sông Cầu Đá | Đất thương mại, dịch vụ | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 | — |
| Nguyễn Xuân Nguyên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 | — |
| Miếu Đầm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 | — |
| Lưu Hữu Phước Lê Đức Thọ → Ngã tư giao cắt đường khu đô thị Mỹ Đình (tòa nhà Chung cư An Lạc) | Đất thương mại, dịch vụ | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 | — |
| Nguyễn Văn Giáp Hồ Tùng Mậu → Trần Hữu Dực | Đất thương mại, dịch vụ | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 | — |
| Hồng Đô Từ ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo tại số 06 Lê Quang Đạo → Ngã ba giao bờ đê sông Nhuệ cạnh trạm bơm Đồng Bông 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 | — |
| Hoài Thanh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 | — |
| Cao Xuân Huy Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 | — |
| Bùi Xuân Phái Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 | — |
| Đỗ Đức Dục Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 | — |
| Mỹ Đình I 12,0m - 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 29.827.000 | 17.001.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Mễ Trì Hạ 13,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 29.827.000 | 17.001.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Mỹ Đình II 12,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 29.827.000 | 17.001.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì 11,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 29.827.000 | 17.001.000 | — | — | — |
| Hồ Tùng Mậu Xuân Thủy → Nguyễn Cơ Thạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.514.000 | 16.883.000 | 13.433.000 | 11.953.000 | — |
| Khu đấu giá 3ha 11,5m | Đất ở | 29.238.000 | 20.190.000 | — | — | — |
| Đại Lộ Thăng Long Sông Nhuệ → Đường 70 | Đất thương mại, dịch vụ | 29.109.000 | 16.497.000 | 12.753.000 | 11.396.000 | — |
| Trần Vỹ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.567.000 | 16.341.000 | 13.141.000 | 11.733.000 | — |
| Đại Lộ Thăng Long Phạm Hùng → Sông Nhuệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.567.000 | 16.341.000 | 13.141.000 | 11.733.000 | — |
| Lê Đức Thọ Hồ Tùng Mậu → Hàm Nghi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.460.000 | 16.280.000 | 13.206.000 | 11.791.000 | — |
| Phạm Văn Đồng Biểu tượng phía Nam cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.460.000 | 16.280.000 | 13.206.000 | 11.791.000 | — |
Tại Khu Vực 4, giá VT2 bình quân bằng 62,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 181 | 149.919.000 | 29.238.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 181 | 33.483.000 | 6.789.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 180 | 51.054.000 | 9.942.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 4 đứng thứ 4 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 4. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
135 tuyến đường tại Khu Vực 4 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .