Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 4 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
546 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) 10,5m | Đất ở | 44.598.000 | 29.102.000 | — | — | — |
| Xuân Phương Ngã tư Phương Canh → Nhổn | Đất ở | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 | — |
| Đăm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 | — |
| Phúc Diễn Đường Phương Canh → Cổng nhà máy xử lý phế thải | Đất ở | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 | — |
| Phú Kiều Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 | — |
| Đức Diễn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 | — |
| Đông Thắng Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 → đến dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty Cổ phần Xây lắp Điện 1 | Đất ở | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 | — |
| Đông Kiều Từ ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm → đến ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình Đăm | Đất ở | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 | — |
| Kẻ Vẽ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 | — |
| Kỳ Vũ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 | — |
| Hoàng Tăng Bí Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 | — |
| Tu Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 | — |
| Thượng Cát (Trong đê) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 | — |
| Tây Đam Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 | — |
| Phương Canh Đường Phúc Diễn → Ngã tư Canh | Đất ở | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 | — |
| Hồ Tùng Mậu Xuân Thủy → Nguyễn Cơ Thạch | Đất thương mại, dịch vụ | 44.209.000 | 23.873.000 | 18.308.000 | 16.227.000 | — |
| Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 7m | Đất ở | 43.939.000 | 28.626.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 6m | Đất ở | 43.939.000 | 28.626.000 | — | — | — |
| Tân Dân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 43.185.000 | 28.753.000 | 22.637.000 | 20.591.000 | — |
| Phạm Văn Đồng Biểu tượng phía Nam cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 41.863.000 | 23.025.000 | 17.730.000 | 15.760.000 | — |
| Lê Đức Thọ Hồ Tùng Mậu → Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 41.863.000 | 23.025.000 | 17.730.000 | 15.760.000 | — |
| Trần Vỹ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 40.753.000 | 22.357.000 | 17.216.000 | 15.303.000 | — |
| Đại Lộ Thăng Long Phạm Hùng → Sông Nhuệ | Đất thương mại, dịch vụ | 40.753.000 | 22.357.000 | 17.216.000 | 15.303.000 | — |
| Hồ Tùng Mậu Nguyễn Cơ Thạch → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 39.401.000 | 21.670.000 | 16.622.000 | 14.775.000 | — |
| Lê Quang Đạo Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 39.401.000 | 21.670.000 | 16.622.000 | 14.775.000 | — |
| Lê Đức Thọ Hàm Nghi → Cổng SVĐ Quốc Gia Mỹ Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 39.401.000 | 21.670.000 | 16.622.000 | 14.775.000 | — |
| Thị Cấm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 | — |
| Tân Nhuệ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 | — |
| Phú Minh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 | — |
| Viên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 | — |
| Xuân Phương từ đường Miêu Nha → Ngã tư Phương Canh | Đất ở | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 | — |
| Trung Tựu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 | — |
| Tựu Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 | — |
| Mạc Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 | — |
| Hòe Thị Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 | — |
| Đường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sát Sông Pheo → Đường từ Học viện cảnh sát đi đường 70 | Đất ở | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 | — |
| Khu đấu giá 3ha 17,5m | Đất ở | 38.484.000 | 26.277.000 | — | — | — |
| Thượng Cát (Ngoài đê) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 38.322.000 | 26.081.000 | 20.827.000 | 18.986.000 | — |
| Mễ Trì Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 36.315.000 | 20.336.000 | 15.722.000 | 14.013.000 | — |
| Cầu Diễn Cầu Diễn → Đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 36.315.000 | 20.336.000 | 15.722.000 | 14.013.000 | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 36.041.000 | 20.183.000 | — | — | — |
| Hoàng Liên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 35.996.000 | 23.202.000 | 18.941.000 | 16.703.000 | — |
| Yên Nội Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 35.996.000 | 23.202.000 | 18.941.000 | 16.703.000 | — |
| Đại Cát Từ ngã ba giao đê Liên Mạc tại Trường mầm non Đại Cát → đến ngã ba giao đường Sùng Khang, hiện là ngõ 241 đường Sùng Khang | Đất ở | 35.996.000 | 23.202.000 | 18.941.000 | 16.703.000 | — |
| Doãn Kế Thiện Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 35.568.000 | 19.918.000 | 15.399.000 | 13.725.000 | — |
| Khu đấu giá 3ha 15,5m | Đất ở | 35.392.000 | 24.125.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn) 15,5m | Đất ở | 35.392.000 | 24.125.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì 20,0m -30m | Đất thương mại, dịch vụ | 34.798.000 | 19.487.000 | — | — | — |
| Vũ Quỳnh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 | — |
| Tân Mỹ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 | — |
Tại Khu Vực 4, giá VT2 bình quân bằng 62,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 181 | 149.919.000 | 29.238.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 181 | 33.483.000 | 6.789.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 180 | 51.054.000 | 9.942.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 4 đứng thứ 4 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 4. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
135 tuyến đường tại Khu Vực 4 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .