Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 4 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
546 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tựu Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 | — |
| Tân Nhuệ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 | — |
| Thị Cấm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 | — |
| Xuân Phương từ đường Miêu Nha → Ngã tư Phương Canh | Đất thương mại, dịch vụ | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 | — |
| Viên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 | — |
| Khu đấu giá 3ha 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.016.000 | 8.981.000 | — | — | — |
| Phúc Đam Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Văn Tiến Dũng cạnh cầu sông Pheo → Đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.969.000 | 9.197.000 | 7.870.000 | 6.763.000 | — |
| Phan Tây Nhạc Từ điểm giao phố Trịnh Văn Bô tại chân cầu vượt Tasco → Đến ngã tư giao đường Tỉnh lộ 70 tại đoạn khớp nối, giáp Khu đô thị Vân Canh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.969.000 | 9.197.000 | 7.870.000 | 6.763.000 | — |
| Văn Tiến Dũng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.969.000 | 9.197.000 | 7.870.000 | 6.763.000 | — |
| Thượng Cát (Ngoài đê) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 12.971.000 | 8.820.000 | 7.053.000 | 6.445.000 | — |
| Quốc lộ 32 Nhổn → Đường Di Ái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.969.000 | 9.197.000 | 7.870.000 | 6.763.000 | — |
| Phúc Lý Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Phúc Đam → đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Đam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.969.000 | 9.197.000 | 7.870.000 | 6.763.000 | — |
| Phú Đô Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.858.000 | 9.118.000 | 7.802.000 | 6.705.000 | — |
| Kiều Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.678.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 | — |
| Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.558.000 | 8.916.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.367.000 | 8.781.000 | — | — | — |
| Liên Mạc (Trong đê) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.273.000 | 8.709.000 | 7.440.000 | 6.401.000 | — |
| Lê Văn Hiến Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.273.000 | 8.709.000 | 7.440.000 | 6.401.000 | — |
| Thụy Phương (Trong đê) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.273.000 | 8.709.000 | 7.440.000 | 6.401.000 | — |
| Đại Cát Từ ngã ba giao đê Liên Mạc tại Trường mầm non Đại Cát → đến ngã ba giao đường Sùng Khang, hiện là ngõ 241 đường Sùng Khang | Đất thương mại, dịch vụ | 12.207.000 | 7.865.000 | 6.427.000 | 5.672.000 | — |
| Hoàng Liên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 12.207.000 | 7.865.000 | 6.427.000 | 5.672.000 | — |
| Yên Nội Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 12.207.000 | 7.865.000 | 6.427.000 | 5.672.000 | — |
| Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) 11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.177.000 | 8.646.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.177.000 | 8.646.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.177.000 | 8.646.000 | — | — | — |
| Đường vào trại gà Ga Phú Diễn → Sông Pheo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.981.000 | 8.504.000 | 7.267.000 | 6.250.000 | — |
| Miêu Nha Đại Lộ Thăng Long → Đường Xuân Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.981.000 | 8.504.000 | 7.267.000 | 6.250.000 | — |
| Cầu Noi Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Nhuế → cầu Noi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.981.000 | 8.504.000 | 7.267.000 | 6.250.000 | — |
| Đường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sát Cầu Noi → Học viện Cảnh sát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.981.000 | 8.504.000 | 7.267.000 | 6.250.000 | — |
| Khu đấu giá 3ha 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.944.000 | 8.241.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn) 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.944.000 | 8.241.000 | — | — | — |
| Văn Hội Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 | — |
| Nguyên Xá Đầu đường Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 | — |
| Ngoạ Long Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 | — |
| Đức Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 | — |
| Đình Quán Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 | — |
| Văn Trì Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 | — |
| Tân Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.574.000 | 7.870.000 | 6.293.000 | 5.751.000 | — |
| Đường Phú Minh đi Yên Nội Phú Minh → Yên Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 11.574.000 | 7.870.000 | 6.293.000 | 5.751.000 | — |
| Khu nhà ở và Công trình công cộng 8,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.381.000 | 7.853.000 | — | — | — |
| Khu nhà ở và Công trình công cộng 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.159.000 | 7.700.000 | — | — | — |
| Sùng Khang Ngã ba giao cắt đường Tây Tựu, Kỳ Vũ → Đường Yên Nội (trạm điện Yên Nội) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.081.000 | 7.535.000 | 6.026.000 | 5.506.000 | — |
| Thanh Lâm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.958.000 | 7.671.000 | 6.753.000 | 5.779.000 | — |
| Tây Tựu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.958.000 | 7.671.000 | 6.753.000 | 5.779.000 | — |
| Thụy Phương (Ngoài đê) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.958.000 | 7.671.000 | 6.753.000 | 5.779.000 | — |
| Trung Kiên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.958.000 | 7.671.000 | 6.753.000 | 5.779.000 | — |
| Phúc Minh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.958.000 | 7.671.000 | 6.753.000 | 5.779.000 | — |
| 70 Địa bàn phường Thượng Cát và phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.958.000 | 7.671.000 | 6.753.000 | 5.779.000 | — |
| Liên Mạc (Ngoài đê) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.958.000 | 7.671.000 | 6.753.000 | 5.779.000 | — |
| Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.782.000 | 7.763.000 | — | — | — |
Tại Khu Vực 4, giá VT2 bình quân bằng 62,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 181 | 149.919.000 | 29.238.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 181 | 33.483.000 | 6.789.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 180 | 51.054.000 | 9.942.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 4 đứng thứ 4 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 4. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
135 tuyến đường tại Khu Vực 4 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .