Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 4 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
546 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Tiến Duật Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên tại tòa OCT1 Khu đô thị Resco → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên (đối diện Trường THCS Cổ Nhuế 2) | Đất ở | 69.783.000 | 40.542.000 | 31.359.000 | 27.504.000 | — |
| Đại Lộ Thăng Long Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ | Đất ở | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 7,5m | Đất ở | 67.116.000 | 39.288.000 | — | — | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 5,5m | Đất ở | 67.116.000 | 39.288.000 | — | — | — |
| Nhổn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 66.669.000 | 39.161.000 | 30.412.000 | 27.322.000 | — |
| Đông Ngạc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 66.669.000 | 39.161.000 | 30.412.000 | 27.322.000 | — |
| Quốc lộ 32 Nhổn → Đường Di Ái | Đất ở | 62.680.000 | 37.496.000 | 30.720.000 | 26.367.000 | — |
| Phúc Lý Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Phúc Đam → đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Đam | Đất ở | 62.680.000 | 37.496.000 | 30.720.000 | 26.367.000 | — |
| Văn Tiến Dũng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 62.680.000 | 37.496.000 | 30.720.000 | 26.367.000 | — |
| Phúc Đam Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Văn Tiến Dũng cạnh cầu sông Pheo → Đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Lý | Đất ở | 62.680.000 | 37.496.000 | 30.720.000 | 26.367.000 | — |
| Phan Tây Nhạc Từ điểm giao phố Trịnh Văn Bô tại chân cầu vượt Tasco → Đến ngã tư giao đường Tỉnh lộ 70 tại đoạn khớp nối, giáp Khu đô thị Vân Canh | Đất ở | 62.680.000 | 37.496.000 | 30.720.000 | 26.367.000 | — |
| Mỹ Đình I 7,0m | Đất ở | 60.154.000 | 36.951.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Mỹ Đình II 7,0m | Đất ở | 60.154.000 | 36.951.000 | — | — | — |
| Phú Đô Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 57.743.000 | 35.272.000 | 27.453.000 | 24.850.000 | — |
| Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 21,5m | Đất ở | 57.318.000 | 35.437.000 | — | — | — |
| Khu nhà ở và Công trình công cộng 15,5m | Đất ở | 57.318.000 | 35.437.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 21,5m | Đất ở | 57.318.000 | 35.437.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) 21,5m | Đất ở | 57.318.000 | 35.437.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 20m | Đất ở | 55.500.000 | 34.529.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 20m | Đất ở | 55.500.000 | 34.529.000 | — | — | — |
| Thụy Phương (Trong đê) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 54.848.000 | 35.628.000 | 29.123.000 | 25.647.000 | — |
| Võ Quý Huân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 54.848.000 | 35.628.000 | 29.123.000 | 25.647.000 | — |
| Lê Văn Hiến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 54.848.000 | 35.628.000 | 29.123.000 | 25.647.000 | — |
| Liên Mạc (Trong đê) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 54.848.000 | 35.628.000 | 29.123.000 | 25.647.000 | — |
| Kiều Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 53.108.000 | 31.679.000 | 25.096.000 | 22.805.000 | — |
| Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 13,5m | Đất ở | 52.481.000 | 33.329.000 | — | — | — |
| Cầu Noi Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Nhuế → cầu Noi | Đất ở | 51.956.000 | 32.615.000 | 25.772.000 | 23.286.000 | — |
| Miêu Nha Đại Lộ Thăng Long → Đường Xuân Phương | Đất ở | 51.956.000 | 32.615.000 | 25.772.000 | 23.286.000 | — |
| Đường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sát Cầu Noi → Học viện Cảnh sát | Đất ở | 51.956.000 | 32.615.000 | 25.772.000 | 23.286.000 | — |
| Đường vào trại gà Ga Phú Diễn → Sông Pheo | Đất ở | 51.956.000 | 32.615.000 | 25.772.000 | 23.286.000 | — |
| Phạm Hùng Địa bàn phường Từ Liêm | Đất thương mại, dịch vụ | 51.054.000 | 27.569.000 | 21.216.000 | 18.805.000 | — |
| Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) 11,5m | Đất ở | 50.754.000 | 32.397.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 13,5m | Đất ở | 50.754.000 | 32.397.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 12m | Đất ở | 50.754.000 | 32.397.000 | — | — | — |
| Văn Trì Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 | — |
| Văn Hội Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 | — |
| Đình Quán Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 | — |
| Đức Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 | — |
| Ngoạ Long Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 | — |
| Nguyên Xá Đầu đường Cuối đường | Đất ở | 49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 | — |
| Khu nhà ở và Công trình công cộng 8,5m | Đất ở | 48.240.000 | 31.109.000 | — | — | — |
| Phạm Văn Đồng Hoàng Quốc Việt → Từ ngã tư Xuân Thủy - Hồ Tùng Mậu | Đất thương mại, dịch vụ | 47.681.000 | 25.747.000 | 19.745.000 | 17.502.000 | — |
| Liên Mạc (Ngoài đê) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 | — |
| Trung Kiên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 | — |
| Thụy Phương (Ngoài đê) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 | — |
| Thanh Lâm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 | — |
| Tây Tựu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 | — |
| Phúc Minh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 | — |
| 70 Địa bàn phường Thượng Cát và phường | Đất ở | 47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 | — |
| Khu nhà ở và Công trình công cộng 5,5m | Đất ở | 46.895.000 | 30.680.000 | — | — | — |
Tại Khu Vực 4, giá VT2 bình quân bằng 62,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 181 | 149.919.000 | 29.238.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 181 | 33.483.000 | 6.789.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 180 | 51.054.000 | 9.942.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 4 đứng thứ 4 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 4. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
135 tuyến đường tại Khu Vực 4 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .