Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 4 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
546 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đổng Chi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 28.319.000 | 16.142.000 | 12.478.000 | 11.151.000 | — |
| Thiên Hiền Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 28.319.000 | 16.142.000 | 12.478.000 | 11.151.000 | — |
| Trần Bình Từ ngã ba giao cắt đường Hồ Tùng Mậu → Đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 28.319.000 | 16.142.000 | 12.478.000 | 11.151.000 | — |
| Huy Du Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đổng Chi → Đến ngã ba giao cắt đường Liên Cơ | Đất thương mại, dịch vụ | 28.319.000 | 16.142.000 | 12.478.000 | 11.151.000 | — |
| Đình Thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 28.319.000 | 16.142.000 | 12.478.000 | 11.151.000 | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 30m | Đất thương mại, dịch vụ | 27.341.000 | 15.584.000 | — | — | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 30m | Đất thương mại, dịch vụ | 27.341.000 | 15.584.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Mễ Trì Hạ 10,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 27.341.000 | 15.584.000 | — | — | — |
| Lê Đức Thọ Hàm Nghi → Cổng SVĐ Quốc Gia Mỹ Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.119.000 | 15.681.000 | 12.521.000 | 11.179.000 | — |
| Hồ Tùng Mậu Nguyễn Cơ Thạch → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.119.000 | 15.681.000 | 12.521.000 | 11.179.000 | — |
| Lê Quang Đạo Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.119.000 | 15.681.000 | 12.521.000 | 11.179.000 | — |
| Chế Lan Viên Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phạm Văn Đồng tại lối vào khu đô thị Ressco → đến ngã ba giao cắt cạnh tòa nhà cán bộ Thành ủy | Đất thương mại, dịch vụ | 26.854.000 | 15.307.000 | 11.833.000 | 10.574.000 | — |
| Cổ Nhuế Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 26.854.000 | 15.307.000 | 11.833.000 | 10.574.000 | — |
| Mễ Trì Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 26.854.000 | 15.307.000 | 11.833.000 | 10.574.000 | — |
| Phan Bá Vành Sông Cầu Đá → Ngã tư giao với đường Cầu Noi và Phố Viên | Đất thương mại, dịch vụ | 26.854.000 | 15.307.000 | 11.833.000 | 10.574.000 | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 21,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 26.098.000 | 14.876.000 | — | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 21,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 26.098.000 | 14.876.000 | — | — | — |
| Tân Xuân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.634.000 | 14.611.000 | 11.295.000 | 10.093.000 | — |
| Phú Mỹ Từ ngã ba giao cắt với đường Lê Đức Thọ → Tới ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 25.634.000 | 14.611.000 | 11.295.000 | 10.093.000 | — |
| Nguyễn Đình Tứ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.634.000 | 14.611.000 | 11.295.000 | 10.093.000 | — |
| Mỹ Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.634.000 | 14.611.000 | 11.295.000 | 10.093.000 | — |
| Mễ Trì Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.634.000 | 14.611.000 | 11.295.000 | 10.093.000 | — |
| Đồng Me Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.634.000 | 14.611.000 | 11.295.000 | 10.093.000 | — |
| Kẻ Giàn Cho đoạn từ ngã ba giao phố Phạm Văn Đồng tại SN 6, đối diện khu đô thị Nam Thăng Long → đến ngã tư giao cắt đường Hoàng Tăng Bí - Tân Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 25.634.000 | 14.611.000 | 11.295.000 | 10.093.000 | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 20m | Đất thương mại, dịch vụ | 25.563.000 | 14.571.000 | — | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 25.177.000 | 14.398.000 | — | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.156.000 | 14.975.000 | — | — | — |
| Doãn Kế Thiện Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.943.000 | 14.906.000 | 12.086.000 | 10.854.000 | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 24.856.000 | 14.215.000 | — | — | — |
| Mễ Trì Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.850.000 | 14.850.000 | 12.041.000 | 10.813.000 | — |
| Cầu Diễn Cầu Diễn → Đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.850.000 | 14.850.000 | 12.041.000 | 10.813.000 | — |
| Vành Khuyên Nút giao thông Nam cầu Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ | 24.625.000 | 14.036.000 | 11.081.000 | 9.696.000 | — |
| Cầu Diễn Văn Tiến Dũng → Nhổn | Đất thương mại, dịch vụ | 24.625.000 | 14.036.000 | 11.081.000 | 9.696.000 | — |
| Chùa Bụt Mọc Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Nguyễn Đạo An (tại ngõ 193 đường Phú Diễn và chợ Phú Diễn) → đến ngã ba giao cắt cạnh Trường mầm non Phú Diễn A (tại ngách 193/130) đường Phú Diễn | Đất thương mại, dịch vụ | 24.625.000 | 14.036.000 | 11.081.000 | 9.696.000 | — |
| Nguyễn Đạo An Từ ngã ba giao đường Phú Diễn (hiện là ngõ 259 đường Phú Diễn) → đến ngã ba giao cắt ngõ 193 đường Phú Diễn (tại chợ Phú Diễn) và điểm đầu đường chùa Bụt Mọc | Đất thương mại, dịch vụ | 24.625.000 | 14.036.000 | 11.081.000 | 9.696.000 | — |
| Phú Diễn Đường Cầu Diễn → Ga Phú Diễn | Đất thương mại, dịch vụ | 24.625.000 | 14.036.000 | 11.081.000 | 9.696.000 | — |
| Phúc Diễn Đường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) → Đường Phương Canh | Đất thương mại, dịch vụ | 24.625.000 | 14.036.000 | 11.081.000 | 9.696.000 | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 24.358.000 | 14.403.000 | — | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 12m | Đất thương mại, dịch vụ | 24.183.000 | 14.170.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì 20,0m -30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.959.000 | 14.376.000 | — | — | — |
| Khu nhà ở và Công trình công cộng 21,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 23.861.000 | 14.109.000 | — | — | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 23.861.000 | 14.109.000 | — | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 23.861.000 | 14.109.000 | — | — | — |
| Phạm Tiến Duật Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên tại tòa OCT1 Khu đô thị Resco → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên (đối diện Trường THCS Cổ Nhuế 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 23.640.000 | 13.978.000 | 10.912.000 | 9.399.000 | — |
| K2 Nguyễn Văn Giáp → Trạm Rada | Đất thương mại, dịch vụ | 23.640.000 | 13.978.000 | 10.912.000 | 9.399.000 | — |
| Tân Mỹ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 | — |
| Trịnh Văn Bô Nguyễn Văn Giáp → Chân cầu vượt Xuân Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 | — |
| Trần Văn Lai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 | — |
| Trần Hữu Dực Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 | — |
| Vũ Quỳnh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 | — |
Tại Khu Vực 4, giá VT2 bình quân bằng 62,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 181 | 149.919.000 | 29.238.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 181 | 33.483.000 | 6.789.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 180 | 51.054.000 | 9.942.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 4 đứng thứ 4 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 4. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
135 tuyến đường tại Khu Vực 4 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .